Ngân Hàng Trắc Nghiệm Quản Trị Nguồn Nhân Lực Ngân Hàng Trắc Nghiệm Quản Trị Nguồn Nhân Lực 30 câu hỏi 30 phút Quản trị nguồn nhân lựcBẮT ĐẦU LÀM BÀINgân Hàng Trắc Nghiệm Quản Trị Nguồn Nhân Lực 30 câu hỏi 30 phút Quản trị nguồn nhân lựcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtNhân viên muốn trong tổ chức, ai làm nhiều hưởng nhiều, làm ít hưởng ít, tức là họ muốn cóA.Công bằng cá nhânB.Công bằng trong nội bộC. Công bằng với bên ngoàiD.Không câu nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐể nhân viên đáp ứng được yêu cầu công việc, tổ chức cầnA.Đánh giá đúng khả năng của nhân viênB.Hội nhập nhân viên nhanh chóngC.Đào tạo và phát triển nhân viênD. Tất cả đều cần thiết Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtLương tối thiểu nhân với hệ số lương sẽA. Lương cơ bảnB.Lương thực tếC.Lương danh nghĩaD.Thu nhập bình quân Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrả lương theo doanh thu là một hình thức trả lươngA.Theo chức danh công việcB. Theo kết quả công việcC.Theo người thực hiện công việcD.Theo thời gian làm việc Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNhược điểm của hình thức trả lương theo nhân viên làA.Kích thích nâng cao trình độ lành nghềB. Chi phí về tiền lương của doanh nghiệp cao hơnC.Thuận lợi khi làm việc nhómD.Sử dụng lao động linh hoạt trong tình hình mới Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtVấn đề tồn tại trong đào tạo của các doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay làA. Không xác định đúng nhu cầu đào tạoB.Không đánh giá đúng kết quả đào tạoC.Không có môi trường ứng dụng những gì được đào tạoD.a, b, c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtLàm thế nào để biết việc quản lý nguồn nhân lực của doanh nghiệp tốt hay chưa tốtA.Dựa vào số vụ tranh chấp khiếu nại trong doanh nghiệpB. Dựa vào sự thỏa mãn, hài lòng của người lao độngC.Dựa vào năng suất lao động bình quân của doanh nghiệpD.a, b, c đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCác mối quan hệ trong thực hiện công việc sẽ được thể hiện trongA.Bản tiêu chuẩn nhân viênB.Bản mô tả công việcC.Bản nội quy làm việcD. Bản quy chế tiền lương Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtViệc dự báo nhu cầu và phân tích hiện trạng nguồn nhân lực của tổ chức được thể hiện ở khâuA. Hoạch định nguồn nhân lựcB.Tuyển dụng nhân viênC.Đào tạo và phát triểnD.Đánh giá nhân viên Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐể thu hút các nhân viên đang làm việc trong các công ty khác, có thể dùng hình thứcA.Săn đầu ngườiB.Quảng cáoC.Qua quan hệ quen biết cá nhânD. Tất cả các câu trên Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtQuy mô và cơ cấu của bộ phận nguồn nhân lực của một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?A.Quy định pháp luật của Nhà nướcB.Trình độ nhân lực và quản lý nhân lựcC.Đặc điểm của công việcD. Cả 3 đáp án trên Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtYêu cầu chủ yếu khi thành lập bộ phận nguồn nhân lực là:A.Cân đốiB.Linh hoạtC.Kịp thờiD. Cả A và B Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtỞ các doanh nghiệp Việt Nam, tên gọi của bộ phận nguồn nhân lực là:A.Tổ chức lao độngB.Tổ chức cán bộC.Lao động – Tiền lươngD. Cả 3 đáp án trên Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtỞ các doanh nghiệp Việt Nam, tên gọi của bộ phận nguồn nhân lực khi sáp nhập với chức năng quản trị hành chính là?A.Tổ chức – hành chínhB.Hành chính tổng hợpC.Tổ chức cán bộ - hành chínhD. Cả A và B Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtYêu cầu cân đối của bộ phận nguồn nhân lực tức là?A. Số người thực hiện, cơ sở vật chất, tiền vốn được phân bổ trong tương quan với khối lượng công việc phải thực hiện và sự đóng góp vào các mục tiêu của tổ chức cũng như trong tương quan với các bộ phận chức năng khácB.Số người thực hiện, cơ sở vật chất, tiền vốn được phân bổ trong tương quan với khối lượng công việc phải thực hiện và sự đóng góp vào các mục tiêu của bộ phận cũng như trong tương quan với các bộ phận chức năng khácC.Số người thực hiện phải tương ứng với số năm hoạt động của tổ chứcD.Không có đáp án nào đúng Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐối với công việc và điều kiện làm việc, công nhân viên đòi hỏi nơi nhà quản trị, ngoại trừ:A.Một việc làm an toànB.Giờ làm việc hợp lýC. Môi trường làm việc không có sự phân biệt đối xửD.Cơ hội phát triển nghề nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCác yêu cầu về năng lực lãnh đạo đối với trưởng phòng nhân sự là:A.Có khả năng phân tích và đánh giá công việcB. Có khả năng giao tiếp và thuyết phục tốtC.Có khả năng giải quyết xung đột và mâu thuẫnD.Có khả năng huấn luyện và đào tạo nhân viên Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐể xây dựng một chính sách đãi ngộ nhân viên hiệu quả, tổ chức cần:A. Đảm bảo công bằng và minh bạchB.Đảm bảo tính linh hoạt trong điều chỉnhC.Đảm bảo tính hợp lý trong việc phân bổ các khoản tiền thưởngD.Đảm bảo tính tuân thủ luật pháp Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong quản lý nhân sự, yếu tố nào là quan trọng nhất để phát triển nguồn nhân lực bền vững?A. Đào tạo và phát triển nhân viênB.Chính sách đãi ngộ hấp dẫnC.Tạo môi trường làm việc thân thiệnD.Hệ thống đánh giá hiệu suất công việc Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhi xây dựng chiến lược tuyển dụng, yếu tố nào cần được ưu tiên?A.Sự phù hợp giữa ứng viên và công tyB. Tính dài hạn của chiến lược nhân sựC.Chi phí tuyển dụng thấpD.Tăng cường sự đa dạng trong đội ngũ nhân viên Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtHệ thống đánh giá hiệu suất công việc thường được thực hiện theo cách nào?A. Đánh giá từ cấp trên trực tiếpB.Đánh giá từ cấp dướiC.Đánh giá từ đồng nghiệpD.Đánh giá tự nhận xét Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMột trong những phương pháp tuyển dụng hiệu quả là:A.Sử dụng các mối quan hệ quen biếtB. Đăng tin tuyển dụng trên các kênh trực tuyếnC.Tuyển dụng từ các trường đại họcD.Tuyển dụng thông qua các công ty săn đầu người Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐối với nhân viên, yêu cầu nào dưới đây là cần thiết để cải thiện hiệu suất công việc?A. Được đào tạo và trang bị kiến thức mớiB.Môi trường làm việc thoải máiC.Lương thưởng hấp dẫnD.Các phúc lợi xã hội đầy đủ Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐể tạo động lực cho nhân viên, doanh nghiệp có thể sử dụng hình thức nào?A.Thưởng bằng tiềnB. Cung cấp cơ hội thăng tiếnC.Cung cấp các phúc lợi sức khỏeD.Đảm bảo thời gian nghỉ ngơi hợp lý Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKhi xây dựng chính sách lương thưởng, điều quan trọng là gì?A. Chính sách phải công bằng và minh bạchB.Chính sách phải linh hoạtC.Chính sách phải đảm bảo tính cạnh tranhD.Chính sách phải theo đúng quy định pháp luật Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTrong việc phát triển sự nghiệp của nhân viên, yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất?A. Cung cấp cơ hội học hỏi và phát triển nghề nghiệpB.Đảm bảo công việc không quá căng thẳngC.Cung cấp các phúc lợi hấp dẫnD.Đảm bảo công việc ổn định Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtKhi thực hiện tuyển dụng, doanh nghiệp cần chú trọng đến yếu tố nào?A. Khả năng hòa nhập của ứng viên với môi trường làm việcB.Kinh nghiệm làm việc của ứng viênC.Chuyên môn nghề nghiệp của ứng viênD.Mức lương yêu cầu của ứng viên Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtCác yếu tố cần xem xét khi xây dựng chiến lược nhân sự dài hạn bao gồm:A. Nhu cầu nhân lực trong tương laiB.Sự thay đổi trong công nghệC.Các vấn đề về văn hóa tổ chứcD.Tất cả các yếu tố trên Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMột tổ chức cần thực hiện gì để duy trì mối quan hệ tốt với nhân viên?A. Lắng nghe và giải quyết vấn đề của nhân viên kịp thờiB.Đảm bảo môi trường làm việc thoải máiC.Cung cấp các phúc lợi đầy đủD.Cung cấp các cơ hội thăng tiến Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtĐể cải thiện hiệu quả công việc của nhân viên, tổ chức cần chú trọng đến yếu tố nào?A. Cung cấp môi trường làm việc tốt và cơ hội phát triển nghề nghiệpB.Cung cấp lương thưởng hấp dẫnC.Đảm bảo thời gian làm việc hợp lýD.Đảm bảo sự công bằng trong công việc Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI