Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Lập kế hoạch kinh doanh Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Lập kế hoạch kinh doanh 100 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀITổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Lập kế hoạch kinh doanh 100 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtKế hoạch kinh doanh là một văn bản mô tả chi tiết vềA.lịch sử hình thành của doanh nghiệp.B.mục tiêu, chiến lược và hoạt động dự kiến của một dự án hoặc doanh nghiệp.C.báo cáo tài chính của năm trước.D.danh sách khách hàng tiềm năng. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMục đích chính của việc lập kế hoạch kinh doanh làA.chỉ để nộp cho cơ quan thuế.B.chỉ để quảng cáo sản phẩm.C.định hướng hoạt động, huy động vốn và đánh giá tính khả thi của dự án.D.chỉ để cạnh tranh với đối thủ. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐối tượng nào sau đây *không* phải là người đọc tiềm năng của một kế hoạch kinh doanh?A.Nhà đầu tư.B.Ngân hàng cho vay.C.Đối tác kinh doanh.D.Công chúng nói chung (trừ khi là bản tóm tắt quảng bá). Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtPhần nào của kế hoạch kinh doanh cung cấp cái nhìn tổng quát về toàn bộ dự án?A.Phân tích thị trường.B.Kế hoạch tài chính.C.Kế hoạch marketing.D.Tóm tắt điều hành (Executive Summary). Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtKhi lập kế hoạch kinh doanh, việc phân tích thị trường nhằm mục đích gì?A.Chỉ ra điểm yếu của đối thủ.B.Hiểu rõ nhu cầu khách hàng, quy mô thị trường và xu hướng phát triển.C.Xác định chi phí sản xuất.D.Dự báo doanh thu chính xác tuyệt đối. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐối thủ cạnh tranh trực tiếp là những ngườiA.bán sản phẩm khác hoàn toàn.B.bán sản phẩm thay thế.C.bán sản phẩm, dịch vụ tương tự cho cùng đối tượng khách hàng mục tiêu.D.mua hàng hóa với số lượng lớn. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtKế hoạch marketing trong kế hoạch kinh doanh mô tảA.cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp.B.nguồn vốn cần huy động.C.cách thức đưa sản phẩm/dịch vụ đến khách hàng (giá, phân phối, xúc tiến, sản phẩm).D.báo cáo kết quả kinh doanh. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKế hoạch tài chính trong kế hoạch kinh doanh bao gồm các dự báo vềA.số lượng nhân viên cần tuyển.B.địa điểm kinh doanh.C.doanh thu, chi phí, lợi nhuận, dòng tiền và nhu cầu vốn.D.điểm yếu của đối thủ. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết"Phân khúc thị trường" là quá trìnhA.bán sản phẩm với nhiều mức giá khác nhau.B.cạnh tranh với đối thủ.C.chia thị trường lớn thành các nhóm khách hàng nhỏ hơn có đặc điểm và nhu cầu tương đồng.D.phân phối sản phẩm qua nhiều kênh. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết"Điểm hòa vốn" là mức sản lượng hoặc doanh thu mà tại đóA.doanh nghiệp bắt đầu thua lỗ.B.doanh nghiệp đạt lợi nhuận tối đa.C.tổng doanh thu bằng tổng chi phí.D.doanh nghiệp cần huy động thêm vốn. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMột kế hoạch kinh doanh hiệu quả cần phảiA.chỉ nói về điểm mạnh của doanh nghiệp.B.chỉ tập trung vào mục tiêu ngắn hạn.C.rõ ràng, thực tế, logic và có tính thuyết phục.D.dài và phức tạp nhất có thể. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKhi phân tích SWOT trong kế hoạch kinh doanh, chữ "W" là viết tắt củaA.World (Thế giới).B.Wisdom (Trí tuệ).C.Wealth (Giàu có).D.Weaknesses (Điểm yếu). Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKế hoạch kinh doanh giúp giảm thiểu rủi ro bằng cáchA.loại bỏ hoàn toàn rủi ro.B.nhận diện, phân tích và đề xuất các biện pháp đối phó với rủi ro tiềm ẩn.C.bỏ qua các yếu tố bất lợi.D.dựa hoàn toàn vào may mắn. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtPhần nào của kế hoạch kinh doanh mô tả về đội ngũ quản lý và nhân viên chủ chốt?A.Kế hoạch sản xuất.B.Phân tích thị trường.C.Kế hoạch tài chính.D.Tổ chức và quản lý (Organization and Management). Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết"Thị trường mục tiêu" làA.toàn bộ dân số của một quốc gia.B.tất cả những người có tiền.C.nhóm khách hàng cụ thể mà doanh nghiệp hướng tới và phục vụ.D.các đối thủ cạnh tranh chính. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKhi lập kế hoạch sản xuất hoặc cung ứng dịch vụ, cần phải dự kiến vềA.chiến lược giá.B.quy trình sản xuất, công nghệ, nhà cung cấp, kiểm soát chất lượng.C.các kênh phân phối.D.cơ cấu vốn. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTại sao việc nghiên cứu đối thủ cạnh tranh lại quan trọng khi lập kế hoạch kinh doanh?A.Để sao chép mô hình kinh doanh của họ.B.Để tìm cách loại bỏ họ khỏi thị trường.C.Để hiểu điểm mạnh, điểm yếu, chiến lược của họ và tìm ra lợi thế cạnh tranh cho mình.D.Để biết họ kiếm được bao nhiêu tiền. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKế hoạch tài chính cần dựa trênA.mong muốn chủ quan của chủ doanh nghiệp.B.dự đoán lạc quan nhất.C.các giả định hợp lý và dữ liệu từ phân tích thị trường, kế hoạch marketing và sản xuất.D.thông tin tài chính của đối thủ. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết"Lợi thế cạnh tranh" của doanh nghiệp có thể đến từ đâu?A.Vị trí địa lý duy nhất.B.Công nghệ độc quyền.C.Dịch vụ khách hàng xuất sắc.D.Tất cả các yếu tố trên (tùy thuộc vào ngành nghề). Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtThời gian dự kiến để thực hiện kế hoạch kinh doanh thường làA.chỉ 1 tháng.B.chỉ 1 năm.C.Ngắn hạn (1-2 năm) và dài hạn (3-5 năm hoặc hơn).D.không cần xác định thời gian. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtPhần nào của kế hoạch kinh doanh cần làm nổi bật sự độc đáo và khác biệt của sản phẩm/dịch vụ?A.Tóm tắt điều hành.B.Kế hoạch tài chính.C.Sản phẩm/Dịch vụ (Product/Service Line).D.Phân tích thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết"Dòng tiền" (Cash Flow) trong kế hoạch tài chính thể hiện điều gì?A.Lợi nhuận ròng của doanh nghiệp.B.Tổng tài sản của doanh nghiệp.C.Lượng tiền mặt vào và ra khỏi doanh nghiệp trong một khoảng thời gian.D.Tổng nợ của doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtKhi lập kế hoạch kinh doanh cho doanh nghiệp nhỏ mới thành lập, cần đặc biệt chú trọng đếnA.chiến lược mở rộng ra thị trường quốc tế.B.phân tích chi tiết cấu trúc tập đoàn đa quốc gia.C.**khả năng tồn tại, dòng tiền ban đầu và cách thu hút khách hàng.**D.mua sắm tài sản cố định quy mô lớn. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKế hoạch kinh doanh *không* nên là một văn bảnA.chi tiết.B.thực tế.C.có cấu trúc rõ ràng.D.cứng nhắc, không thể thay đổi. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtViệc dự báo doanh thu trong kế hoạch kinh doanh cần dựa trênA.mong muốn cá nhân.B.dữ liệu mơ hồ.C.phân tích thị trường mục tiêu, chiến lược giá và kế hoạch bán hàng.D.dự báo thời tiết. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết"Chiến lược giá" (Pricing Strategy) là một phần của kế hoạch nào trong kinh doanh?A.Kế hoạch tài chính.B.Kế hoạch sản xuất.C.Kế hoạch marketing.D.Kế hoạch tổ chức. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết"Chi phí cố định" (Fixed Costs) là những chi phíA.thay đổi theo sản lượng.B.không thay đổi theo sản lượng (trong một phạm vi nhất định).C.chỉ xuất hiện một lần.D.liên quan đến nguyên vật liệu. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết"Chi phí biến đổi" (Variable Costs) là những chi phíA.thay đổi theo sản lượng.B.không thay đổi theo sản lượng.C.chỉ xuất hiện hàng tháng.D.liên quan đến quảng cáo. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtKhi tìm kiếm nguồn vốn từ nhà đầu tư mạo hiểm, phần nào của kế hoạch kinh doanh cần đặc biệt ấn tượng và thuyết phục?A.Phụ lục.B.Danh sách nhân viên.C.Tóm tắt điều hành và Kế hoạch tài chính (đặc biệt là dự báo tăng trưởng và lợi nhuận).D.Mô tả chi tiết quy trình sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết"Phân tích PESTEL" là một công cụ giúp phân tích môi trườngA.nội bộ doanh nghiệp.B.vĩ mô bên ngoài ảnh hưởng đến doanh nghiệp.C.của đối thủ cạnh tranh.D.sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtChữ "L" trong phân tích PESTEL thường đề cập đến yếu tốA.Logic.B.Labor (Lao động).C.Location (Địa điểm).D.Legal (Pháp lý). Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biết"Bản mô tả sản phẩm/dịch vụ" trong kế hoạch kinh doanh cần nêu rõA.giá bán của đối thủ.B.chi phí marketing.C.tính năng, lợi ích, sự khác biệt và vòng đời của sản phẩm/dịch vụ.D.lịch sử công ty. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtKhi trình bày kế hoạch kinh doanh cho người khác (ví dụ: nhà đầu tư), cần chuẩn bị thêmA.bản nháp đầu tiên.B.tất cả hồ sơ gốc.C.một bài thuyết trình (pitch deck) ngắn gọn và hấp dẫn.D.danh sách các nhà cung cấp. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtRủi ro về pháp lý khi kinh doanh bao gồmA.cạnh tranh từ đối thủ.B.biến động giá nguyên liệu.C.**không tuân thủ các quy định về giấy phép, thuế, lao động, môi trường.**D.nhân viên không đủ kỹ năng. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biết"Nhu cầu vốn" (Funding Requirement) trong kế hoạch tài chính chỉ raA.tổng doanh thu dự kiến.B.tổng lợi nhuận dự kiến.C.số tiền cần thiết để bắt đầu và duy trì hoạt động kinh doanh trong giai đoạn đầu.D.tổng chi phí biến đổi. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtKế hoạch kinh doanh cần được xem xét và cập nhật định kỳ vìA.chỉ cần làm một lần duy nhất.B.nó không bao giờ chính xác.C.môi trường kinh doanh luôn thay đổi và cần điều chỉnh chiến lược cho phù hợp.D.để làm cho nó phức tạp hơn. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtKhi mô tả đội ngũ quản lý trong kế hoạch kinh doanh, cần nhấn mạnh vàoA.tuổi tác của họ.B.nơi sinh của họ.C.kinh nghiệm, kỹ năng, vai trò và trách nhiệm của từng thành viên chủ chốt.D.sở thích cá nhân của họ. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biết"Kênh phân phối" (Distribution Channel) là cách thức doanh nghiệpA.tìm kiếm nhà cung cấp.B.quản lý nhân sự.C.đưa sản phẩm/dịch vụ từ nhà sản xuất đến tay người tiêu dùng.D.tính giá sản phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtDự báo dòng tiền âm trong giai đoạn đầu kinh doanh làA.luôn là dấu hiệu thất bại.B.bình thường đối với nhiều doanh nghiệp mới do chi phí ban đầu cao.C.dấu hiệu cần dừng hoạt động ngay lập tức.D.không thể xảy ra. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtKhi lập kế hoạch kinh doanh, việc xác định "đối tượng khách hàng mục tiêu" (Target Audience) là bước đi quan trọng trong phầnA.Kế hoạch tổ chức.B.Kế hoạch sản xuất.C.Phân tích thị trường.D.Kế hoạch tài chính. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtMột kế hoạch kinh doanh tốt nên tập trung vào việc giải quyết vấn đề hoặc đáp ứng nhu cầu cụ thể củaA.người sáng lập.B.nhà đầu tư.C.khách hàng mục tiêu.D.đối thủ cạnh tranh. Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biết"Dự báo tài chính" trong kế hoạch kinh doanh thường bao gồmA.báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.B.báo cáo lưu chuyển tiền tệ.C.bảng cân đối kế toán (dự kiến).D.Tất cả các báo cáo trên (dưới dạng dự kiến cho tương lai). Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtPhần "Phụ lục" (Appendix) trong kế hoạch kinh doanh thường chứa đựngA.tóm tắt điều hành.B.kế hoạch marketing.C.các tài liệu bổ trợ như sơ yếu lý lịch, nghiên cứu thị trường chi tiết, hợp đồng mẫu, hình ảnh sản phẩm.D.kế hoạch tài chính. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtLợi ích của việc lập kế hoạch kinh doanh đối với chính người khởi nghiệp là gì?A.Làm cho họ giàu có ngay lập tức.B.Giúp họ không cần làm gì nữa.C.Giúp họ suy nghĩ kỹ lưỡng về mọi khía cạnh của dự án, tăng sự tự tin và chuẩn bị tốt hơn.D.Chỉ làm mất thời gian. Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtKhi phân tích "cơ hội" (Opportunities) trong SWOT, cần xem xét các yếu tố từ môi trườngA.nội bộ.B.bên ngoài.C.của đối thủ.D.sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biết"Bảng cân đối kế toán" (Balance Sheet) thể hiện tình hình tài chính của doanh nghiệp tại một thời điểm cụ thể, bao gồmA.doanh thu và chi phí.B.dòng tiền vào và ra.C.tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu.D.lợi nhuận ròng. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biết"Kế hoạch bán hàng" (Sales Plan) trong kế hoạch kinh doanh mô tả chi tiết vềA.cách tuyển dụng nhân viên.B.mục tiêu bán hàng, chiến thuật bán hàng, đội ngũ bán hàng và dự báo doanh số cụ thể.C.chi phí quảng cáo.D.quy trình sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtKhi lập kế hoạch kinh doanh cho một doanh nghiệp xã hội, ngoài mục tiêu lợi nhuận, cần phải nhấn mạnh thêm mục tiêu vềA.cạnh tranh giá.B.mở rộng quy mô nhanh chóng.C.tác động xã hội hoặc môi trường.D.giảm thiểu mọi chi phí. Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biết"Nhà đầu tư thiên thần" (Angel Investor) là những ngườiA.cho vay với lãi suất rất cao.B.chỉ đầu tư vào các công ty đã niêm yết.C.cá nhân giàu có đầu tư vốn vào các công ty khởi nghiệp tiềm năng giai đoạn đầu, thường đổi lấy cổ phần.D.chỉ cung cấp lời khuyên miễn phí. Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtMột trong những sai lầm phổ biến khi lập kế hoạch kinh doanh làA.phân tích thị trường quá kỹ.B.dự báo tài chính chi tiết.C.dự đoán quá lạc quan về doanh thu và bỏ qua rủi ro.D.có tóm tắt điều hành ngắn gọn. Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtKế hoạch kinh doanh giúp đội ngũ sáng lậpA.tranh cãi về ý tưởng.B.hoạt động độc lập.C.có cùng tầm nhìn, mục tiêu và chiến lược hành động thống nhất.D.chỉ làm việc theo cảm hứng. Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biết"Chiến lược thâm nhập thị trường" (Market Entry Strategy) là một phần quan trọng trong kế hoạch kinh doanh khi doanh nghiệpA.đã hoạt động ổn định.B.chuẩn bị ra mắt sản phẩm mới hoặc bước vào một thị trường mới.C.muốn bán doanh nghiệp.D.cắt giảm chi phí. Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtĐể kế hoạch tài chính trở nên đáng tin cậy, cần có phầnA.phụ lục dài.B.mô tả sản phẩm hấp dẫn.C.các giả định rõ ràng và hợp lý làm cơ sở cho các con số dự báo.D.sơ yếu lý lịch của tất cả nhân viên. Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtKhi phân tích "mối đe dọa" (Threats) trong SWOT, cần xem xét các yếu tố nhưA.nhân viên giỏi.B.công nghệ hiện đại.C.**sự xuất hiện của đối thủ mới, thay đổi luật pháp, suy thoái kinh tế.**D.vốn đầu tư lớn. Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtKế hoạch kinh doanh có thể được sử dụng như một công cụ quản lý hiệu quả bằng cáchA.bỏ quên sau khi hoàn thành.B.chỉ sử dụng để huy động vốn.C.dùng làm cơ sở để theo dõi, đánh giá và điều chỉnh hoạt động kinh doanh.D.chỉ cho đối tác xem. Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biết"Vòng đời sản phẩm" (Product Life Cycle) là khái niệm mô tả các giai đoạn phát triển của một sản phẩm, bao gồmA.ý tưởng và sản xuất.B.marketing và bán hàng.C.**ra mắt, tăng trưởng, bão hòa và suy thoái.**D.thiết kế và phân phối. Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtKhi lập kế hoạch kinh doanh, cần xác định "chỉ số hiệu suất chính" (Key Performance Indicators - KPIs) để làm gì?A.Chỉ để báo cáo nhà đầu tư.B.Chỉ để làm đẹp báo cáo.C.Đo lường và đánh giá mức độ hoàn thành mục tiêu và hiệu quả hoạt động.D.Xác định chi phí cố định. Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtRủi ro về nhân sự trong kế hoạch kinh doanh có thể bao gồmA.thiếu vốn.B.cạnh tranh gay gắt.C.khó khăn trong tuyển dụng, giữ chân nhân tài, mâu thuẫn nội bộ.D.biến động giá nguyên liệu. Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtKế hoạch kinh doanh giúp làm rõ "mô hình kinh doanh" (Business Model) của doanh nghiệp, tức là cách doanh nghiệpA.chi tiêu tiền.B.tạo ra giá trị và kiếm tiền.C.tuyển dụng nhân viên.D.sản xuất hàng hóa. Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtKhi mô tả sản phẩm/dịch vụ, cần tập trung vào "lợi ích" (benefits) mà khách hàng nhận được, thay vì chỉ liệt kê "tính năng" (features). Điều này nhằm mục đíchA.làm cho mô tả dài hơn.B.che giấu điểm yếu.C.thu hút và thuyết phục khách hàng bằng cách giải quyết vấn đề của họ.D.giảm chi phí marketing. Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biết"Chiến lược tiếp thị số" (Digital Marketing Strategy) trong kế hoạch kinh doanh có thể bao gồm các hoạt động nhưA.quảng cáo trên báo in.B.phát tờ rơi.C.SEO (Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm), quảng cáo trực tuyến, mạng xã hội, email marketing.D.tổ chức hội chợ truyền thống. Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtKhi lập kế hoạch tài chính, "dự báo doanh thu" (Revenue Forecast) làA.khoản tiền cố định mỗi tháng.B.tổng chi phí dự kiến.C.ước tính số tiền doanh nghiệp sẽ kiếm được từ hoạt động bán hàng/dịch vụ.D.số vốn cần huy động. Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biết"Phân tích rủi ro" (Risk Analysis) trong kế hoạch kinh doanh nên được thực hiện một cáchA.sơ sài.B.chi tiết, xác định các loại rủi ro, khả năng xảy ra và mức độ ảnh hưởng.C.chỉ nói về rủi ro tài chính.D.chỉ nói về rủi ro từ đối thủ. Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtMô tả "cơ cấu tổ chức" (Organizational Structure) trong kế hoạch kinh doanh giúp làm rõA.chiến lược giá.B.phân tích thị trường.C.mối quan hệ giữa các bộ phận, vai trò và trách nhiệm của từng vị trí.D.dòng tiền dự kiến. Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtKhi dự báo "chi phí hoạt động" (Operating Expenses), cần tính đến các khoản nhưA.chi phí mua sắm tài sản cố định ban đầu.B.khoản vay ngân hàng.C.tiền thuê mặt bằng, lương nhân viên, chi phí marketing, điện nước.D.vốn chủ sở hữu. Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biết"Chiến lược giá cạnh tranh" là việc định giá dựa trênA.chi phí sản xuất.B.giá trị cảm nhận của khách hàng.C.giá của các sản phẩm/dịch vụ tương tự trên thị trường.D.mong muốn lợi nhuận cao nhất. Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtKhi mô tả "thị trường mục tiêu", cần nêu rõ các đặc điểm vềA.sở thích cá nhân của người sáng lập.B.nhân khẩu học (tuổi, giới tính, thu nhập), tâm lý (lối sống, sở thích), địa lý.C.thông tin tài chính của đối thủ.D.quy trình sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biết"Báo cáo lưu chuyển tiền tệ" (Cash Flow Statement) giúp nhà quản lý và nhà đầu tư hiểu rõ vềA.tài sản hiện có của doanh nghiệp.B.nợ phải trả.C.khả năng thanh khoản của doanh nghiệp và nguồn gốc sử dụng tiền mặt.D.lợi nhuận ròng. Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtMục đích của việc trình bày "lịch sử hình thành" (nếu có) trong kế hoạch kinh doanh là đểA.làm cho kế hoạch dài hơn.B.khoe khoang về thành tích cũ.C.tạo sự tin tưởng, cho thấy sự phát triển và kinh nghiệm của đội ngũ.D.không có mục đích gì đặc biệt. Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biết"Chiến lược phát triển sản phẩm" (Product Development Strategy) trong kế hoạch kinh doanh mô tả vềA.cách bán sản phẩm cũ.B.cách giảm giá sản phẩm.C.việc cải tiến sản phẩm hiện tại hoặc phát triển sản phẩm mới trong tương lai.D.cách phân phối sản phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biết"Kế hoạch nhân sự" (Human Resources Plan) trong kế hoạch kinh doanh cần dự kiến vềA.chiến lược marketing.B.phân tích đối thủ.C.số lượng và loại hình nhân viên cần thiết, cơ cấu lương thưởng, đào tạo và phát triển.D.chi phí nguyên vật liệu. Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biết"Dự báo điểm hòa vốn" là một chỉ số quan trọng trong kế hoạch nào?A.Kế hoạch marketing.B.Kế hoạch sản xuất.C.Kế hoạch tài chính.D.Kế hoạch nhân sự. Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtKhi lập kế hoạch kinh doanh cho một dự án mới, cần đặc biệt chú trọng đến việc xác địnhA.khách hàng đã có sẵn.B.lợi nhuận chắc chắn.C.tính khả thi của ý tưởng và nhu cầu thực tế của thị trường.D.số lượng đối thủ cạnh tranh. Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtKế hoạch kinh doanh có thể giúp doanh nghiệp thu hút nhân tài bằng cáchA.hứa hẹn mức lương rất cao mà không có cơ sở.B.chỉ nói về khó khăn.C.trình bày rõ ràng tầm nhìn, sứ mệnh, mục tiêu và cơ hội phát triển của công ty.D.giữ bí mật mọi thông tin. Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biết"Chiến lược định vị" (Positioning Strategy) là cách doanh nghiệpA.chọn địa điểm kinh doanh.B.phân phối sản phẩm.C.tạo dựng hình ảnh và giá trị độc đáo của sản phẩm/dịch vụ trong tâm trí khách hàng mục tiêu so với đối thủ.D.tính giá sản phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biếtKhi phân tích "môi trường pháp lý" (Legal Environment) trong PESTEL, cần xem xét các yếu tố nhưA.sở thích của khách hàng.B.công nghệ mới.C.luật pháp về kinh doanh, thuế, lao động, bảo vệ người tiêu dùng, cạnh tranh.D.văn hóa tiêu dùng. Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biết"Chi phí khởi nghiệp" (Startup Costs) là tổng các chi phí cần thiết đểA.duy trì hoạt động hàng tháng.B.mở rộng quy mô.C.bắt đầu hoạt động kinh doanh cho đến khi tạo ra doanh thu.D.quảng cáo sản phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtKế hoạch kinh doanh *không* thể thay thế choA.ý tưởng kinh doanh.B.phân tích thị trường.C.kế hoạch tài chính.D.hành động thực tế và khả năng thích ứng linh hoạt. Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biết"Dự báo lợi nhuận" (Profit Forecast) thể hiện sự khác biệt giữaA.tổng tài sản và tổng nợ.B.dòng tiền vào và ra.C.tổng doanh thu và tổng chi phí dự kiến.D.số vốn ban đầu và số vốn huy động thêm. Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtKhi mô tả "đội ngũ quản lý", việc nêu bật "kinh nghiệm liên quan" là rất quan trọng đểA.chỉ làm cho bản mô tả dài hơn.B.chứng minh khả năng điều hành và hiểu biết về ngành nghề.C.so sánh với đối thủ.D.xác định mức lương. Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtKế hoạch kinh doanh giúp xác định "lộ trình phát triển" (Roadmap) của doanh nghiệp, tức làA.danh sách các sản phẩm cần sản xuất.B.danh sách khách hàng.C.các mốc thời gian quan trọng và các hoạt động cần thực hiện để đạt được mục tiêu.D.địa điểm kinh doanh. Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biết"Kế hoạch dự phòng" (Contingency Plan) là một phần của kế hoạch kinh doanh nhằm mục đíchA.ngăn chặn mọi rủi ro xảy ra.B.chỉ phản ứng khi có vấn đề lớn.C.chuẩn bị sẵn các biện pháp đối phó nếu các rủi ro hoặc tình huống xấu xảy ra.D.tăng chi phí không cần thiết. Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biết"Chiến lược giá hớt váng" (Skimming Pricing) là chiến lược định giá ban đầuA.rất thấp để thu hút khách hàng.B.rất cao để tối đa hóa lợi nhuận từ những người sẵn sàng chi trả.C.bằng với giá của đối thủ.D.dựa trên chi phí sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biết"Chiến lược giá thâm nhập" (Penetration Pricing) là chiến lược định giá ban đầuA.rất thấp để nhanh chóng chiếm lĩnh thị phần.B.rất cao để tối đa hóa lợi nhuận.C.bằng với giá của đối thủ.D.dựa trên giá trị cảm nhận. Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biếtKế hoạch kinh doanh có thể giúp doanh nghiệp trong việc quản lý mối quan hệ vớiA.chỉ khách hàng.B.chỉ nhà cung cấp.C.chỉ nhân viên.D.khách hàng, nhà cung cấp, đối tác, nhân viên, nhà đầu tư và cộng đồng. Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biết"Tổng vốn đầu tư" (Total Investment) cần thiết để khởi nghiệp bao gồmA.chỉ chi phí cố định.B.chỉ chi phí biến đổi.C.chỉ chi phí marketing.D.chi phí khởi nghiệp ban đầu và nhu cầu vốn lưu động trong giai đoạn đầu. Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biếtKhi mô tả "phân tích đối thủ cạnh tranh", cần xác định các thông tin nhưA.bí mật kinh doanh của họ.B.sản phẩm/dịch vụ, giá cả, kênh phân phối, chiến lược marketing, điểm mạnh/điểm yếu của họ.C.thông tin cá nhân của chủ sở hữu.D.nguồn vốn chính xác của họ. Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtKế hoạch kinh doanh giúp làm rõ "đề xuất giá trị" (Value Proposition) của doanh nghiệp, tức là lý do tại sao khách hàng nên chọn sản phẩm/dịch vụ của bạn thay vì của đối thủ. Điều này thể hiện ở phần nào?A.Kế hoạch tài chính.B.Kế hoạch nhân sự.C.Mô tả sản phẩm/dịch vụ và Kế hoạch marketing.D.Phụ lục. Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biếtĐể kế hoạch kinh doanh có tính thuyết phục cao khi trình bày cho nhà đầu tư, cần thể hiện rõA.sự may mắn.B.chỉ ý tưởng độc đáo.C.tiềm năng thị trường lớn, lợi thế cạnh tranh rõ ràng, đội ngũ năng lực và dự báo tài chính khả quan.D.danh sách các khó khăn. Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biết"Nghiên cứu thị trường sơ cấp" (Primary Market Research) là việc thu thập dữ liệu trực tiếp từA.các báo cáo có sẵn.B.internet.C.khách hàng hoặc đối tượng mục tiêu thông qua khảo sát, phỏng vấn, nhóm tập trung.D.sách giáo khoa. Lát kiểm tra lại Câu 91Nhận biết"Nghiên cứu thị trường thứ cấp" (Secondary Market Research) là việc thu thập dữ liệu từA.các nguồn thông tin đã có sẵn như báo cáo ngành, số liệu thống kê, internet, sách.B.phỏng vấn trực tiếp khách hàng.C.tổ chức nhóm tập trung.D.khảo sát trực tiếp. Lát kiểm tra lại Câu 92Nhận biếtKế hoạch kinh doanh có thể giúp cải thiện khả năng quản lý rủi ro bằng cáchA.bỏ qua các rủi ro nhỏ.B.chỉ tập trung vào rủi ro tài chính.C.xác định, phân tích và xây dựng kế hoạch ứng phó cho các rủi ro tiềm ẩn.D.hy vọng rủi ro không xảy ra. Lát kiểm tra lại Câu 93Nhận biếtKhi mô tả "quy trình hoạt động" (Operations Process), cần làm rõ vềA.chi phí marketing.B.chiến lược giá.C.cách sản xuất, lưu trữ, phân phối sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ.D.cơ cấu tổ chức. Lát kiểm tra lại Câu 94Nhận biết"Vốn lưu động" (Working Capital) là khoản tiền cần thiết đểA.mua sắm tài sản cố định.B.trả nợ dài hạn.C.trang trải các chi phí hoạt động hàng ngày (lương, nguyên liệu, tồn kho) trong quá trình kinh doanh.D.trả cổ tức cho nhà đầu tư. Lát kiểm tra lại Câu 95Nhận biếtMột trong những lợi ích của việc có kế hoạch kinh doanh chi tiết làA.làm cho dự án chắc chắn thành công 100%.B.không cần phải suy nghĩ trong quá trình thực hiện.C.giúp nhà quản lý đưa ra quyết định sáng suốt hơn dựa trên thông tin và phân tích.D.gây ấn tượng với bạn bè. Lát kiểm tra lại Câu 96Nhận biết"Phân tích hòa vốn" giúp xác địnhA.lợi nhuận tối đa có thể đạt được.B.chi phí quảng cáo hiệu quả nhất.C.mức doanh số tối thiểu cần đạt để không bị thua lỗ.D.số lượng nhân viên cần thiết. Lát kiểm tra lại Câu 97Nhận biếtKhi mô tả "đội ngũ quản lý", cần chú trọng đến "hội đồng cố vấn" (Advisory Board) vìA.họ là người đưa ra mọi quyết định.B.họ cung cấp toàn bộ vốn.C.họ mang lại kinh nghiệm, kiến thức và mạng lưới quan hệ quý báu cho doanh nghiệp.D.họ làm việc miễn phí. Lát kiểm tra lại Câu 98Nhận biết"Chiến lược xúc tiến hỗn hợp" (Promotion Mix Strategy) trong marketing bao gồm các hoạt động nhưA.sản xuất sản phẩm.B.định giá.C.quảng cáo, quan hệ công chúng, bán hàng cá nhân, khuyến mại.D.phân phối. Lát kiểm tra lại Câu 99Nhận biếtKhi dự báo tài chính, cần có kịch bản "bi quan", "thực tế" và "lạc quan" đểA.làm cho báo cáo dài hơn.B.gây nhầm lẫn cho người đọc.C.thể hiện sự chuẩn bị cho các tình huống khác nhau và mức độ rủi ro tiềm ẩn.D.chỉ cho vui. Lát kiểm tra lại Câu 100Nhận biếtYếu tố nào sau đây thể hiện tính "thực tế" của một kế hoạch kinh doanh?A.Mục tiêu tăng trưởng doanh thu 1000% trong năm đầu.B.Bỏ qua các đối thủ cạnh tranh lớn.C.Các dự báo dựa trên dữ liệu thị trường, năng lực thực tế và giả định hợp lý.D.Đòi hỏi số vốn khổng lồ mà không giải thích nguồn. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/100|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI