Tổng hợp trắc nghiệm bài tập xác định tỷ giá danh nghĩa, thực tế và ngang giá sức mua (PPP) Tổng hợp trắc nghiệm bài tập xác định tỷ giá danh nghĩa, thực tế và ngang giá sức mua (PPP) 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếBẮT ĐẦU LÀM BÀITổng hợp trắc nghiệm bài tập xác định tỷ giá danh nghĩa, thực tế và ngang giá sức mua (PPP) 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtNếu ngân hàng A niêm yết USD/VND = 23.200 (mua) – 23.250 (bán). Một khách hàng muốn mua 1.000 USD sẽ phải trả bao nhiêu VND?A.23.200.000 VND.B.BC.23.225.000 VND.D.Không thể xác định. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNếu ngân hàng B niêm yết EUR/USD = 1.0950 (mua) – 1.0960 (bán). Một khách hàng muốn bán 500 EUR sẽ nhận được bao nhiêu USD?A.AB.548.0 USD.C.547.75 USD.D.Không thể xác định. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCho biết USD/VND = 23.150 và EUR/USD = 1.1000. Tỷ giá chéo EUR/VND được tính là?A.21.045,45 VND/EUR.B.BC.23.151,1 VND/EUR.D.Không thể xác định. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCho biết GBP/USD = 1.2500 và USD/JPY = 110.00. Tỷ giá chéo GBP/JPY được tính là?A.AB.88.00 JPY/GBP.C.1.25011 JPY/GBP.D.Không thể xác định. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNgân hàng C yết tỷ giá AUD/USD = 0.6850 – 0.6855. Ngân hàng D yết tỷ giá USD/VND = 23.210 – 23.260. Để mua AUD bằng VND tại các ngân hàng này (qua USD làm trung gian), bạn sẽ phải chịu tỷ giá AUD/VND là bao nhiêu (tính theo tỷ giá bán của ngân hàng)?A.15.898,85 VND/AUD.B.BC.15.919,94 VND/AUD.D.Không thể xác định. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNếu tỷ giá USD/CHF là 0.9800, điều này có nghĩa là?A.AB.1 CHF = 0.9800 USD.C.Cần 0.9800 USD để mua 1 CHF.D.Cần 1 CHF để mua 0.9800 USD. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNếu tỷ giá CAD/USD là 0.7500, điều này có nghĩa là?A.AB.1 USD = 0.7500 CAD.C.Cần 0.7500 CAD để mua 1 USD.D.Cần 1 USD để mua 0.7500 CAD. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTỷ giá hối đoái thực (RER) được tính theo công thức nào (E là tỷ giá danh nghĩa, P* là mức giá nước ngoài, P là mức giá trong nước)?A.RER = E * (P / P*).B.BC.RER = E + P* - P.D.RER = E / (P* * P). Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNếu tỷ giá danh nghĩa USD/VND (E) là 23.000, chỉ số giá ở Mỹ (P*) là 110, và chỉ số giá ở Việt Nam (P) là 100. Tỷ giá thực của VND so với USD là bao nhiêu?A.21.000.B.BC.23.000.D.Không thể xác định. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtNếu tỷ giá thực (RER) của VND so với USD tăng lên, điều này có nghĩa là?A.Hàng hóa Việt Nam trở nên rẻ hơn so với hàng hóa Mỹ.B.BC.Sức cạnh tranh của hàng Việt Nam tăng.D.Đồng VND đang mất giá thực. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtGiả sử tỷ giá danh nghĩa không đổi. Nếu lạm phát ở Việt Nam cao hơn lạm phát ở Mỹ, tỷ giá thực của VND so với USD sẽ?A.Tăng lên (VND lên giá thực).B.BC.Không thay đổi.D.Biến động không thể dự đoán. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtGiả sử lạm phát ở hai nước là như nhau. Nếu đồng VND lên giá danh nghĩa so với USD, tỷ giá thực của VND so với USD sẽ?A.AB.Giảm xuống (VND mất giá thực).C.Không thay đổi.D.Chỉ thay đổi nếu lạm phát khác nhau. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐể duy trì sức cạnh tranh quốc tế (tỷ giá thực không đổi) khi lạm phát trong nước cao hơn nước ngoài, đồng nội tệ cần phải?A.Lên giá danh nghĩa.B.BC.Giữ nguyên giá trị danh nghĩa.D.Chỉ có thể can thiệp bằng chính sách tài khóa. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNếu tỷ giá danh nghĩa EUR/USD là 1.10, mức giá ở Eurozone (P_EUR) là 120, mức giá ở Mỹ (P_USD) là 115. Tỷ giá thực của EUR so với USD là?A.AB.1.148.C.1.100.D.Không thể xác định. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột sự mất giá thực của đồng nội tệ có xu hướng làm cho?A.Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.B.BC.Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.D.Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều giảm. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtLý thuyết ngang giá sức mua (PPP) dạng tuyệt đối cho rằng?A.Tỷ giá hối đoái thực luôn bằng 0.B.BC.Tỷ giá hối đoái danh nghĩa không bao giờ thay đổi.D.Lãi suất danh nghĩa ở các nước bằng nhau. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNếu một chiếc Big Mac ở Mỹ giá 5 USD và ở Việt Nam giá 70.000 VND. Theo PPP dạng tuyệt đối, tỷ giá USD/VND lý thuyết là bao nhiêu?A.350.000 VND/USD.B.BC.0.0000714 USD/VND.D.Không thể xác định. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtNếu tỷ giá thị trường USD/VND là 23.000, nhưng tỷ giá PPP là 14.000 VND/USD. Điều này ngụ ý rằng đồng VND đang?A.Được định giá đúng.B.Được định giá cao (overvalued).C.CD.Không có cơ sở để so sánh. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtLý thuyết ngang giá sức mua (PPP) dạng tương đối cho rằng?A.AB.Mức giá tuyệt đối của hàng hóa luôn bằng nhau.C.Tỷ giá hối đoái thực luôn thay đổi cùng chiều với lạm phát.D.Tỷ giá hối đoái danh nghĩa không bị ảnh hưởng bởi chênh lệch lạm phát. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtNếu lạm phát ở Việt Nam là 5% và ở Mỹ là 2%. Theo PPP dạng tương đối, đồng VND được kỳ vọng sẽ?A.Lên giá 3% so với USD.B.BC.Lên giá 7% so với USD.D.Mất giá 7% so với USD. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMột trong những lý do khiến PPP không luôn đúng trong thực tế là?A.Tất cả hàng hóa đều được tự do giao dịch quốc tế.B.BC.Thị trường luôn hoàn hảo.D.Lạm phát ở các nước luôn bằng nhau. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết"Luật một giá" (Law of One Price) là nền tảng của PPP, cho rằng?A.Tất cả các đồng tiền phải có cùng giá trị.B.BC.Giá của tất cả các hàng hóa trong một nước phải bằng nhau.D.Tỷ giá hối đoái không bao giờ thay đổi. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNếu tỷ giá USD/EUR dự kiến theo PPP là 0.90 EUR/USD, nhưng tỷ giá thị trường là 0.95 EUR/USD. Điều này cho thấy đồng USD đang?A.AB.Bị định giá thấp (undervalued) so với EUR theo PPP.C.Được định giá đúng.D.Không thể kết luận. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtChỉ số Big Mac Index của The Economist là một cách đo lường không chính thức của?A.Tỷ giá hối đoái thực.B.BC.Lý thuyết ngang giá lãi suất.D.Sức mạnh quân sự của một quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNếu một giỏ hàng hóa ở Anh có giá 80 GBP và giỏ hàng hóa tương tự ở Mỹ có giá 100 USD. Tỷ giá GBP/USD là 1.30. Theo PPP, đồng GBP đang?A.Được định giá đúng.B.BC.Bị định giá thấp (undervalued) so với USD.D.Không thể xác định. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNăm 2022, tỷ giá danh nghĩa JPY/USD là 130. Năm 2023, tỷ giá này là 140. Điều này có nghĩa là đồng JPY đã?A.Lên giá so với USD.B.BC.Giữ nguyên giá trị.D.Lên giá thực. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtNếu tỷ giá thực RER > 1 (khi yết giá E là đơn vị nội tệ cho 1 đơn vị ngoại tệ), điều này có nghĩa là?A.Hàng nội địa rẻ hơn hàng nước ngoài.B.BC.Sức cạnh tranh của hàng nội địa tăng.D.Đồng nội tệ đang mất giá danh nghĩa. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtSự thay đổi của tỷ giá danh nghĩa có tác động đến tỷ giá thực không?A.AB.Không, hai tỷ giá này hoàn toàn độc lập.C.Chỉ khi lạm phát bằng không.D.Chỉ trong chế độ tỷ giá cố định. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtNếu tỷ giá PPP của USD/CNY là 4.0 CNY/USD, và tỷ giá thị trường là 7.0 CNY/USD. Để đạt được ngang giá sức mua, đồng CNY cần phải?A.AB.Mất giá so với USD.C.Giữ nguyên.D.Phá giá mạnh. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtCác yếu tố như năng suất, chất lượng sản phẩm và các yếu tố phi giá cả có ảnh hưởng đến?A.Chỉ tỷ giá danh nghĩa.B.BC.Chỉ tỷ giá PPP.D.Không ảnh hưởng đến tỷ giá nào. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtNếu tỷ giá danh nghĩa USD/VND tăng 5%, lạm phát ở Mỹ là 2%, lạm phát ở Việt Nam là 6%. Tỷ giá thực của VND so với USD thay đổi như thế nào (tính xấp xỉ)?A.Tăng 1% (VND lên giá thực).B.BC.Tăng 9% (VND lên giá thực).D.Giảm 9% (VND mất giá thực). Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtPPP thường được coi là một lý thuyết tốt hơn để giải thích xu hướng tỷ giá trong?A.Ngắn hạn.B.BC.Cả ngắn hạn và dài hạn.D.Không có giai đoạn nào. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtNếu một quốc gia có lạm phát rất cao và kéo dài, đồng tiền của quốc gia đó theo PPP có xu hướng?A.Lên giá danh nghĩa liên tục.B.BC.Giữ ổn định danh nghĩa.D.Trở thành đồng tiền dự trữ quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtCho tỷ giá GBP/USD = 1.20, USD/CAD = 1.35, EUR/GBP = 0.85. Tỷ giá EUR/CAD là bao nhiêu?A.1.1475 CAD/EUR.B.BC.0.726 CAD/EUR.D.Không thể xác định. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtTỷ giá thực song phương giữa Việt Nam và Nhật Bản được tính bằng cách điều chỉnh tỷ giá danh nghĩa VND/JPY với?A.Chỉ lạm phát của Việt Nam.B.Chỉ lạm phát của Nhật Bản.C.CD.Lãi suất của hai nước. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtNếu "Luật một giá" hoàn toàn đúng cho tất cả các hàng hóa và dịch vụ, thì?A.Tỷ giá danh nghĩa sẽ cố định.B.BC.Sẽ không có thương mại quốc tế.D.Lạm phát ở tất cả các nước sẽ bằng nhau. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtSự khác biệt trong cấu trúc giỏ hàng hóa tiêu dùng giữa các quốc gia là một lý do khiến?A.Tỷ giá danh nghĩa khó xác định.B.BC.Tỷ giá thực luôn ổn định.D.Lạm phát không ảnh hưởng đến tỷ giá. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtNếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa của đồng A so với đồng B không đổi, nhưng mức giá trong nước A tăng nhanh hơn mức giá trong nước B. Điều này có nghĩa là đồng A đang?A.AB.Lên giá thực so với đồng B.C.Giữ nguyên giá trị thực.D.Không thể xác định. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtĐể so sánh mức sống giữa các quốc gia một cách chính xác hơn, người ta thường sử dụng?A.Chỉ tỷ giá hối đoái danh nghĩa.B.BC.Chỉ số giá tiêu dùng (CPI).D.Dự trữ ngoại hối của mỗi quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtNếu một đồng tiền bị định giá thấp theo PPP, điều này có thể tạo lợi thế cho?A.AB.Nhập khẩu của quốc gia đó.C.Các nhà đầu tư nước ngoài vào quốc gia đó.D.Người tiêu dùng trong nước khi mua hàng nhập khẩu. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI