Tổng hợp trắc nghiệm 70 câu hỏi về tỷ giá hối đoái và các chế độ tỷ giá quốc tế Tổng hợp trắc nghiệm 70 câu hỏi về tỷ giá hối đoái và các chế độ tỷ giá quốc tế 70 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếBẮT ĐẦU LÀM BÀITổng hợp trắc nghiệm 70 câu hỏi về tỷ giá hối đoái và các chế độ tỷ giá quốc tế 70 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTỷ giá hối đoái (Exchange Rate) là gì?A.Lãi suất mà tại đó các ngân hàng cho nhau vay.B.BC.Tỷ lệ lạm phát giữa hai quốc gia.D.Số lượng vàng dự trữ của một quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtPhương pháp yết giá trực tiếp (direct quotation) là khi?A.Một đơn vị ngoại tệ bằng X đơn vị nội tệ.B.BC.So sánh giá trị của hai đồng ngoại tệ.D.Biểu thị giá trị đồng nội tệ qua một rổ tiền tệ. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtPhương pháp yết giá gián tiếp (indirect quotation) là khi?A.AB.Một đơn vị nội tệ bằng X đơn vị ngoại tệ.C.So sánh giá trị của đồng nội tệ với bạc.D.Biểu thị giá trị đồng ngoại tệ qua chỉ số thất nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNếu ngân hàng niêm yết USD/VND = 23.100 – 23.150, thì 23.100 là?A.AB.Tỷ giá bán USD của ngân hàng (ngân hàng bán USD, mua VND).C.Tỷ giá trung bình trong ngày.D.Tỷ giá kỳ hạn 1 năm. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNếu ngân hàng niêm yết EUR/USD = 1.0850 – 1.0860, thì 1.0860 là?A.Tỷ giá ngân hàng mua EUR.B.BC.Tỷ giá ngân hàng mua USD.D.Tỷ giá ngân hàng bán USD. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChênh lệch giữa tỷ giá mua và tỷ giá bán (bid-ask spread) của một đồng tiền phản ánh?A.Mức độ can thiệp của chính phủ.B.BC.Dự báo lạm phát trong tương lai.D.Cung cầu vàng trên thị trường thế giới. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTỷ giá chéo (cross rate) là tỷ giá giữa hai đồng tiền được xác định thông qua?A.Chỉ số giá sản xuất (PPI).B.Lãi suất cơ bản của ngân hàng trung ương.C.CD.Giá dầu thô thế giới. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCho USD/VND = 23.200 và JPY/USD = 0.0090. Tỷ giá JPY/VND (yết giá trực tiếp cho JPY) là bao nhiêu?A.2.577.778 VND/JPY.B.BC.0.0003879 JPY/VND.D.Không thể xác định. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTỷ giá hối đoái danh nghĩa (nominal exchange rate) là?A.Tỷ giá đã điều chỉnh theo sức mua tương đối.B.BC.Tỷ giá được sử dụng trong các hợp đồng quyền chọn.D.Tỷ giá do Ngân hàng Thanh toán Quốc tế (BIS) công bố. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTỷ giá hối đoái thực (real exchange rate) đo lường?A.Số lượng ngoại tệ có thể mua bằng một đơn vị nội tệ.B.BC.Mức độ biến động của tỷ giá danh nghĩa.D.Khối lượng giao dịch ngoại hối. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKhi tỷ giá hối đoái thực của đồng nội tệ tăng lên, điều này thường có nghĩa là?A.Hàng hóa trong nước trở nên cạnh tranh hơn trên thị trường quốc tế.B.BC.Lạm phát trong nước thấp hơn đáng kể so với nước ngoài.D.Đồng nội tệ đang mất giá danh nghĩa mạnh. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong cặp tỷ giá GBP/JPY, đồng tiền yết giá (base currency) là?A.AB.JPY.C.Cả GBP và JPY.D.Không có đồng tiền yết giá. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong cặp tỷ giá AUD/CAD, đồng tiền định giá (quote currency) là?A.AUD.B.BC.Cả AUD và CAD.D.Không có đồng tiền định giá. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKhi đồng nội tệ "lên giá" (appreciate) so với ngoại tệ, điều này có nghĩa là?A.AB.Một đơn vị nội tệ mua được ít đơn vị ngoại tệ hơn.C.Giá trị của nội tệ tính bằng vàng giảm.D.Xuất khẩu của nước đó trở nên rẻ hơn. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKhi đồng nội tệ "mất giá" (depreciate) so với ngoại tệ, điều này có nghĩa là?A.Một đơn vị nội tệ mua được nhiều đơn vị ngoại tệ hơn.B.BC.Nhập khẩu của nước đó trở nên rẻ hơn.D.Lạm phát trong nước giảm. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtThị trường ngoại hối (Forex Market) là nơi diễn ra các hoạt động nào?A.Chỉ mua bán vàng và bạc.B.BC.Giao dịch trái phiếu chính phủ quốc tế.D.Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) của các công ty đa quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng cơ bản của thị trường ngoại hối?A.Chuyển giao sức mua.B.Cung cấp tín dụng cho thương mại quốc tế.C.Cung cấp công cụ phòng ngừa rủi ro tỷ giá.D.D Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtAi là những người tham gia chủ yếu trên thị trường ngoại hối?A.Chỉ các ngân hàng trung ương.B.Chỉ các doanh nghiệp xuất nhập khẩu.C.CD.Chỉ các cá nhân đi du lịch. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTỷ giá giao ngay (spot exchange rate) là tỷ giá được áp dụng cho các giao dịch?A.Sẽ được thanh toán sau 3 tháng.B.BC.Chỉ áp dụng cho các hợp đồng tương lai.D.Được niêm yết bởi chính phủ. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTỷ giá kỳ hạn (forward exchange rate) là tỷ giá?A.Được xác định vào ngày thanh toán trong tương lai.B.BC.Luôn bằng tỷ giá giao ngay.D.Chỉ áp dụng cho các giao dịch liên ngân hàng. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtPhần bù kỳ hạn (forward premium) của một đồng tiền xảy ra khi?A.Tỷ giá kỳ hạn thấp hơn tỷ giá giao ngay.B.BC.Lãi suất trong nước cao hơn lãi suất nước ngoài.D.Thị trường kỳ vọng đồng tiền đó sẽ mất giá. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtChiết khấu kỳ hạn (forward discount) của một đồng tiền xảy ra khi?A.AB.Tỷ giá kỳ hạn cao hơn tỷ giá giao ngay.C.Lãi suất trong nước thấp hơn lãi suất nước ngoài.D.Thị trường kỳ vọng đồng tiền đó sẽ lên giá. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHợp đồng hoán đổi ngoại tệ (currency swap) là một thỏa thuận?A.Mua một đồng tiền và bán ngay một đồng tiền khác ở tỷ giá giao ngay.B.BC.Chỉ đổi tiền mặt tại sân bay.D.Vay một đồng tiền và cho vay một đồng tiền khác. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtHợp đồng quyền chọn ngoại tệ (currency option) cho phép người mua?A.Nghĩa vụ mua hoặc bán một lượng ngoại tệ nhất định.B.BC.Luôn phải thực hiện hợp đồng.D.Không phải trả bất kỳ khoản phí nào. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết"Giá thực hiện" (strike price/exercise price) trong hợp đồng quyền chọn là?A.Giá thị trường của đồng tiền tại thời điểm giao dịch.B.BC.Phí mà người mua quyền chọn phải trả.D.Chênh lệch giữa tỷ giá mua và tỷ giá bán. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtYếu tố nào sau đây thường làm tăng cầu đối với một đồng tiền trên thị trường ngoại hối?A.Lãi suất trong nước giảm so với nước ngoài.B.BC.Nhập khẩu của quốc gia đó tăng mạnh.D.Kỳ vọng đồng tiền đó sẽ mất giá. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtYếu tố nào sau đây thường làm tăng cung một đồng tiền trên thị trường ngoại hối?A.Lãi suất trong nước tăng so với nước ngoài.B.Xuất khẩu của quốc gia đó tăng mạnh.C.CD.Kỳ vọng đồng tiền đó sẽ lên giá. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtLý thuyết ngang giá sức mua (PPP) dạng tuyệt đối cho rằng?A.Tỷ giá hối đoái thực luôn bằng 1.B.BC.Tỷ giá hối đoái danh nghĩa luôn cố định.D.Lãi suất thực tế ở các nước là như nhau. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtLý thuyết ngang giá sức mua (PPP) dạng tương đối cho rằng?A.AB.Mức giá tuyệt đối luôn bằng nhau.C.Tỷ giá hối đoái thực luôn thay đổi theo lạm phát.D.Tỷ giá hối đoái danh nghĩa không bị ảnh hưởng bởi lạm phát. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtLý thuyết ngang giá lãi suất (IRP) có điều kiện (covered IRP) cho rằng?A.Lãi suất danh nghĩa ở tất cả các nước phải bằng nhau.B.BC.Lãi suất thực tế ở tất cả các nước phải bằng nhau.D.Tỷ giá giao ngay sẽ bằng tỷ giá kỳ hạn. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtChế độ tỷ giá cố định (fixed exchange rate regime) là chế độ mà Ngân hàng Trung ương?A.Để tỷ giá biến động hoàn toàn theo thị trường.B.BC.Không có quyền can thiệp vào thị trường ngoại hối.D.Chỉ điều chỉnh tỷ giá mỗi quý một lần. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtƯu điểm chính của chế độ tỷ giá cố định là gì?A.AB.Cho phép chính sách tiền tệ hoàn toàn độc lập.C.Tự động điều chỉnh cán cân thanh toán.D.Không cần dự trữ ngoại hối. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtNhược điểm chính của chế độ tỷ giá cố định là gì?A.Gây ra biến động tỷ giá lớn và khó lường.B.BC.Khó kiểm soát lạm phát.D.Không thúc đẩy được thương mại quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtChế độ tỷ giá thả nổi hoàn toàn (purely floating/freely floating exchange rate regime) là chế độ mà tỷ giá được xác định bởi?A.Quyết định hành chính của Ngân hàng Trung ương.B.BC.Giá trị của vàng theo quy định.D.Một rổ các đồng tiền mạnh đã được định trước. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtƯu điểm chính của chế độ tỷ giá thả nổi hoàn toàn là gì?A.Đảm bảo tỷ giá luôn ổn định.B.BC.Ngăn chặn hoàn toàn các hoạt động đầu cơ.D.Giữ cho lạm phát luôn ở mức thấp. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtNhược điểm chính của chế độ tỷ giá thả nổi hoàn toàn là gì?A.Đòi hỏi dự trữ ngoại hối rất lớn.B.BC.Hạn chế khả năng thực thi chính sách tiền tệ.D.Dễ dẫn đến khủng hoảng nợ công. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtChế độ tỷ giá thả nổi có quản lý (managed float hoặc dirty float) là chế độ mà?A.Tỷ giá được cố định hoàn toàn.B.Tỷ giá biến động tự do không giới hạn.C.CD.Tỷ giá được điều chỉnh hàng ngày theo một tỷ lệ phần trăm cố định. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtHệ thống Bretton Woods (1944-1971) là một ví dụ về chế độ tỷ giá nào?A.Thả nổi hoàn toàn.B.BC.Thả nổi có quản lý.D.Bản vị tiền giấy hoàn toàn không có neo. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtKhi Ngân hàng Trung ương can thiệp vào thị trường ngoại hối bằng cách mua ngoại tệ (bán nội tệ), hành động này nhằm mục đích?A.Làm đồng nội tệ lên giá.B.BC.Giảm dự trữ ngoại hối.D.Tăng lãi suất trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biết"Bộ ba bất khả thi" (Impossible Trinity) trong kinh tế quốc tế cho rằng một quốc gia không thể đồng thời có cả ba điều sau:A.Tăng trưởng kinh tế cao, lạm phát thấp, thất nghiệp thấp.B.BC.Thương mại tự do, bảo hộ sản xuất trong nước, và thặng dư ngân sách.D.Đầu tư công lớn, thuế thấp, và nợ công thấp. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtRủi ro tỷ giá (exchange rate risk) là khả năng?A.Chính phủ thay đổi chính sách thuế.B.BC.Thị trường chứng khoán biến động.D.Lãi suất liên ngân hàng thay đổi. Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtMột nhà xuất khẩu Việt Nam dự kiến nhận được 100.000 USD sau 3 tháng có thể phòng ngừa rủi ro VND/USD biến động bằng cách nào?A.Mua USD kỳ hạn 3 tháng.B.BC.Mua quyền chọn mua USD.D.Vay VND để đầu tư vào dự án khác. Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biết"Bản vị vàng" (Gold Standard) là một chế độ tỷ giá trong đó?A.AB.Các quốc gia chỉ sử dụng vàng để giao dịch.C.Tỷ giá hối đoái biến động tự do.D.Ngân hàng trung ương không được phép giữ vàng. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biết"Phá giá tiền tệ" (devaluation) là hành động của Ngân hàng Trung ương trong chế độ tỷ giá nào?A.Thả nổi hoàn toàn.B.BC.Thả nổi có quản lý.D.Không có chế độ nào. Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biết"Nâng giá tiền tệ" (revaluation) là hành động của Ngân hàng Trung ương trong chế độ tỷ giá nào?A.Thả nổi hoàn toàn.B.BC.Thả nổi có quản lý.D.Không có chế độ nào. Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtThị trường ngoại hối hoạt động?A.Chỉ vào ban ngày ở một trung tâm tài chính duy nhất.B.BC.Chỉ vào cuối tuần.D.Chỉ thông qua sàn giao dịch tập trung. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biết"Hiệu ứng Fisher quốc tế" (International Fisher Effect) cho rằng?A.Chênh lệch lạm phát sẽ quyết định chênh lệch lãi suất.B.BC.Tỷ giá thực tế luôn cố định.D.Tỷ giá kỳ hạn luôn bằng tỷ giá giao ngay. Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtNếu lãi suất ở Mỹ là 5% và ở Eurozone là 2%, theo hiệu ứng Fisher quốc tế, thị trường kỳ vọng đồng USD sẽ?A.Lên giá 3% so với EUR.B.BC.Không thay đổi giá trị so với EUR.D.Lên giá 7% so với EUR. Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtMột "cuộc tấn công đầu cơ" (speculative attack) vào một đồng tiền thường xảy ra khi?A.Đồng tiền đó đang lên giá mạnh.B.BC.Lãi suất trong nước rất cao.D.Dự trữ ngoại hối của quốc gia đó rất lớn. Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtMục đích của việc Ngân hàng Trung ương duy trì dự trữ ngoại hối là gì?A.Chỉ để đầu tư kiếm lời.B.BC.Chỉ để tài trợ cho thâm hụt ngân sách.D.Không có mục đích rõ ràng. Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biết"Đô la hóa" (dollarization) là hiện tượng một quốc gia?A.Chỉ sử dụng đồng đô la trong thương mại quốc tế.B.BC.Có dự trữ ngoại hối chủ yếu bằng đô la Mỹ.D.Có nợ công chủ yếu bằng đô la Mỹ. Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtTỷ giá hối đoái danh nghĩa song phương (bilateral nominal exchange rate) là tỷ giá giữa?A.Đồng nội tệ và một rổ tiền tệ.B.BC.Đồng nội tệ và vàng.D.Đồng nội tệ và Quyền rút vốn đặc biệt (SDR). Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtTỷ giá hối đoái danh nghĩa hiệu dụng (NEER - Nominal Effective Exchange Rate) là?A.Tỷ giá giữa hai đồng tiền bất kỳ.B.BC.Tỷ giá đã điều chỉnh theo lạm phát.D.Tỷ giá kỳ hạn trung bình. Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtTỷ giá hối đoái thực hiệu dụng (REER - Real Effective Exchange Rate) là?A.AB.Tỷ giá danh nghĩa giữa hai đồng tiền.C.Tỷ giá giao ngay trung bình.D.Tỷ giá do IMF ấn định. Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtNếu REER của một quốc gia tăng lên, điều đó ngụ ý sức cạnh tranh quốc tế của quốc gia đó?A.Tăng lên.B.BC.Không thay đổi.D.Không thể xác định. Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtĐiều kiện Marshall-Lerner liên quan đến tác động của việc phá giá tiền tệ lên?A.Lạm phát.B.BC.Lãi suất.D.Tăng trưởng kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtTheo điều kiện Marshall-Lerner, việc phá giá tiền tệ sẽ cải thiện cán cân thương mại nếu?A.AB.Cầu xuất khẩu hoàn toàn không co giãn.C.Cầu nhập khẩu hoàn toàn co giãn.D.Lãi suất trong nước giảm. Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biết"Đường J" (J-curve effect) mô tả hiện tượng cán cân thương mại sau khi phá giá tiền tệ?A.Cải thiện ngay lập tức và sau đó xấu đi.B.BC.Luôn luôn xấu đi.D.Không bị ảnh hưởng. Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtMột quốc gia có thể lựa chọn chế độ tỷ giá nào phụ thuộc vào?A.Chỉ quy mô nền kinh tế.B.Chỉ mức độ mở cửa.C.Chỉ trình độ phát triển của thị trường tài chính.D.D Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtSự sụp đổ của hệ thống Bretton Woods vào đầu những năm 1970 đã dẫn đến sự chuyển đổi sang?A.Một hệ thống bản vị vàng mới.B.BC.Một chế độ tỷ giá cố định toàn cầu mới.D.Việc sử dụng SDR làm đồng tiền duy nhất. Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtQuyền rút vốn đặc biệt (SDR) là một tài sản dự trữ quốc tế do tổ chức nào tạo ra?A.Ngân hàng Thế giới (WB).B.BC.Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).D.Ngân hàng Thanh toán Quốc tế (BIS). Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtCơ chế Tỷ giá Hối đoái châu Âu (ERM II) là một phần của quá trình hướng tới việc gia nhập?A.AB.Liên minh châu Phi.C.Khối NAFTA.D.ASEAN. Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biết"Hội đồng tiền tệ" (Currency Board) là một chế độ tỷ giá cố định rất nghiêm ngặt, trong đó?A.Ngân hàng trung ương có toàn quyền quyết định cung tiền.B.BC.Tỷ giá được điều chỉnh hàng ngày.D.Không có đồng nội tệ nào được phát hành. Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtTác động của một cú sốc cầu tiêu cực từ bên ngoài (ví dụ: suy thoái ở nước đối tác thương mại lớn) lên một nước có chế độ tỷ giá cố định thường là?A.Đồng nội tệ tự động mất giá.B.BC.Lạm phát trong nước tăng cao.D.Dự trữ ngoại hối tăng. Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtTrong chế độ tỷ giá thả nổi, một cú sốc cầu tiêu cực từ bên ngoài có thể được giảm thiểu một phần nhờ?A.Sự can thiệp của ngân hàng trung ương để giữ tỷ giá.B.BC.Lãi suất trong nước tự động tăng.D.Chính sách tài khóa tự động thắt chặt. Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtThị trường ngoại hối phi tập trung (OTC - Over-the-Counter) có nghĩa là?A.Tất cả các giao dịch đều diễn ra trên một sàn giao dịch trung tâm.B.BC.Chỉ các ngân hàng trung ương được tham gia.D.Chỉ giao dịch các hợp đồng kỳ hạn. Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtArbitrage không rủi ro trên thị trường ngoại hối sẽ không còn tồn tại khi?A.Các ngân hàng trung ương ngừng can thiệp.B.BC.Tất cả các quốc gia sử dụng cùng một đồng tiền.D.Chi phí giao dịch rất cao. Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtTác động của việc tăng lãi suất của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (FED) lên tỷ giá USD so với các đồng tiền khác thường là?A.AB.Làm USD mất giá.C.Không có tác động.D.Chỉ làm tăng lạm phát ở Mỹ. Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtMột quốc gia có thâm hụt cán cân vãng lai kéo dài thường phải đối mặt với áp lực làm đồng nội tệ?A.Lên giá.B.BC.Ổn định.D.Trở thành đồng tiền dự trữ. Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtTrong dài hạn, yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến xu hướng của tỷ giá hối đoái?A.Các tin đồn ngắn hạn trên thị trường.B.BC.Hoạt động đầu cơ của các quỹ phòng hộ.D.Thay đổi trong chính sách thuế quan. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/70|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI