Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Lao động và việc làm Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Lao động và việc làm 100 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀITổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Lao động và việc làm 100 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtLao động là hoạt động có mục đích của con người nhằmA.thỏa mãn nhu cầu giải trí.B.duy trì các mối quan hệ xã hội.C.tạo ra của cải vật chất và tinh thần cho xã hội.D.tích lũy tài sản cá nhân. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTheo pháp luật Việt Nam, người lao động là người làm việc cho người sử dụng lao động theoA.thỏa thuận miệng.B.hợp đồng lao động.C.giấy giới thiệu.D.sự quen biết. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTheo pháp luật Việt Nam, người sử dụng lao động làA.bất kỳ cá nhân nào thuê người giúp việc.B.cá nhân, tổ chức có thuê mướn, sử dụng người lao động theo quy định của pháp luật.C.chỉ các doanh nghiệp nhà nước.D.chỉ các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.E.cá nhân, tổ chức có thuê mướn, sử dụng người lao động theo quy định của pháp luật. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtHợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động vềA.nơi ở.B.mối quan hệ cá nhân.C.việc làm có trả công, tiền lương, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.D.hoạt động kinh doanh của người sử dụng lao động. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTheo Bộ luật Lao động 2019, hợp đồng lao động phải được giao kết theo hình thứcA.thỏa thuận miệng.B.giấy giới thiệu.C.văn bản hoặc thông điệp dữ liệu (trừ một số trường hợp theo quy định).D.cam kết bằng lời. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtHợp đồng lao động có thể được giao kết bằng lời nói đối với hợp đồng có thời hạnA.từ 12 tháng đến 36 tháng.B.từ 1 tháng đến 12 tháng.C.dưới 01 tháng, trừ một số trường hợp theo quy định.D.không xác định thời hạn. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNgười lao động có nghĩa vụ nào sau đây khi tham gia quan hệ lao động?A.Chỉ nhận lương.B.Chỉ làm theo ý mình.C.Thực hiện công việc theo hợp đồng, tuân thủ kỷ luật lao động và nội quy lao động.D.Yêu cầu người sử dụng lao động làm theo ý mình. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNgười sử dụng lao động có nghĩa vụ nào sau đây đối với người lao động?A.Chỉ trả lương.B.Chỉ cung cấp việc làm.C.Trả lương, đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, đảm bảo an toàn lao động, v.v.D.Chỉ tuân thủ nội quy lao động. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtQuyền nào sau đây thuộc về người lao động?A.Quyết định mức lương.B.Sa thải người sử dụng lao động.C.Được trả lương, làm việc trong điều kiện an toàn, nghỉ ngơi theo quy định.D.Buộc người sử dụng lao động làm theo yêu cầu cá nhân. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtQuyền nào sau đây thuộc về người sử dụng lao động?A.Buộc người lao động làm thêm giờ không giới hạn.B.Sa thải người lao động không lý do.C.Tuyển dụng, bố trí, điều hành lao động và xử lý kỷ luật lao động theo quy định.D.Không trả lương cho người lao động. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTiền lương là khoản tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động để thực hiện công việc theoA.thỏa thuận chung trên thị trường.B.quy định của nhà nước (lương cơ bản).C.thỏa thuận trong hợp đồng lao động.D.mong muốn của người lao động. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMức lương tối thiểu là mức lương thấp nhất làm cơ sở đểA.tính lương cho tất cả người lao động.B.trả lương cho người lao động chưa qua đào tạo.C.người sử dụng lao động và người lao động thỏa thuận, trả lương, trong đó mức lương trả cho người lao động làm công việc giản đơn nhất trong điều kiện lao động bình thường không thấp hơn mức lương tối thiểu do Chính phủ quy định.D.đóng thuế thu nhập cá nhân. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtThời giờ làm việc bình thường không quá bao nhiêu giờ trong 01 ngày và không quá bao nhiêu giờ trong 01 tuần?A.6 giờ/ngày, 40 giờ/tuần.B.7 giờ/ngày, 45 giờ/tuần.C.8 giờ/ngày, 48 giờ/tuần.D.10 giờ/ngày, 60 giờ/tuần. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNgười lao động làm thêm giờ phải được trả lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả của công việc đang làm vào ngày thường ít nhất bằng bao nhiêu phần trăm?A.100%.B.120%.C.150%.D.200%. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtNgười lao động làm thêm giờ vào ngày nghỉ hàng tuần phải được trả lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả của công việc đang làm vào ngày thường ít nhất bằng bao nhiêu phần trăm?A.150%.B.200%.C.200% (hoặc 250% nếu làm vào ban đêm).D.300%. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNgười lao động làm thêm giờ vào ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương phải được trả lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả của công việc đang làm vào ngày thường ít nhất bằng bao nhiêu phần trăm?A.200%.B.250%.C.300% (hoặc 390% nếu làm vào ban đêm).D.400%. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNgười lao động có quyền nghỉ hàng năm, số ngày nghỉ hàng năm tối thiểu đối với người làm việc đủ 12 tháng là bao nhiêu ngày (trừ trường hợp làm công việc nặng nhọc, độc hại...)?A.10 ngày.B.11 ngày.C.12 ngày.D.14 ngày. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtNgười sử dụng lao động có nghĩa vụ đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc, bao gồm việcA.chỉ cung cấp khẩu trang.B.chỉ lắp đặt biển báo nguy hiểm.C.trang bị đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân, cải thiện điều kiện lao động, huấn luyện an toàn lao động.D.chỉ mua bảo hiểm y tế. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtBảo hiểm xã hội bắt buộc là chế độ nhằm bù đắp một phần thu nhập cho người lao động khi họ bịA.ốm đau, thai sản.B.tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.C.thất nghiệp, về hưu (tuổi già), chết.D.Tất cả các trường hợp trên (nếu đủ điều kiện). Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTranh chấp lao động là tranh chấp về quyền, nghĩa vụ và lợi ích phát sinh giữaA.người lao động và nhà nước.B.người sử dụng lao động và nhà nước.C.người lao động, tập thể người lao động với người sử dụng lao động.D.các doanh nghiệp với nhau. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân?A.Công đoàn cơ sở.B.Thanh tra lao động.C.Tòa án nhân dân.D.Hòa giải viên lao động hoặc Tòa án nhân dân. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐình công là hình thức tạm thời ngừng việc tập thể có tổ chức của tập thể người lao động nhằm mục đíchA.phá hoại tài sản của doanh nghiệp.B.cản trở hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.C.giải quyết tranh chấp lao động tập thể.D.đòi hỏi những yêu sách không hợp pháp. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtViệc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà không bị pháp luật cấm. Theo Luật Việc làm, người lao động có quyềnA.không cần làm việc.B.chỉ làm việc ở nhà nước.C.làm việc cho bất kỳ người sử dụng lao động nào và ở bất kỳ nơi nào mà pháp luật không cấm.D.buộc người sử dụng lao động phải tuyển dụng mình. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtThất nghiệp là tình trạng người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, có nhu cầu làm việc nhưngA.không muốn làm việc.B.tự nguyện nghỉ việc.C.không tìm được việc làm.D.chỉ muốn làm việc ở vị trí cao. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTỷ lệ thất nghiệp là chỉ tiêu đo lườngA.số lượng người không có việc làm.B.tỷ lệ số người thất nghiệp so với lực lượng lao động.C.tỷ lệ người có việc làm so với tổng dân số.D.số lượng người có nhu cầu tìm việc. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNguyên nhân dẫn đến thất nghiệp bao gồmA.suy thoái kinh tế.B.mất cân đối cung cầu lao động theo ngành nghề, trình độ.C.thay đổi công nghệ.D.Tất cả các nguyên nhân trên. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết"Lực lượng lao động" của nền kinh tế bao gồm những ngườiA.trong độ tuổi lao động.B.đang có việc làm.C.đang thất nghiệp.D.trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động và đang có việc làm hoặc đang tích cực tìm việc làm. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtVai trò của nhà nước trong thị trường lao động làA.trực tiếp phân công việc làm cho mọi người.B.chỉ quản lý các doanh nghiệp nhà nước.C.ban hành chính sách, pháp luật về lao động, quản lý thị trường lao động, hỗ trợ tạo việc làm, giải quyết thất nghiệp.D.chỉ thu thuế từ hoạt động lao động. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTrung tâm dịch vụ việc làm có chức năng chính làA.cấp giấy phép lao động.B.xử lý vi phạm pháp luật lao động.C.**tư vấn, giới thiệu việc làm, cung cấp thông tin thị trường lao động và hỗ trợ đào tạo nghề.**D.giải quyết tranh chấp lao động. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtBảo hiểm thất nghiệp là chế độ hỗ trợ người lao động khiA.họ tự ý nghỉ việc.B.họ bị sa thải do vi phạm kỷ luật.C.họ bị tai nạn lao động.D.họ bị mất việc làm (theo quy định) và có đóng bảo hiểm thất nghiệp đủ thời gian. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtHợp đồng lao động không xác định thời hạn là hợp đồng mà trong đóA.không ghi rõ thời gian làm việc.B.thời gian làm việc dưới 12 tháng.C.thời gian làm việc từ 12 tháng đến 36 tháng.D.hai bên không xác định thời hạn chấm dứt hiệu lực của hợp đồng. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtHợp đồng lao động xác định thời hạn là hợp đồng mà trong đóA.không ghi rõ thời gian làm việc.B.hai bên xác định thời hạn chấm dứt hiệu lực của hợp đồng trong khoảng thời gian từ đủ 12 tháng đến 36 tháng.C.thời gian làm việc dưới 01 tháng.D.không giới hạn thời gian. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtThử việc trong quan hệ lao động nhằm mục đíchA.buộc người lao động làm việc không lương.B.chỉ kiểm tra lý lịch.C.người sử dụng lao động đánh giá năng lực, phẩm chất của người lao động và người lao động tìm hiểu công việc, điều kiện làm việc.D.kéo dài thời gian làm việc. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtThời gian thử việc đối với công việc đòi hỏi trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao không được quá bao nhiêu ngày?A.15 ngày.B.30 ngày.C.**60 ngày.**D.90 ngày. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtTiền lương của người lao động trong thời gian thử việc ít nhất bằng bao nhiêu phần trăm mức lương của công việc đó?A.50%.B.75%.C.80%.D.85%. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtKhi hết thời gian thử việc, người sử dụng lao động phải làm gì nếu người lao động đạt yêu cầu?A.Thông báo miệng cho người lao động.B.Ký hợp đồng lao động thử việc mới.C.**Tiếp tục giao kết hợp đồng lao động theo quy định.**D.Cho người lao động nghỉ việc. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtNgười lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi nào?A.Bất cứ lúc nào mà không cần lý do.B.Chỉ khi người sử dụng lao động vi phạm nghiêm trọng.C.Chỉ khi muốn chuyển việc.D.Theo quy định của pháp luật (ví dụ: báo trước, lý do chính đáng). Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtNgười sử dụng lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi nào?A.Bất cứ lúc nào muốn sa thải người lao động.B.Chỉ khi người lao động có mâu thuẫn.C.Theo quy định của pháp luật (ví dụ: người lao động không hoàn thành công việc, vi phạm kỷ luật, lý do kinh tế...).D.Không được phép đơn phương chấm dứt. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtKhi người sử dụng lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật, họ phảiA.chỉ xin lỗi người lao động.B.chỉ trả tiền lương cho những ngày đã làm việc.C.nhận người lao động trở lại làm việc, trả lương cho những ngày không được làm việc và bồi thường theo quy định.D.không phải chịu trách nhiệm gì. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtThỏa ước lao động tập thể là văn bản thỏa thuận giữaA.người sử dụng lao động và nhà nước.B.người lao động và nhà nước.C.tập thể người lao động và người sử dụng lao động.D.công đoàn cấp trên và doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtThỏa ước lao động tập thể có hiệu lực pháp lý cao hơn hay thấp hơn so với hợp đồng lao động cá nhân?A.Thấp hơn.B.Bằng nhau.C.Cao hơn (nếu có quy định có lợi hơn cho người lao động).D.Không liên quan. Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtTuổi nghỉ hưu của người lao động được quy định theoA.ý muốn của người lao động.B.ý muốn của người sử dụng lao động.C.**quy định của pháp luật về lao động và bảo hiểm xã hội.**D.tình hình sức khỏe. Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtNgười lao động làm các công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc làm việc ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn có thể nghỉ hưu ở tuổiA.cao hơn tuổi quy định.B.bằng tuổi quy định.C.thấp hơn tuổi quy định.D.tùy ý. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtKhi người lao động đóng bảo hiểm xã hội đủ thời gian theo quy định và đủ tuổi nghỉ hưu, họ được hưởngA.trợ cấp thất nghiệp.B.trợ cấp thôi việc.C.chế độ lương hưu hàng tháng.D.trợ cấp tai nạn lao động. Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtBảo hiểm y tế bắt buộc là chế độ chăm sóc sức khỏe cho người lao động khi họA.bị tai nạn giao thông.B.mắc bệnh thông thường.C.cần khám chữa bệnh.D.Tất cả các trường hợp trên (nếu có thẻ bảo hiểm y tế). Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtBảo hiểm thất nghiệp là chế độ hỗ trợ người lao động khi họA.muốn thay đổi công việc.B.bị kỷ luật sa thải.C.**bị mất việc làm (trừ các trường hợp tự ý nghỉ việc, bị kỷ luật sa thải...) và có thời gian đóng BHTN đủ theo quy định.**D.về hưu. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtPháp luật về lao động trẻ em quy định độ tuổi lao động tối thiểu là bao nhiêu tuổi?A.13 tuổi.B.14 tuổi.C.15 tuổi (với một số công việc và điều kiện).D.18 tuổi. Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtNgười sử dụng lao động sử dụng lao động dưới độ tuổi quy định (lao động trẻ em bất hợp pháp) là vi phạm pháp luật vềA.thuế.B.kinh doanh.C.lao động và có thể bị xử lý hành chính hoặc hình sự.D.môi trường. Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtPháp luật lao động nghiêm cấm hành vi nào sau đây?A.Ký hợp đồng lao động.B.Trả lương.C.**Phân biệt đối xử, cưỡng bức lao động, quấy rối tình dục tại nơi làm việc.**D.Tuyển dụng lao động. Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtCông đoàn cơ sở có vai trò gì trong quan hệ lao động tại doanh nghiệp?A.Đại diện cho người sử dụng lao động.B.Cơ quan quản lý nhà nước về lao động.C.Đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động; tham gia đối thoại, thương lượng tập thể.D.Cơ quan giải quyết tranh chấp lao động bắt buộc. Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtNăng suất lao động là chỉ tiêu đo lường hiệu quả sử dụngA.vốn.B.tài nguyên.C.**lao động.**D.máy móc. Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtNâng cao năng suất lao động là yếu tố quan trọng đểA.giảm tiền lương.B.tăng chi phí sản xuất.C.tăng thu nhập cho người lao động và nâng cao sức cạnh tranh của doanh nghiệp.D.giảm chất lượng sản phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtViệc ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất có tác động như thế nào đến thị trường lao động?A.Làm giảm nhu cầu về lao động.B.Làm tăng nhu cầu về lao động.C.**Làm thay đổi cơ cấu lao động, giảm nhu cầu lao động giản đơn, tăng nhu cầu lao động có kỹ năng cao.**D.Không ảnh hưởng. Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biết"Thất nghiệp cơ cấu" (Structural Unemployment) là loại hình thất nghiệp doA.suy thoái kinh tế.B.sự biến động theo mùa.C.**sự mất cân đối giữa cung và cầu lao động theo ngành nghề, trình độ kỹ năng.**D.người lao động tự nguyện chuyển việc. Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biết"Thất nghiệp chu kỳ" (Cyclical Unemployment) là loại hình thất nghiệp liên quan đếnA.sự thay đổi công nghệ.B.sự chuyển mùa trong nông nghiệp.C.sự mất cân đối kỹ năng.D.sự suy thoái của chu kỳ kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biết"Thất nghiệp tạm thời" (Frictional Unemployment) là loại hình thất nghiệp xảy ra khi người lao độngA.bị sa thải do vi phạm kỷ luật.B.nghỉ hưu.C.**đang trong quá trình chuyển đổi giữa các công việc hoặc mới gia nhập thị trường lao động.**D.bị bệnh. Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biết"Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động" là tỷ lệ giữa lực lượng lao động vàA.tổng dân số.B.dân số trong độ tuổi lao động.C.số người có việc làm.D.số người thất nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtPháp luật quy định quyền của người lao động được thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn là thể hiện quyền nào?A.Quyền lao động.B.Quyền tự do kinh doanh.C.Quyền được bảo vệ.D.Quyền lập hội. Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtNgười sử dụng lao động có nghĩa vụ xây dựng thang lương, bảng lương, định mức lao động làm cơ sởA.tính thuế.B.cạnh tranh.C.trả lương cho người lao động.D.tuyển dụng. Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtThời giờ làm việc ban đêm được tính từ mấy giờ đến mấy giờ?A.18 giờ đến 6 giờ sáng hôm sau.B.20 giờ đến 6 giờ sáng hôm sau.C.21 giờ đến 5 giờ sáng hôm sau.D.22 giờ đến 6 giờ sáng hôm sau. Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtNgười lao động làm việc vào ban đêm phải được trả thêm ít nhất bao nhiêu phần trăm tiền lương tính theo đơn giá tiền lương của công việc làm vào ban ngày bình thường?A.10%.B.20%.C.30%.D.50%. Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtNgười lao động nữ mang thai có quyền được đơn phương chấm dứt hoặc tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động khi nào?A.Bất cứ lúc nào mang thai.B.Chỉ khi bị người sử dụng lao động phân biệt đối xử.C.Có giấy xác nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền chứng nhận tiếp tục làm việc sẽ ảnh hưởng xấu tới thai nhi và phải báo trước cho người sử dụng lao động.D.Khi sinh con. Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtNgười sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động với người lao động nữ trong trường hợpA.nghỉ hàng năm.B.đang mang thai, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi.C.tham gia học tập.D.tham gia hoạt động công đoàn. Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtNgười lao động có quyền được bảo vệ bí mật đời tư khi tham gia quan hệ lao động không?A.Không, người sử dụng lao động có quyền kiểm soát mọi thông tin.B.Chỉ khi có thỏa thuận riêng.C.Có, theo quy định của pháp luật.D.Chỉ liên quan đến sức khỏe. Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtPháp luật về lao động quy định người sử dụng lao động không được phân biệt đối xử dựa trênA.giới tính.B.dân tộc.C.tình trạng thai sản.D.Tất cả các yếu tố trên (trừ những trường hợp công việc có yêu cầu đặc thù). Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtKhi có tranh chấp lao động tập thể, các bên có thể yêu cầu cơ quan nào tham gia hỗ trợ giải quyết?A.Tòa án nhân dân.B.Thanh tra lao động.C.**Hòa giải viên lao động hoặc Hội đồng trọng tài lao động.**D.Công an. Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtQuyền đình công được thực hiện trên cơ sởA.ý chí của một nhóm nhỏ người lao động.B.sự cho phép của người sử dụng lao động.C.**quyết định của tập thể người lao động theo quy định của pháp luật.**D.sự đồng ý của công an. Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtNhững người lao động nào sau đây *không* thuộc đối tượng được hưởng trợ cấp thất nghiệp (nếu đáp ứng đủ điều kiện đóng BHXH)?A.Người lao động có hợp đồng không xác định thời hạn.B.Người lao động có hợp đồng xác định thời hạn từ đủ 12 tháng đến 36 tháng.C.Người lao động là cán bộ, công chức.D.Người lao động đang hưởng lương hưu. Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtMức hưởng trợ cấp thất nghiệp hàng tháng của người lao động tối đa không quá bao nhiêu lần mức lương cơ sở?A.3 lần.B.4 lần.C.**5 lần (áp dụng với người lao động đóng BHTN theo chế độ tiền lương do Nhà nước quy định).**D.6 lần. Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtThời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp phụ thuộc vào thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp và được tínhA.mỗi 12 tháng đóng BHTN được hưởng 1 tháng trợ cấp.B.mỗi 12 tháng đóng BHTN được hưởng 3 tháng trợ cấp.C.mỗi 6 tháng đóng BHTN được hưởng 1 tháng trợ cấp.D.mỗi 36 tháng đóng BHTN được hưởng 6 tháng trợ cấp. Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtQuỹ bảo hiểm xã hội được hình thành chủ yếu từA.ngân sách nhà nước.B.viện trợ nước ngoài.C.**đóng góp của người sử dụng lao động và người lao động.**D.phát hành trái phiếu. Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtPháp luật lao động quy định các trường hợp cấm người sử dụng lao động nhận người lao động làm việc khi chưa đủ tuổi (lao động trẻ em), trừ một số công việc và điều kiện theo quy định củaA.Bộ Y tế.B.Bộ Giáo dục và Đào tạo.C.Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.D.Bộ Tài chính. Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtAn toàn lao động là giải pháp nhằmA.tăng năng suất lao động.B.giảm chi phí sản xuất.C.phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm, độc hại gây mất an toàn, sức khỏe, tính mạng con người khi làm việc.D.chỉ tuân thủ quy định. Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtBệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh do đặc thù củaA.môi trường sống.B.chế độ ăn uống.C.điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp.D.gen di truyền. Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtNgười lao động bị tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp được hưởng các chế độ theo quy định củaA.Bộ Y tế.B.Pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động và bảo hiểm xã hội.C.Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.D.Người sử dụng lao động. Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biếtVai trò của đào tạo nghề trong thị trường lao động làA.chỉ cấp bằng cấp.B.chỉ đào tạo lại.C.trang bị kiến thức, kỹ năng nghề cho người lao động để đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động.D.chỉ cung cấp thông tin. Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biết"Chất lượng nguồn nhân lực" là yếu tố quan trọng quyết địnhA.quy mô dân số.B.diện tích lãnh thổ.C.năng suất lao động và khả năng cạnh tranh của nền kinh tế.D.tỷ lệ thất nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtThị trường lao động là nơi diễn ra sự trao đổi, mua bánA.hàng hóa thông thường.B.dịch vụ tài chính.C.sức lao động.D.tài nguyên. Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biếtCung về lao động phụ thuộc vàoA.mức lương.B.quy mô dân số trong độ tuổi lao động.C.tỷ lệ tham gia lực lượng lao động.D.Tất cả các yếu tố trên và các yếu tố khác như văn hóa, chính sách. Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtCầu về lao động phụ thuộc vàoA.mức lương.B.quy mô sản xuất của nền kinh tế.C.công nghệ sản xuất.D.Tất cả các yếu tố trên và các yếu tố khác như giá cả sản phẩm, chính sách của nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtKhi cầu về lao động tăng lên trong khi cung không đổi, mức lương trên thị trường có xu hướngA.giảm.B.không đổi.C.tăng.D.biến động khó lường. Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biếtKhi cung về lao động tăng lên trong khi cầu không đổi, mức lương trên thị trường có xu hướngA.tăng.B.không đổi.C.giảm.D.biến động khó lường. Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biếtVai trò của công đoàn trong việc giải quyết tranh chấp lao động tập thể làA.đưa ra quyết định cuối cùng.B.đại diện cho người sử dụng lao động.C.đại diện cho tập thể người lao động, tham gia thương lượng, hòa giải hoặc tổ chức đình công.D.chỉ đứng ngoài quan sát. Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biếtPháp luật quy định người sử dụng lao động phải xây dựng nội quy lao động và đăng ký với cơ quan nào?A.Công an.B.Công đoàn.C.Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp tỉnh.D.Sở Kế hoạch và Đầu tư. Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biếtNội quy lao động không được trái vớiA.ý muốn của người sử dụng lao động.B.ý muốn của người lao động.C.pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.D.quy định của riêng doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biếtNgười lao động vi phạm kỷ luật lao động có thể bị xử lý theo các hình thức nào?A.Chỉ khiển trách.B.Chỉ sa thải.C.Chỉ kéo dài thời hạn nâng lương.D.Khiển trách, kéo dài thời hạn nâng lương, cách chức (nếu là người quản lý), sa thải. Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biếtQuyền tham gia đối thoại tại nơi làm việc là quyền của ai?A.Chỉ người sử dụng lao động.B.Chỉ người lao động.C.Người sử dụng lao động và tập thể người lao động.D.Chỉ công đoàn. Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtĐối thoại tại nơi làm việc nhằm mục đích gì?A.Chỉ để giải quyết tranh chấp.B.Chỉ để người sử dụng lao động thông báo quyết định.C.Chia sẻ thông tin, tăng cường sự hiểu biết, hợp tác và giải quyết các vấn đề phát sinh trong quan hệ lao động.D.Chỉ để đàm phán lương. Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biết"Quấy rối tình dục tại nơi làm việc" là hành vi bị pháp luật lao độngA.khuyến khích.B.không đề cập.C.chỉ xử lý nếu gây hậu quả nghiêm trọng.D.nghiêm cấm và có chế tài xử lý. Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biết"Lao động cưỡng bức" là hành viA.làm thêm giờ theo quy định.B.làm việc nặng nhọc.C.**sử dụng lao động bằng bạo lực, đe dọa hoặc các thủ đoạn khác để người lao động phải làm việc trái với ý muốn.**D.làm việc với mức lương thấp. Lát kiểm tra lại Câu 91Nhận biếtPháp luật lao động nghiêm cấm hành vi lao động cưỡng bức và có chế tài xử lý. Điều này thể hiện sự bảo vệ quyền nào của người lao động?A.Quyền được trả lương.B.Quyền nghỉ ngơi.C.Quyền tự do và nhân phẩm.D.Quyền được bảo hiểm xã hội. Lát kiểm tra lại Câu 92Nhận biếtKhi người lao động tham gia đình công bất hợp pháp, họ có thể bị xử lý như thế nào?A.Bị sa thải ngay lập tức.B.Bị phạt tiền.C.**Tùy thuộc vào mức độ vi phạm và hậu quả (ví dụ: không được bảo vệ, bị xử lý kỷ luật).**D.Bị bỏ tù. Lát kiểm tra lại Câu 93Nhận biết"Tuổi tối thiểu không được làm việc" là độ tuổi mà người dưới độ tuổi đó không được phép tham gia lao động dưới bất kỳ hình thức nào, thường làA.13 tuổi.B.14 tuổi.C.15 tuổi (trừ các công việc nhẹ nhàng theo quy định).D.18 tuổi. Lát kiểm tra lại Câu 94Nhận biếtViệc nhà nước có chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động bị mất việc làm là biện pháp nhằmA.tăng tỷ lệ thất nghiệp.B.làm giảm chất lượng lao động.C.hỗ trợ người lao động tái hòa nhập thị trường lao động và giảm thất nghiệp.D.giảm sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 95Nhận biết"Thị trường lao động linh hoạt" là thị trường mà việc thuê mướn và sa thải lao động diễn raA.rất khó khăn.B.theo kế hoạch của nhà nước.C.tương đối dễ dàng theo tín hiệu thị trường.D.chỉ do công đoàn quyết định. Lát kiểm tra lại Câu 96Nhận biếtThị trường lao động linh hoạt có thể thúc đẩy tăng trưởng nhưng cũng có thể gây ra rủi ro vềA.thiếu lao động.B.mức lương cao.C.bất ổn việc làm, an sinh xã hội và thu nhập của người lao động.D.chất lượng lao động. Lát kiểm tra lại Câu 97Nhận biếtVai trò của tổ chức công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở trong giải quyết tranh chấp lao động tập thể làA.chỉ giám sát.B.chỉ đưa ra lời khuyên.C.hỗ trợ công đoàn cơ sở, trực tiếp tham gia giải quyết tranh chấp hoặc tổ chức đình công khi cần thiết.D.chỉ phê duyệt quyết định của người sử dụng lao động. Lát kiểm tra lại Câu 98Nhận biếtKhi người lao động hết hạn hợp đồng lao động xác định thời hạn, hợp đồng chấm dứt hiệu lực khi nào?A.Tự động gia hạn.B.Khi có thỏa thuận mới.C.Vào thời điểm hết hạn ghi trong hợp đồng (trừ trường hợp pháp luật quy định khác).D.Khi người sử dụng lao động muốn chấm dứt. Lát kiểm tra lại Câu 99Nhận biếtNgười sử dụng lao động có nghĩa vụ nào đối với người lao động khi chấm dứt hợp đồng lao động (trừ trường hợp kỷ luật sa thải)?A.Không có nghĩa vụ gì.B.Chỉ trả lương tháng cuối.C.Thanh toán đầy đủ các khoản liên quan đến quyền lợi của người lao động (lương, trợ cấp thôi việc/mất việc, bảo hiểm...).D.Chỉ trả trợ cấp thất nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 100Nhận biếtViệc làm bán thời gian là hình thức làm việc có thời giờ làm việcA.bằng thời giờ làm việc bình thường.B.ngắn hơn thời giờ làm việc bình thường hàng ngày hoặc hàng tuần.C.làm việc không giới hạn.D.chỉ làm việc vào buổi tối. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/100|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI