Trắc nghiệm bài 18: Các hiệp định thương mại Việt Nam đã tham gia Trắc nghiệm bài 18: Các hiệp định thương mại Việt Nam đã tham gia 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm bài 18: Các hiệp định thương mại Việt Nam đã tham gia 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtViệt Nam chính thức trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) vào năm nào?A.1995.B.2001.C.CD.2015. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtViệc gia nhập WTO có ý nghĩa quan trọng như thế nào đối với Việt Nam?A.Chỉ làm tăng các rào cản thương mại.B.BC.Hạn chế khả năng thu hút đầu tư nước ngoài.D.Không có ý nghĩa gì đặc biệt. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtHiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) mà Việt Nam là thành viên đã thành lập khu vực thương mại tự do nào?A.NAFTA.B.BC.EFTA.D.MERCOSUR. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMục tiêu chính của Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN (AFTA) là gì?A.Tăng thuế quan giữa các nước thành viên.B.BC.Thành lập một đồng tiền chung cho khu vực.D.Chỉ hợp tác về an ninh. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) là một FTA thế hệ mới với các cam kết?A.Chỉ về thương mại hàng hóa.B.BC.Chỉ giữa Việt Nam và Nhật Bản.D.Có sự tham gia của Hoa Kỳ. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtQuốc gia nào sau đây KHÔNG phải là thành viên của CPTPP khi hiệp định có hiệu lực?A.Nhật Bản.B.Canada.C.Australia.D.D Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Liên minh châu Âu (EVFTA) có hiệu lực từ năm nào?A.2018.B.2019.C.CD.2021. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtLợi ích chính mà EVFTA mang lại cho hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam sang EU là gì?A.Phải chịu mức thuế quan cao hơn.B.BC.Bị hạn chế về số lượng xuất khẩu.D.Phải tuân thủ các tiêu chuẩn thấp hơn. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHiệp định Bảo hộ Đầu tư Việt Nam - EU (EVIPA) đi kèm với EVFTA nhằm mục đích?A.Hạn chế đầu tư từ EU vào Việt Nam.B.BC.Chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp nhà nước.D.Tăng thuế đối với các nhà đầu tư. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtHiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực (RCEP) là một FTA quy mô lớn bao gồm?A.Chỉ các nước ASEAN.B.BC.Chỉ các nước châu Âu.D.Tất cả các nước thành viên WTO. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMột trong những đặc điểm của RCEP so với CPTPP là?A.Có tiêu chuẩn cao hơn về lao động và môi trường.B.BC.Không có cam kết về thương mại dịch vụ.D.Chỉ tập trung vào việc giảm thuế nông sản. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtHiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) có hiệu lực từ năm nào?A.2010.B.2013.C.CD.2018. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtVKFTA tập trung vào việc thúc đẩy thương mại và đầu tư giữa Việt Nam và?A.Nhật Bản.B.Trung Quốc.C.CD.Hoa Kỳ. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtHiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á - Âu (VN-EAEU FTA) bao gồm Việt Nam và các nước nào?A.Chỉ Nga.B.BC.Các nước thuộc Liên Xô cũ.D.Các nước Trung Á. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtViệc tham gia các FTA giúp doanh nghiệp Việt Nam tiếp cận thị trường với?A.Nhiều rào cản hơn.B.BC.Ít sự cạnh tranh hơn.D.Chỉ các sản phẩm truyền thống. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtThách thức đối với Việt Nam khi tham gia các FTA là gì?A.Không có thách thức nào.B.BC.Giảm cơ hội thu hút đầu tư.D.Chỉ làm tăng nợ công. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết"Quy tắc xuất xứ" (Rules of Origin) trong các FTA có ý nghĩa quan trọng vì?A.Chỉ để tăng thủ tục hành chính.B.BC.Không liên quan đến việc hưởng ưu đãi thuế.D.Chỉ áp dụng cho hàng nông sản. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCác cam kết về "mở cửa thị trường dịch vụ" trong các FTA cho phép?A.Chỉ các công ty trong nước cung cấp dịch vụ.B.BC.Cấm hoàn toàn các dịch vụ xuyên biên giới.D.Chỉ áp dụng cho dịch vụ du lịch. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCác cam kết về "sở hữu trí tuệ" trong các FTA thế hệ mới thường?A.Hạ thấp tiêu chuẩn bảo hộ.B.BC.Không có cam kết nào về sở hữu trí tuệ.D.Chỉ áp dụng cho các phát minh công nghệ. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtViệc thực thi các cam kết về "lao động" và "môi trường" trong các FTA như CPTPP, EVFTA đòi hỏi Việt Nam phải?A.Bỏ qua các vấn đề này.B.BC.Chỉ tập trung vào tăng trưởng kinh tế.D.Giảm thiểu các tiêu chuẩn hiện có. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtHiệp định Thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ (BTA) được ký kết năm 2000 có vai trò?A.Chỉ là một hiệp định về văn hóa.B.BC.Không có tác động đáng kể.D.Chỉ tập trung vào viện trợ. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMục "Giải quyết tranh chấp" trong các FTA cung cấp cơ chế để?A.Các nước tự do áp đặt các biện pháp trả đũa.B.BC.Chỉ bảo vệ lợi ích của các nước lớn.D.Không có cơ chế giải quyết tranh chấp nào. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtViệc Việt Nam tích cực tham gia đàm phán và ký kết các FTA thể hiện chủ trương?A.Đóng cửa, tự cung tự cấp.B.BC.Chỉ dựa vào một vài đối tác truyền thống.D.Ưu tiên bảo hộ tuyệt đối sản xuất trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtLợi ích gián tiếp của việc tham gia các FTA đối với Việt Nam là gì?A.Chỉ làm tăng thâm hụt thương mại.B.BC.Gây bất ổn kinh tế vĩ mô.D.Hạn chế sự đổi mới của doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong khuôn khổ ASEAN, Việt Nam cũng tham gia vào các FTA giữa ASEAN với các đối tác nào sau đây (ASEAN+1 FTAs)?A.Chỉ với Hoa Kỳ.B.BC.Chỉ với Liên minh châu Âu.D.Chỉ với Nga. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtHiệp định Thương mại Dịch vụ ASEAN (ATISA) nhằm mục đích?A.Hạn chế thương mại dịch vụ trong khối.B.BC.Chỉ áp dụng cho dịch vụ vận tải.D.Không có quy định nào về đầu tư. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtViệc tận dụng hiệu quả các FTA đòi hỏi doanh nghiệp Việt Nam phải?A.Chỉ chờ đợi sự hỗ trợ của nhà nước.B.BC.Không cần thay đổi gì trong hoạt động.D.Chỉ tập trung vào thị trường nội địa. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết"Phòng vệ thương mại" (trade remedies) là các công cụ mà Việt Nam có thể sử dụng trong khuôn khổ WTO và các FTA để?A.Tăng thuế nhập khẩu một cách tùy tiện.B.BC.Cấm hoàn toàn hàng nhập khẩu.D.Chỉ áp dụng cho hàng nông sản. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtCác cam kết về "mua sắm của chính phủ" (government procurement) trong một số FTA nhằm?A.Hạn chế các công ty nước ngoài tham gia thầu.B.BC.Chỉ áp dụng cho các gói thầu nhỏ.D.Không có quy định nào về vấn đề này. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtHiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Chile (VCFTA) là FTA đầu tiên của Việt Nam với một quốc gia ở khu vực nào?A.Châu Phi.B.BC.Trung Đông.D.Bắc Mỹ. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTác động của các FTA đến thu ngân sách nhà nước của Việt Nam là gì?A.Luôn làm tăng thu ngân sách từ thuế nhập khẩu.B.BC.Không có tác động gì.D.Luôn làm giảm mạnh tổng thu ngân sách. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtViệc đàm phán các FTA thường là một quá trình phức tạp, đòi hỏi sự cân bằng giữa?A.Chỉ lợi ích của các doanh nghiệp lớn.B.BC.Chỉ yêu cầu của các nước đối tác.D.Lợi ích ngắn hạn và bỏ qua lợi ích dài hạn. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biết"Hàng rào kỹ thuật trong thương mại" (TBT) và "Biện pháp vệ sinh an toàn thực phẩm và kiểm dịch động thực vật" (SPS) là những vấn đề?A.Không được đề cập trong các FTA.B.BC.Chỉ do các nước đang phát triển áp dụng.D.Luôn bị cấm hoàn toàn. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtTrong tương lai, Việt Nam có xu hướng tiếp tục?A.Rút khỏi các FTA đã ký.B.BC.Chỉ tập trung vào thị trường nội địa.D.Tăng cường các biện pháp bảo hộ. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtHiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Vương quốc Anh (UKVFTA) được ký kết sau sự kiện nào?A.Việt Nam gia nhập WTO.B.BC.Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008.D.Đại dịch COVID-19. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtUKVFTA về cơ bản kế thừa các nội dung của hiệp định nào?A.CPTPP.B.BC.RCEP.D.AFTA. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtViệc tham gia nhiều FTA song phương và đa phương giúp Việt Nam?A.Chỉ làm tăng sự phức tạp trong quản lý.B.BC.Gây mâu thuẫn giữa các cam kết.D.Hạn chế khả năng tự chủ chính sách. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtNăng lực của các cơ quan nhà nước trong việc thực thi và giám sát các cam kết FTA là?A.Không quan trọng.B.BC.Chỉ cần thiết ở cấp trung ương.D.Chỉ liên quan đến việc thu thuế. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtSự tham gia của cộng đồng doanh nghiệp vào quá trình góp ý xây dựng và thực thi các FTA có ý nghĩa?A.Gây cản trở cho quá trình đàm phán.B.BC.Không cần thiết vì chính phủ đã biết rõ.D.Chỉ nên giới hạn ở các doanh nghiệp nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtMục tiêu dài hạn của Việt Nam khi tham gia các FTA là gì?A.Chỉ để tăng kim ngạch xuất khẩu.B.BC.Chỉ để thu hút FDI.D.Chỉ để cạnh tranh với các nước trong khu vực. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI