Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Thuế và ngân sách nhà nước Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Thuế và ngân sách nhà nước 100 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀITổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Thuế và ngân sách nhà nước 100 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtThuế là khoản nộp ngân sách nhà nước mang tính chấtA.tự nguyện, hoàn trả trực tiếp.B.bắt buộc, không hoàn trả trực tiếp và không đối giá.C.tùy thuộc vào lợi nhuận.D.có thể thương lượng. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNgân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước trongA.một quý.B.một tháng.C.một năm tài chính.D.một nhiệm kỳ chính phủ. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChức năng cơ bản nhất của thuế là chức năngA.điều tiết kinh tế.B.khuyến khích sản xuất.C.**tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước.**D.bảo vệ môi trường. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtChức năng điều tiết kinh tế của thuế thể hiện ở việc thuếA.chỉ thu tiền.B.chỉ chi tiền.C.tác động vào cung, cầu, giá cả, đầu tư, tiêu dùng để điều chỉnh các mục tiêu kinh tế - xã hội.D.chỉ quy định mức lương. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNguồn thu nào sau đây là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước ở Việt Nam?A.Thu từ hoạt động xổ số.B.Thu từ bán tài sản nhà nước.C.Thu từ viện trợ nước ngoài.D.Thu từ thuế, phí, lệ phí. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThuế giá trị gia tăng (VAT) là loại thuếA.trực thu.B.gián thu.C.tài sản.D.thu nhập. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtThuế thu nhập cá nhân (PIT) là loại thuếA.trực thu.B.gián thu.C.tiêu dùng.D.tài sản. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtThuế thu nhập doanh nghiệp (CIT) là loại thuếA.trực thu.B.gián thu.C.tiêu dùng.D.tài sản. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtThuế tiêu thụ đặc biệt là loại thuế thu vào việcA.mua bán hàng hóa thông thường.B.sản xuất hàng hóa xuất khẩu.C.sản xuất, nhập khẩu và tiêu dùng một số hàng hóa, dịch vụ đặc biệt theo quy định.D.mua bán bất động sản. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtNghĩa vụ nào sau đây của công dân liên quan đến thuế?A.Tự quyết định mức thuế phải nộp.B.Chờ nhà nước nhắc nhở mới nộp.C.Kê khai và nộp thuế đầy đủ, đúng hạn theo quy định pháp luật.D.Chỉ nộp thuế khi có lợi nhuận. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtChi ngân sách nhà nước được sử dụng cho mục đích nào sau đây?A.Chi cho quốc phòng, an ninh.B.Chi cho giáo dục, y tế, văn hóa, xã hội.C.Chi cho đầu tư phát triển (xây dựng cơ sở hạ tầng).D.Tất cả các mục đích trên. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChi đầu tư phát triển của ngân sách nhà nước nhằm mục đíchA.chỉ trả lương cho cán bộ.B.chỉ đảm bảo an sinh xã hội.C.xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật, nâng cao tiềm lực kinh tế quốc gia.D.chỉ trả nợ. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChi thường xuyên của ngân sách nhà nước nhằm mục đíchA.xây dựng đường sá.B.mua sắm máy móc thiết bị.C.**đảm bảo hoạt động thường xuyên của bộ máy nhà nước, các tổ chức chính trị, xã hội và cung cấp dịch vụ công.**D.trả nợ gốc. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết"Cân đối ngân sách nhà nước" là tình trạngA.tổng thu lớn hơn tổng chi.B.tổng thu nhỏ hơn tổng chi.C.tổng thu ngân sách nhà nước bằng hoặc xấp xỉ tổng chi ngân sách nhà nước trong một năm tài chính.D.nhà nước không vay nợ. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết"Bội chi ngân sách nhà nước" (Deficit) xảy ra khiA.tổng thu ngân sách nhà nước lớn hơn tổng chi.B.tổng thu ngân sách nhà nước nhỏ hơn tổng chi.C.tổng thu ngân sách nhà nước bằng tổng chi.D.nhà nước trả hết nợ. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKhi ngân sách nhà nước bị bội chi, nhà nước có thể bù đắp bằng các biện pháp nào?A.Tăng thu thuế.B.Cắt giảm chi tiêu.C.Vay nợ (phát hành trái phiếu chính phủ, vay nước ngoài).D.Tất cả các biện pháp trên. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết"Bội thu ngân sách nhà nước" (Surplus) xảy ra khiA.tổng thu ngân sách nhà nước lớn hơn tổng chi.B.tổng thu ngân sách nhà nước nhỏ hơn tổng chi.C.tổng thu ngân sách nhà nước bằng tổng chi.D.nhà nước không cần chi tiêu. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtThuế tài nguyên là loại thuế thu vào việcA.xuất khẩu tài nguyên.B.nhập khẩu tài nguyên.C.khai thác tài nguyên thiên nhiên.D.bảo vệ tài nguyên. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtThuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là loại thuế thu vào hàng hóa khiA.sản xuất trong nước.B.tiêu dùng trong nước.C.xuất khẩu hoặc nhập khẩu qua biên giới quốc gia.D.được vận chuyển nội địa. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtPhí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khiA.có thu nhập.B.có tài sản.C.**được cơ quan nhà nước hoặc đơn vị sự nghiệp công lập phục vụ công việc theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.**D.vay ngân hàng. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtLệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khiA.có phát sinh doanh thu.B.sử dụng dịch vụ công cộng.C.**được cơ quan nhà nước cấp các loại giấy phép, chứng nhận, đăng ký hoặc thực hiện các dịch vụ công khác theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.**D.nộp thuế. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtVai trò của ngân sách nhà nước đối với nền kinh tế thị trường làA.chỉ cung cấp dịch vụ công.B.chỉ đầu tư phát triển.C.là công cụ điều chỉnh vĩ mô nền kinh tế, phân phối lại thu nhập, cung cấp dịch vụ công và đầu tư phát triển.D.chỉ thu thuế. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtKhi nền kinh tế có lạm phát cao, chính phủ có thể áp dụng chính sách tài khóa nào để kiềm chế lạm phát?A.Tăng thuế và/hoặc cắt giảm chi tiêu công.B.Giảm thuế và tăng chi tiêu công.C.Giảm thuế và giảm chi tiêu công.D.Tăng thuế và tăng chi tiêu công. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKhi nền kinh tế suy thoái, chính phủ có thể áp dụng chính sách tài khóa nào để kích thích tổng cầu?A.Tăng thuế và giảm chi tiêu.B.Giữ nguyên thuế và chi tiêu.C.Giảm thuế và tăng chi tiêu.D.Tăng thuế và tăng chi tiêu. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết"Nợ công" (Public Debt) là tổng số tiền mà Nhà nước vay để bù đắpA.chi thường xuyên.B.chi đầu tư phát triển.C.**bội chi ngân sách nhà nước.**D.thu ngân sách nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtQuản lý ngân sách nhà nước bao gồm các khâu nào?A.Lập dự toán.B.Chấp hành ngân sách.C.Quyết toán ngân sách.D.Tất cả các khâu trên. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtCơ quan nào có thẩm quyền quyết định dự toán ngân sách nhà nước hàng năm?A.Chính phủ.B.Bộ Tài chính.C.**Quốc hội.**D.Ngân hàng Nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtCơ quan nào tổ chức thực hiện ngân sách nhà nước?A.Quốc hội.B.Tòa án nhân dân.C.Chính phủ (và các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp).D.Viện kiểm sát nhân dân. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtQuyết toán ngân sách nhà nước đượcA.Chính phủ phê duyệt.B.Bộ Tài chính phê duyệt.C.Quốc hội phê chuẩn.D.Tổng Kiểm toán nhà nước phê duyệt. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết"Chính sách thuế" là hệ thống các quy định và biện pháp của Nhà nước vềA.chi tiêu công.B.vay nợ.C.các loại thuế, đối tượng chịu thuế, mức thuế, miễn giảm thuế, quản lý thuế.D.lãi suất. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtNguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc của quản lý ngân sách nhà nước?A.Công khai, minh bạch.B.Bình đẳng.C.Tập trung dân chủ.D.Tự nguyện, không hoàn trả. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtCông dân có quyền được thông tin về ngân sách nhà nước không?A.Không, ngân sách nhà nước là bí mật.B.Chỉ khi liên quan trực tiếp đến mình.C.**Có, theo quy định của pháp luật về công khai ngân sách nhà nước.**D.Chỉ cán bộ nhà nước mới được biết. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtHành vi nào sau đây là hành vi vi phạm pháp luật về thuế?A.Kê khai thuế đúng hạn.B.Nộp thuế đầy đủ.C.Xin gia hạn nộp thuế theo quy định.D.Trốn thuế, gian lận thuế. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtPháp luật về thuế góp phần đảm bảo công bằng xã hội thông qua việcA.mọi người nộp thuế như nhau.B.người nghèo nộp thuế nhiều hơn người giàu.C.**quy định mức thuế khác nhau đối với các đối tượng chịu thuế khác nhau (ví dụ: lũy tiến đối với thu nhập cá nhân).**D.chỉ thu thuế từ doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtThuế giá trị gia tăng (VAT) thường được tính dựa trênA.lợi nhuận của doanh nghiệp.B.thu nhập của người tiêu dùng.C.giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ trong quá trình sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.D.tổng doanh thu bán hàng. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtThuế thu nhập cá nhân (PIT) thường được tính dựa trênA.tổng chi tiêu của cá nhân.B.giá trị tài sản cá nhân.C.thu nhập chịu thuế của cá nhân sau khi trừ các khoản được miễn, giảm, khấu trừ theo quy định.D.số lượng hàng hóa cá nhân tiêu dùng. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtThuế thu nhập doanh nghiệp (CIT) thường được tính dựa trênA.tổng doanh thu của doanh nghiệp.B.tổng chi phí của doanh nghiệp.C.lợi nhuận chịu thuế của doanh nghiệp.D.vốn điều lệ của doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtViệc Nhà nước sử dụng ngân sách để đầu tư vào giáo dục, y tế thể hiện vai trò nào của ngân sách nhà nước?A.Điều tiết kinh tế.B.Tạo nguồn thu.C.Phân phối lại thu nhập và cung cấp dịch vụ công.D.Quản lý nợ công. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtBội chi ngân sách nhà nước kéo dài có thể dẫn đến hậu quả nào?A.Tăng trưởng kinh tế bền vững.B.Giảm nợ công.C.**Gia tăng nợ công, áp lực trả nợ, có thể gây lạm phát (nếu bù đắp bằng phát hành tiền).**D.Giảm lạm phát. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtNgân sách nhà nước là công cụ quan trọng để Nhà nước thực hiện chức năngA.lập pháp.B.tư pháp.C.hành pháp và quản lý vĩ mô nền kinh tế.D.giám sát. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtTheo Luật Ngân sách nhà nước, nguồn thu từ thuế nào sau đây thuộc ngân sách trung ương?A.Thuế thu nhập cá nhân.B.Thuế sử dụng đất nông nghiệp.C.**Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.**D.Thuế môn bài. Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtTheo Luật Ngân sách nhà nước, nguồn thu nào sau đây thuộc ngân sách địa phương?A.Thuế giá trị gia tăng (phần nộp trung ương).B.Thuế thu nhập doanh nghiệp (phần nộp trung ương).C.Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.**D.Thuế tiêu thụ đặc biệt (phần nộp trung ương). Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtỦy ban Thường vụ Quốc hội có vai trò gì trong quản lý ngân sách nhà nước?A.Quyết định dự toán ngân sách.B.Phê chuẩn quyết toán ngân sách.C.Giám sát việc thực hiện ngân sách nhà nước.D.Tổ chức thực hiện ngân sách. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtTổng Kiểm toán nhà nước có vai trò gì trong quản lý ngân sách nhà nước?A.Lập dự toán ngân sách.B.Chấp hành ngân sách.C.**Kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước trước khi trình Quốc hội phê chuẩn.**D.Quyết định phân bổ ngân sách. Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biết"Trái phiếu chính phủ" là công cụ để Nhà nướcA.phân phối lợi nhuận.B.tăng thuế.C.vay tiền từ các tổ chức, cá nhân để bù đắp bội chi ngân sách hoặc tài trợ cho các dự án đầu tư.D.chi tiêu thường xuyên. Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtNgười mua trái phiếu chính phủ thực chất làA.người nộp thuế.B.người nhận trợ cấp.C.người cho Nhà nước vay tiền và được nhận lãi, gốc theo cam kết.D.người tham gia xổ số. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biết"Nợ công" bao gồmA.nợ của các doanh nghiệp nhà nước.B.nợ của các doanh nghiệp tư nhân.C.nợ của các ngân hàng thương mại.D.nợ của Chính phủ, nợ được Chính phủ bảo lãnh và nợ của chính quyền địa phương. Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtViệc công khai ngân sách nhà nước nhằm mục đích gì?A.Chỉ để người dân biết số liệu.B.Giảm chi tiêu nhà nước.C.**Tăng cường tính minh bạch, trách nhiệm giải trình và sự tham gia giám sát của người dân đối với hoạt động thu, chi ngân sách.**D.Tăng thu ngân sách. Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtThuế suất làA.tổng số tiền thuế phải nộp.B.căn cứ tính thuế.C.tỷ lệ tính thuế trên căn cứ tính thuế.D.thời hạn nộp thuế. Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtCăn cứ tính thuế làA.thuế suất.B.số tiền thuế phải nộp.C.**đại lượng làm cơ sở để xác định số tiền thuế phải nộp theo quy định của từng sắc thuế.**D.thời hạn nộp thuế. Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtViệc Nhà nước áp dụng thuế suất cao đối với thuốc lá, rượu, bia thể hiện chức năng nào của thuế?A.Tạo nguồn thu.B.Điều tiết tiêu dùng (hạn chế tiêu dùng các mặt hàng có hại).C.Phân phối lại thu nhập.D.Khuyến khích sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtViệc Nhà nước áp dụng thuế suất ưu đãi hoặc miễn giảm thuế đối với các ngành nghề, lĩnh vực được khuyến khích đầu tư (ví dụ: công nghệ cao, nông nghiệp sạch) thể hiện chức năng nào của thuế?A.Tạo nguồn thu.B.Phân phối lại thu nhập.C.**Điều tiết sản xuất, đầu tư (khuyến khích).**D.Hạn chế tiêu dùng. Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtChi chuyển nhượng trong ngân sách nhà nước là các khoản chiA.đầu tư xây dựng.B.mua sắm tài sản.C.**không mang tính đối giá, đối với các đối tượng hưởng chính sách xã hội (ví dụ: trợ cấp, lương hưu).**D.trả nợ gốc, lãi. Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtBội chi ngân sách nhà nước được xác định bằngA.Tổng thu.B.Tổng chi.C.Tổng chi - Tổng thu.D.Tổng thu - Tổng chi. Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biết"Luật Thuế thu nhập cá nhân" quy định đối tượng nộp thuế làA.chỉ công dân Việt Nam có thu nhập.B.chỉ người nước ngoài có thu nhập tại Việt Nam.C.**cá nhân cư trú có thu nhập chịu thuế và cá nhân không cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam.**D.chỉ doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biết"Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp" quy định đối tượng nộp thuế làA.chỉ doanh nghiệp nhà nước.B.chỉ doanh nghiệp tư nhân.C.các tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thu nhập chịu thuế theo quy định.D.chỉ hộ kinh doanh. Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtCăn cứ tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ làA.tổng doanh thu.B.lợi nhuận.C.**giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế và thuế suất.**D.giá trị tài sản cố định. Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtCăn cứ tính thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công làA.tổng thu nhập.B.thu nhập tính thuế và thuế suất theo biểu lũy tiến từng phần.C.số giờ làm việc.D.số người phụ thuộc. Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biết"Thuế suất lũy tiến" là thuế suấtA.cố định cho mọi mức thu nhập.B.giảm dần khi thu nhập tăng.C.tăng lên khi thu nhập chịu thuế tăng lên.D.phụ thuộc vào số người phụ thuộc. Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biết"Thuế suất tỷ lệ" là thuế suấtA.tăng lên khi thu nhập tăng.B.giảm dần khi thu nhập tăng.C.cố định, không thay đổi khi căn cứ tính thuế thay đổi.D.phụ thuộc vào chi tiêu. Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtThuế nào sau đây áp dụng thuế suất lũy tiến?A.Thuế giá trị gia tăng.B.Thuế tiêu thụ đặc biệt.C.Thuế thu nhập doanh nghiệp.D.Thuế thu nhập cá nhân (đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công). Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtCăn cứ tính thuế thu nhập doanh nghiệp làA.tổng doanh thu và thuế suất.B.tổng chi phí và thuế suất.C.thu nhập tính thuế và thuế suất.D.vốn điều lệ và thuế suất. Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtCác khoản chi nào sau đây của doanh nghiệp có thể được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp (chi phí hợp lý)?A.Chi cho các hoạt động giải trí cá nhân của chủ doanh nghiệp.B.Chi không có hóa đơn chứng từ hợp pháp.C.Chi trả lương cho người lao động không có hợp đồng lao động.D.Chi phí mua nguyên vật liệu có hóa đơn, chứng từ hợp pháp phục vụ sản xuất kinh doanh. Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtViệc kê khai thuế là nghĩa vụ củaA.chỉ cơ quan thuế.B.chỉ người nộp thuế.C.**người nộp thuế và cơ quan thuế hỗ trợ, hướng dẫn.**D.chỉ người làm dịch vụ kế toán, thuế. Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtThời hạn nộp hồ sơ khai thuế được quy định cụ thể cho từng loại thuế. Nếu nộp chậm, người nộp thuế sẽA.được miễn nộp thuế.B.được gia hạn vô thời hạn.C.bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế và/hoặc phải nộp tiền chậm nộp.D.chỉ bị nhắc nhở. Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtHoàn thuế là việc Nhà nước trả lại cho người nộp thuế số tiền thuế đã nộp trong trường hợpA.nộp thừa thuế.B.hàng hóa xuất khẩu (đối với VAT).C.các trường hợp khác theo quy định của pháp luật thuế.D.Tất cả các trường hợp trên. Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtNgân sách nhà nước đóng vai trò quan trọng trong việc thực hiện các chính sách xã hội nhưA.hỗ trợ người nghèo.B.chi trả lương hưu.C.trợ cấp thất nghiệp.D.Tất cả các chính sách trên. Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtKhi Nhà nước thực hiện chính sách tài khóa mở rộng (tăng chi, giảm thu), điều này có thể dẫn đếnA.giảm bội chi ngân sách.B.giảm nợ công.C.**tăng khả năng bội chi ngân sách và nợ công.**D.giảm lạm phát. Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtKhi Nhà nước thực hiện chính sách tài khóa thắt chặt (giảm chi, tăng thu), điều này có thể dẫn đếnA.tăng bội chi ngân sách.B.tăng nợ công.C.**giảm khả năng bội chi ngân sách và nợ công.**D.tăng lạm phát. Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtViệc vay nợ nước ngoài của Chính phủ nhằm mục đíchA.chỉ để trả lương.B.chỉ để tiêu dùng.C.tài trợ cho đầu tư phát triển, bù đắp bội chi ngân sách và được sử dụng hiệu quả để tránh gánh nặng nợ.D.tăng dự trữ ngoại hối. Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biết"Thuế suất có hiệu lực" (Effective Tax Rate) là tỷ lệ giữaA.tổng thu nhập và tổng số thuế.B.thu nhập chịu thuế và số tiền thuế phải nộp.C.tổng số tiền thuế thực tế phải nộp và tổng thu nhập (hoặc lợi nhuận).D.tổng chi phí và tổng doanh thu. Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biết"Miễn thuế" là việc Nhà nước không thu thuế đối vớiA.một phần căn cứ tính thuế.B.toàn bộ căn cứ tính thuế của đối tượng chịu thuế trong một thời kỳ nhất định theo quy định.C.thuế suất.D.nợ thuế. Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biết"Giảm thuế" là việc Nhà nước cho phép người nộp thuế nộp số tiền thuếA.bằng 0.B.ít hơn số tiền thuế phải nộp theo mức thuế suất quy định.C.nhiều hơn số tiền thuế phải nộp.D.theo thời gian khác. Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtĐối tượng chịu thuế làA.người nộp thuế.B.cơ quan thuế.C.**các loại hàng hóa, dịch vụ, thu nhập, tài sản... theo quy định của từng sắc thuế mà trên đó thuế được tính.**D.ngân sách nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biết"Kỳ tính thuế" làA.thời hạn nộp thuế.B.thời hạn khai thuế.C.khoảng thời gian để xác định số tiền thuế phải nộp theo quy định của từng sắc thuế.D.thời điểm phát sinh nghĩa vụ thuế. Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biếtChi ngân sách nhà nước cho quốc phòng, an ninh thể hiện chức năng nào của Nhà nước?A.Chức năng kinh tế.B.Chức năng văn hóa.C.Chức năng bảo vệ chủ quyền quốc gia và duy trì trật tự xã hội.D.Chức năng đối ngoại. Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biếtViệc Nhà nước sử dụng ngân sách để hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ và vừa (SMEs) thể hiện vai trò nào của ngân sách nhà nước?A.Tạo nguồn thu.B.Phân phối lại thu nhập.C.Điều tiết kinh tế (hỗ trợ phát triển khu vực kinh tế).D.Chi thường xuyên. Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtThuế nào sau đây có thể ảnh hưởng trực tiếp đến quyết định tiêu dùng của người dân?A.Thuế thu nhập doanh nghiệp.B.Thuế thu nhập cá nhân.C.Thuế giá trị gia tăng, Thuế tiêu thụ đặc biệt.D.Thuế tài nguyên. Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biết"Luật Quản lý thuế" quy định vềA.các loại thuế và thuế suất.B.quy trình lập dự toán ngân sách.C.**đăng ký thuế, kê khai thuế, nộp thuế, hoàn thuế, miễn giảm thuế, kiểm tra thuế, thanh tra thuế.**D.quy định về chi ngân sách. Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtCơ quan nào có thẩm quyền kiểm tra, thanh tra việc tuân thủ pháp luật về thuế của người nộp thuế?A.Chính phủ.B.Quốc hội.C.Cơ quan thuế (Tổng cục Thuế, Cục Thuế, Chi cục Thuế).D.Công an kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtViệc Nhà nước áp dụng mức thuế khác nhau đối với các mặt hàng khác nhau thể hiện chức năng nào của thuế?A.Tạo nguồn thu.B.Phân phối lại thu nhập.C.Điều tiết tiêu dùng và sản xuất.D.Quản lý nợ công. Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biết"Độ che phủ của ngân sách nhà nước" thể hiệnA.tỷ lệ thu nội địa trên tổng thu.B.tỷ lệ chi thường xuyên trên tổng chi.C.tỷ lệ giữa tổng thu ngân sách nhà nước trên GDP, phản ánh quy mô của khu vực công trong nền kinh tế.D.tỷ lệ bội chi trên GDP. Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biếtNợ công có thể được phân loại thànhA.nợ ngắn hạn và nợ dài hạn.B.nợ trong nước và nợ nước ngoài.C.nợ gốc và nợ lãi.D.Tất cả các cách phân loại trên. Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biếtViệc vay nợ để chi cho tiêu dùng thường xuyên là biểu hiện của quản lý tài khóaA.bền vững.B.kém bền vững, không hiệu quả.C.thắt chặt.D.mở rộng. Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biết"Dự toán ngân sách nhà nước" làA.báo cáo kết quả thu chi.B.bản ghi chép các khoản thu chi.C.kế hoạch tài chính hàng năm của Nhà nước về tổng số thu, tổng số chi và cân đối ngân sách.D.báo cáo kiểm toán ngân sách. Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biếtThuế nào sau đây là thuế gián thu thu vào người tiêu dùng cuối cùng?A.Thuế thu nhập cá nhân.B.Thuế thu nhập doanh nghiệp.C.Thuế giá trị gia tăng (phần không được khấu trừ), Thuế tiêu thụ đặc biệt.D.Thuế tài nguyên. Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biết"Quản lý nợ công" nhằm mục đíchA.tăng nợ công nhanh chóng.B.trốn tránh nghĩa vụ trả nợ.C.đảm bảo khả năng trả nợ, kiểm soát rủi ro và sử dụng vốn vay hiệu quả.D.chỉ vay từ nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtNguồn thu nào sau đây *không* phải là nguồn thu của ngân sách nhà nước?A.Thu từ thuế.B.Thu từ phí, lệ phí.C.Thu từ hoạt động sự nghiệp công.D.Thu từ lợi nhuận của các doanh nghiệp tư nhân (trừ phần nộp thuế). Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biếtViệc Nhà nước chi ngân sách để hỗ trợ người dân vùng bị thiên tai thể hiện chức năng nào?A.Điều tiết kinh tế.B.Tạo nguồn thu.C.Phân phối lại thu nhập và đảm bảo an sinh xã hội.D.Chi đầu tư phát triển. Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biếtThuế nào sau đây được coi là thuế đánh vào tài sản?A.Thuế giá trị gia tăng.B.Thuế thu nhập cá nhân.C.Thuế thu nhập doanh nghiệp.D.Thuế sử dụng đất, Thuế nhà, đất (nếu có). Lát kiểm tra lại Câu 91Nhận biết"Cân đối ngân sách nhà nước tích cực" là tình trạngA.tổng thu lớn hơn tổng chi.B.tổng thu nhỏ hơn tổng chi.C.tổng thu bằng tổng chi.D.tổng thu lớn hơn hoặc bằng tổng chi (bao gồm cả vay nợ cho đầu tư). Tuy nhiên trong cách hiểu phổ thông thường chỉ là bội thu hoặc cân bằng). Lát kiểm tra lại Câu 92Nhận biết"Quỹ dự trữ tài chính nhà nước" được sử dụng đểA.chi thường xuyên hàng ngày.B.chi đầu tư phát triển lớn.C.**bù đắp bội chi ngân sách nhà nước và đáp ứng nhu cầu chi đột xuất, khẩn cấp.**D.cho doanh nghiệp vay. Lát kiểm tra lại Câu 93Nhận biếtThuế nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí sản xuất của doanh nghiệp?A.Thuế thu nhập cá nhân.B.Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu doanh nghiệp sản xuất).C.Thuế giá trị gia tăng (đầu vào không được khấu trừ).D.Cả B và C, và các loại thuế, phí khác liên quan đến hoạt động sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 94Nhận biết"Độ co giãn của thuế theo thu nhập" đo lường mức độ thay đổi của số tiền thuế phải nộp khiA.giá cả thay đổi.B.chi tiêu thay đổi.C.thu nhập thay đổi.D.thuế suất thay đổi. Lát kiểm tra lại Câu 95Nhận biếtHệ thống thuế nào được coi là lũy tiến hơn (đảm bảo công bằng hơn) sẽ có độ co giãn của thuế theo thu nhậpA.nhỏ hơn 1.B.bằng 1.C.lớn hơn 1.D.âm. Lát kiểm tra lại Câu 96Nhận biếtViệc quản lý chặt chẽ việc thu thuế, chống thất thu thuế là trách nhiệm củaA.chỉ cơ quan thuế.B.chỉ người nộp thuế.C.cơ quan thuế, các cơ quan nhà nước khác và toàn xã hội.D.chỉ chính phủ. Lát kiểm tra lại Câu 97Nhận biết"Ngân sách nhà nước" là công cụ tài chính quan trọng nhất của Nhà nước để thực hiện các chức năngA.lập pháp và tư pháp.B.kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh.C.đối ngoại và văn hóa.D.kiểm tra và giám sát. Lát kiểm tra lại Câu 98Nhận biếtKhi một quốc gia có nợ công cao so với GDP, điều này có thể ảnh hưởng đến uy tín và khả năng vay nợ mới của quốc gia đó như thế nào?A.Tăng uy tín, dễ vay hơn.B.Giảm uy tín, khó vay hơn, chi phí vay cao hơn.C.Không ảnh hưởng gì.D.Chỉ ảnh hưởng đến các doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 99Nhận biết"Chi ngân sách nhà nước cho an sinh xã hội" bao gồmA.chi trả lương cho cán bộ xã hội.B.chi xây dựng nhà tình nghĩa.C.chi trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp xã hội.D.Cả B và C và các khoản chi khác cho các đối tượng chính sách. Lát kiểm tra lại Câu 100Nhận biếtViệc ngân sách nhà nước được lập theo nguyên tắc cân đối có ý nghĩaA.luôn đảm bảo thu bằng chi.B.tránh bội chi tuyệt đối.C.đảm bảo sự ổn định tài chính vĩ mô, sử dụng nguồn lực hợp lý, tránh lãng phí và nợ nần quá mức.D.chỉ quan tâm đến thu nhập. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/100|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI