Trắc nghiệm bài 10: Toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế Trắc nghiệm bài 10: Toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm bài 10: Toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtToàn cầu hóa kinh tế là quá trình?A.Các quốc gia trở nên hoàn toàn tự cung tự cấp.B.BC.Sự thống trị kinh tế của một vài cường quốc.D.Các nền kinh tế khu vực hoạt động hoàn toàn độc lập. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐộng lực chính nào sau đây KHÔNG thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa kinh tế?A.Sự phát triển của khoa học công nghệ, đặc biệt là công nghệ thông tin và vận tải.B.Sự tự do hóa thương mại và đầu tư.C.Vai trò của các công ty xuyên quốc gia (TNCs).D.D Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtKhu vực hóa kinh tế là quá trình?A.Tất cả các quốc gia trên thế giới hợp nhất thành một khối kinh tế duy nhất.B.BC.Sự suy giảm vai trò của các tổ chức kinh tế toàn cầu.D.Mỗi quốc gia chỉ giao thương với các nước láng giềng gần nhất. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMối quan hệ giữa toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế là gì?A.Hai quá trình hoàn toàn đối lập và loại trừ lẫn nhau.B.BC.Toàn cầu hóa luôn cản trở khu vực hóa.D.Khu vực hóa không có liên quan gì đến toàn cầu hóa. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTổ chức nào sau đây là một ví dụ điển hình của khu vực hóa kinh tế ở mức độ hội nhập cao?A.Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).B.BC.Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).D.Liên Hợp Quốc (UN). Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtLợi ích chính của toàn cầu hóa kinh tế đối với các quốc gia là gì?A.Làm suy yếu năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp trong nước.B.BC.Gây ra sự cô lập kinh tế hoàn toàn.D.Giảm sự đa dạng của hàng hóa và dịch vụ. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMột trong những thách thức lớn của toàn cầu hóa kinh tế là gì?A.Giảm sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.B.BC.Làm chậm quá trình đổi mới công nghệ.D.Hạn chế sự lựa chọn của người tiêu dùng. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCác công ty xuyên quốc gia (TNCs) đóng vai trò như thế nào trong quá trình toàn cầu hóa?A.Hạn chế dòng chảy thương mại và đầu tư quốc tế.B.BC.Chỉ hoạt động trong phạm vi một quốc gia.D.Gây cản trở cho sự phát triển của các nước đang phát triển. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHình thức hội nhập kinh tế khu vực nào có mức độ liên kết thấp nhất?A.AB.Liên minh thuế quan (Customs Union).C.Thị trường chung (Common Market).D.Liên minh kinh tế và tiền tệ (Economic and Monetary Union). Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong một Khu vực mậu dịch tự do (FTA), các nước thành viên?A.Áp dụng một biểu thuế quan chung đối với các nước ngoài khối.B.BC.Cho phép tự do di chuyển lao động và vốn.D.Sử dụng một đồng tiền chung. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtLiên minh thuế quan (Customs Union) khác với Khu vực mậu dịch tự do ở điểm nào?A.Mức độ hội nhập thấp hơn.B.BC.Không cho phép tự do thương mại giữa các thành viên.D.Chỉ áp dụng cho thương mại dịch vụ. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtThị trường chung (Common Market) cho phép điều gì ngoài tự do thương mại hàng hóa và biểu thuế quan chung?A.Chỉ sử dụng đồng tiền chung.B.BC.Mỗi nước có chính sách tiền tệ độc lập hoàn toàn.D.Không có sự phối hợp chính sách kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtLiên minh Kinh tế và Tiền tệ (EMU) là hình thức hội nhập sâu nhất, bao gồm?A.Chỉ tự do thương mại hàng hóa.B.Chỉ áp dụng biểu thuế quan chung.C.CD.Chỉ hợp tác về văn hóa và xã hội. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtASEAN (Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á) đang hướng tới mục tiêu xây dựng?A.Một liên minh quân sự.B.BC.Một quốc gia Đông Nam Á thống nhất.D.Một liên minh tiền tệ với đồng tiền chung ngay lập tức. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTác động "tạo lập thương mại" (trade creation) của một khối kinh tế khu vực xảy ra khi?A.AB.Việc loại bỏ rào cản giữa các thành viên dẫn đến sự thay thế nhập khẩu hiệu quả hơn từ nước ngoài khối bằng nhập khẩu kém hiệu quả hơn từ một nước thành viên.C.Các nước thành viên tăng cường bảo hộ đối với các nước ngoài khối.D.Kim ngạch thương mại giữa các thành viên giảm sút. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTác động "chuyển hướng thương mại" (trade diversion) của một khối kinh tế khu vực xảy ra khi?A.Việc loại bỏ rào cản giữa các thành viên dẫn đến sự thay thế sản xuất kém hiệu quả trong nước bằng nhập khẩu hiệu quả hơn từ một nước thành viên khác.B.BC.Tất cả các nước đều được hưởng lợi như nhau.D.Kim ngạch thương mại với các nước ngoài khối tăng lên. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtDiễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) là một ví dụ về?A.Một liên minh thuế quan chặt chẽ.B.BC.Một thị trường chung với đồng tiền chung.D.Một tổ chức quân sự. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết"Chủ nghĩa khu vực mở" (Open regionalism) có nghĩa là?A.Các khối kinh tế khu vực đóng cửa hoàn toàn với thế giới bên ngoài.B.BC.Chỉ các nước trong khu vực mới được hưởng lợi.D.Các quyết định của khối phải được tất cả các nước trên thế giới thông qua. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtToàn cầu hóa văn hóa thường được hiểu là?A.Mỗi nền văn hóa giữ nguyên bản sắc và không giao thoa.B.BC.Sự thống trị của một nền văn hóa duy nhất.D.Sự biến mất của tất cả các nền văn hóa địa phương. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMột trong những biểu hiện của toàn cầu hóa tài chính là?A.Các thị trường tài chính quốc gia hoạt động biệt lập.B.BC.Việc sử dụng một đồng tiền duy nhất trên toàn thế giới.D.Chính phủ các nước ngừng can thiệp vào thị trường tài chính. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtLợi thế so sánh của các quốc gia trong bối cảnh toàn cầu hóa có xu hướng?A.Trở nên cố định và không thay đổi.B.BC.Mất đi hoàn toàn ý nghĩa.D.Chỉ phụ thuộc vào tài nguyên thiên nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCác tổ chức kinh tế quốc tế như WTO, IMF, WB đóng vai trò gì trong quá trình toàn cầu hóa?A.Gây cản trở cho sự hội nhập kinh tế.B.BC.Chỉ phục vụ lợi ích của các nước phát triển.D.Không có vai trò gì đáng kể. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết"Chuỗi giá trị toàn cầu" (Global Value Chains - GVCs) là một đặc trưng của toàn cầu hóa, trong đó?A.Toàn bộ quá trình sản xuất một sản phẩm diễn ra tại một quốc gia duy nhất.B.BC.Chỉ các công ty lớn mới tham gia.D.Thương mại quốc tế chỉ diễn ra đối với thành phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtToàn cầu hóa đặt ra yêu cầu gì đối với quản trị quốc gia?A.Giảm thiểu vai trò của nhà nước.B.BC.Đóng cửa hoàn toàn với thế giới bên ngoài.D.Chỉ tập trung vào các vấn đề đối nội. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtLàn sóng phản đối toàn cầu hóa thường xuất phát từ những lo ngại về?A.Tăng trưởng kinh tế quá nhanh.B.BC.Sự thiếu hụt hàng hóa trên thị trường.D.Giảm sự đổi mới công nghệ. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNAFTA (nay là USMCA) là một hiệp định thương mại tự do giữa các quốc gia nào?A.Các nước Liên minh châu Âu.B.BC.Các nước trong khối ASEAN.D.Brazil, Argentina, và Uruguay. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtSự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nước thành viên có thể là một thách thức đối với?A.Chỉ các tổ chức toàn cầu.B.BC.Chỉ các nước phát triển.D.Chỉ các nước đang phát triển. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtToàn cầu hóa có thể làm gia tăng nguy cơ lan truyền các cú sốc kinh tế từ nước này sang nước khác do?A.Sự cô lập của các thị trường tài chính.B.BC.Sự ổn định tuyệt đối của hệ thống kinh tế toàn cầu.D.Các chính sách bảo hộ mạnh mẽ. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMục tiêu của "ba trụ cột" trong Cộng đồng ASEAN là gì?A.Chỉ hợp tác về kinh tế.B.BC.Chỉ hợp tác về quân sự.D.Chỉ hợp tác về khoa học công nghệ. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết"Chủ nghĩa dân tộc kinh tế" có thể được coi là một xu hướng?A.Hoàn toàn ủng hộ toàn cầu hóa.B.BC.Chỉ xuất hiện ở các nước đang phát triển.D.Luôn dẫn đến sự thịnh vượng cho tất cả. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtToàn cầu hóa có tác động như thế nào đến thị trường lao động?A.Luôn tạo ra nhiều việc làm hơn cho tất cả mọi người.B.BC.Hoàn toàn không ảnh hưởng đến thị trường lao động.D.Chỉ làm giảm lương của người lao động. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtMột trong những biện pháp để các nước đang phát triển hưởng lợi nhiều hơn từ toàn cầu hóa là?A.Đóng cửa hoàn toàn nền kinh tế.B.BC.Chỉ dựa vào viện trợ nước ngoài.D.Áp đặt thuế quan cao đối với tất cả hàng hóa nhập khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtCác vấn đề toàn cầu như biến đổi khí hậu, dịch bệnh đòi hỏi giải pháp mang tính?A.Chỉ quốc gia riêng lẻ.B.BC.Chỉ khu vực.D.Chỉ dựa vào các công ty tư nhân. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtSự ra đời của các khối kinh tế khu vực có thể dẫn đến việc các nước thành viên?A.Tăng cường thương mại với tất cả các nước trên thế giới như nhau.B.BC.Giảm hoàn toàn thương mại với các nước ngoài khối.D.Không thay đổi cơ cấu thương mại. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biết"Toàn cầu hóa ngược" (Deglobalization) là một thuật ngữ chỉ xu hướng?A.Gia tăng mạnh mẽ sự liên kết kinh tế toàn cầu.B.BC.Các công ty đa quốc gia mở rộng hoạt động ra toàn thế giới.D.Các quốc gia tăng cường tham gia các tổ chức quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtLợi ích của việc tham gia vào một khối kinh tế khu vực đối với các doanh nghiệp là gì?A.Tăng chi phí giao dịch.B.BC.Giảm áp lực cạnh tranh.D.Hạn chế khả năng đổi mới. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtKhu vực hóa có thể được xem là "viên gạch xây dựng" (building block) cho toàn cầu hóa khi nào?A.AB.Khi nó tạo ra các rào cản kiên cố với các nước ngoài khối.C.Khi nó chỉ tập trung vào các vấn đề phi kinh tế.D.Khi nó làm suy yếu các tổ chức đa phương. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTác động của toàn cầu hóa đến chủ quyền quốc gia là một vấn đề phức tạp, bởi vì?A.Chủ quyền quốc gia được tăng cường tuyệt đối.B.BC.Chủ quyền quốc gia hoàn toàn biến mất.D.Toàn cầu hóa không liên quan gì đến chủ quyền. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtCông nghệ số và thương mại điện tử đóng vai trò như thế nào trong việc thúc đẩy toàn cầu hóa?A.Gây cản trở cho thương mại quốc tế.B.BC.Chỉ tác động đến các nước phát triển.D.Làm tăng sự cần thiết của các rào cản vật lý. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtĐể đối phó với những mặt trái của toàn cầu hóa, các quốc gia cần?A.Rút lui hoàn toàn khỏi các tổ chức quốc tế.B.BC.Chỉ tập trung vào tăng trưởng kinh tế bằng mọi giá.D.Ngăn chặn mọi dòng vốn và thương mại quốc tế. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI