Trắc nghiệm bài 4: Chính sách thương mại quốc tế Trắc nghiệm bài 4: Chính sách thương mại quốc tế 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm bài 4: Chính sách thương mại quốc tế 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChính sách thương mại quốc tế là hệ thống các biện pháp mà một quốc gia sử dụng để?A.Chỉ quản lý tỷ giá hối đoái.B.BC.Chỉ thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài.D.Chỉ quản lý nợ công. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCông cụ chính sách thương mại quốc tế phổ biến nhất và lâu đời nhất là gì?A.AB.Hạn ngạch (Quota).C.Trợ cấp xuất khẩu (Export subsidy).D.Các rào cản kỹ thuật (Technical barriers). Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtThuế quan là một loại thuế đánh vào?A.Hàng hóa sản xuất trong nước.B.BC.Thu nhập của các doanh nghiệp xuất nhập khẩu.D.Lợi nhuận từ hoạt động thương mại quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMục đích chính của việc áp đặt thuế quan nhập khẩu là gì?A.Khuyến khích nhập khẩu hàng hóa.B.BC.Giảm giá hàng hóa cho người tiêu dùng trong nước.D.Thúc đẩy tự do hóa thương mại toàn cầu. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtThuế quan theo giá trị (Ad valorem tariff) được tính dựa trên?A.Số lượng hoặc trọng lượng của hàng hóa nhập khẩu.B.BC.Một mức cố định cho mỗi đơn vị hàng hóa nhập khẩu.D.Sự chênh lệch giữa giá thế giới và giá trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtHạn ngạch nhập khẩu (Import quota) là biện pháp?A.Đánh thuế lên hàng hóa nhập khẩu.B.BC.Trợ cấp cho các nhà sản xuất trong nước để cạnh tranh với hàng nhập khẩu.D.Yêu cầu hàng hóa nhập khẩu phải đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật nhất định. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTác động của hạn ngạch nhập khẩu đối với giá cả trong nước của mặt hàng bị hạn chế thường là?A.Giảm giá.B.BC.Không thay đổi.D.Biến động không thể dự đoán. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrợ cấp xuất khẩu (Export subsidy) là gì?A.Một khoản thuế đánh vào hàng hóa xuất khẩu.B.BC.Một giới hạn về số lượng hàng hóa được phép xuất khẩu.D.Một yêu cầu về chất lượng đối với hàng hóa xuất khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChính sách "Tự nguyện hạn chế xuất khẩu" (VER - Voluntary Export Restraint) là một thỏa thuận trong đó?A.Nước nhập khẩu tự nguyện giảm lượng nhập khẩu.B.BC.Cả nước xuất khẩu và nhập khẩu cùng đồng ý tăng thuế quan.D.Các doanh nghiệp tự nguyện giảm giá xuất khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtBán phá giá (Dumping) trong thương mại quốc tế xảy ra khi một công ty?A.Bán hàng hóa ở thị trường nước ngoài với giá cao hơn thị trường nội địa.B.BC.Từ chối bán hàng hóa cho một số quốc gia nhất định.D.Bán hàng hóa kém chất lượng ra thị trường nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtThuế chống bán phá giá (Anti-dumping duty) được áp dụng nhằm mục đích gì?A.Khuyến khích các công ty nước ngoài bán phá giá.B.BC.Tăng nguồn thu cho chính phủ từ hàng hóa nhập khẩu.D.Trừng phạt người tiêu dùng mua hàng phá giá. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtRào cản kỹ thuật trong thương mại (TBT - Technical Barriers to Trade) bao gồm?A.Chỉ thuế quan và hạn ngạch.B.BC.Chỉ trợ cấp xuất khẩu.D.Chỉ các biện pháp tiền tệ. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMục tiêu chính đáng của các rào cản kỹ thuật trong thương mại là gì?A.Tạo lợi thế không công bằng cho sản xuất trong nước.B.BC.Hạn chế tối đa lượng hàng hóa nhập khẩu.D.Tăng giá hàng hóa nhập khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChính sách "Yêu cầu về tỷ lệ nội địa hóa" (Local content requirement) buộc các nhà sản xuất?A.Phải xuất khẩu một tỷ lệ nhất định sản phẩm của họ.B.BC.Phải bán sản phẩm với giá thấp hơn ở thị trường nội địa.D.Phải tuân thủ các tiêu chuẩn môi trường quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtLập luận nào sau đây thường được sử dụng để biện minh cho chính sách bảo hộ mậu dịch?A.Thúc đẩy hiệu quả kinh tế toàn cầu.B.BC.Tăng sự lựa chọn cho người tiêu dùng.D.Giảm giá cả hàng hóa trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết"Lập luận ngành công nghiệp non trẻ" cho rằng các ngành mới thành lập cần được bảo hộ cho đến khi?A.Chúng có thể xuất khẩu sang mọi thị trường trên thế giới.B.BC.Chúng có thể thu hút đủ vốn đầu tư nước ngoài.D.Chúng trở thành độc quyền trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChính sách tự do thương mại (Free trade policy) có đặc điểm gì?A.Áp đặt thuế quan cao và nhiều hạn ngạch.B.BC.Chỉ cho phép thương mại với một số quốc gia nhất định.D.Ưu tiên bảo hộ sản xuất trong nước bằng mọi giá. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTác động của thuế quan lên phúc lợi của người tiêu dùng trong nước nhập khẩu thường là?A.AB.Tăng phúc lợi.C.Không ảnh hưởng.D.Khó xác định. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTác động của thuế quan lên phúc lợi của nhà sản xuất trong nước (trong ngành được bảo hộ) thường là?A.Giảm phúc lợi.B.BC.Không ảnh hưởng.D.Khó xác định. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết"Tổn thất vô ích" (Deadweight loss) do thuế quan gây ra là gì?A.Phần thuế quan mà chính phủ thu được.B.BC.Lợi ích tăng thêm của nhà sản xuất trong nước.D.Chi phí hành chính để thu thuế quan. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtSo với thuế quan, hạn ngạch nhập khẩu có thể gây ra tác động nào khác biệt?A.Luôn mang lại nguồn thu cho chính phủ.B.BC.Luôn hiệu quả hơn trong việc bảo hộ sản xuất trong nước.D.Ít gây tổn thất phúc lợi hơn. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtThuế đối kháng (Countervailing duty) được áp dụng để chống lại hành vi nào?A.Bán phá giá của các công ty nước ngoài.B.BC.Vi phạm quyền sở hữu trí tuệ.D.Không tuân thủ các tiêu chuẩn lao động quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtChính sách "Mua hàng trong nước" (Government procurement policies) có thể ưu tiên?A.Các nhà cung cấp nước ngoài có giá rẻ nhất.B.BC.Chỉ các nhà cung cấp từ các nước có hiệp định thương mại tự do.D.Các nhà cung cấp có công nghệ tiên tiến nhất, bất kể nguồn gốc. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCác biện pháp phi thuế quan (Non-Tariff Barriers - NTBs) là gì?A.Chỉ bao gồm thuế xuất khẩu.B.BC.Chỉ các biện pháp liên quan đến tỷ giá hối đoái.D.Chỉ các biện pháp khuyến khích xuất khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtHiệp định chung về Thuế quan và Mậu dịch (GATT) và sau này là Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) có mục tiêu chính là gì?A.Tăng cường các biện pháp bảo hộ mậu dịch.B.BC.Thiết lập một đồng tiền chung toàn cầu.D.Điều tiết thị trường tài chính quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNguyên tắc "Đối xử tối huệ quốc" (MFN - Most-Favored-Nation) của WTO có nghĩa là?A.Một quốc gia phải đối xử với tất cả các đối tác thương mại như nhau.B.BC.Các nước phát triển phải dành ưu đãi đặc biệt cho các nước đang phát triển.D.Hàng hóa trong nước phải được ưu tiên hơn hàng hóa nhập khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtNguyên tắc "Đối xử quốc gia" (NT - National Treatment) của WTO yêu cầu rằng?A.Hàng hóa nhập khẩu phải chịu thuế cao hơn hàng hóa trong nước.B.BC.Các công ty nước ngoài không được phép hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định.D.Chính phủ phải mua hàng hóa trong nước bất kể giá cả. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtMột trong những tranh luận chống lại tự do thương mại là nó có thể dẫn đến?A.Tăng trưởng kinh tế nhanh hơn cho tất cả các nước.B.BC.Giảm giá tiêu dùng cho mọi người.D.Tăng cường sự đổi mới và hiệu quả. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtChính sách thương mại chiến lược (Strategic trade policy) thường được áp dụng trong các ngành nào?A.Nông nghiệp truyền thống.B.BC.Các ngành khai thác tài nguyên thiên nhiên.D.Các ngành dịch vụ cơ bản như y tế và giáo dục. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtMục tiêu của chính sách thương mại chiến lược có thể là gì?A.Giảm thiểu vai trò của chính phủ trong kinh tế.B.BC.Đảm bảo giá cả ổn định cho người tiêu dùng.D.Phân phối lại thu nhập một cách công bằng hơn. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtRủi ro chính của việc áp dụng chính sách thương mại chiến lược là gì?A.Nó luôn dẫn đến tự do hóa thương mại nhanh chóng.B.BC.Nó làm giảm khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp trong nước.D.Nó luôn làm tăng thâm hụt ngân sách. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biết"Chiến tranh thương mại" (Trade war) xảy ra khi nào?A.Các quốc gia hợp tác để giảm rào cản thương mại.B.BC.Các doanh nghiệp cạnh tranh khốc liệt trên thị trường toàn cầu.D.Các quốc gia đàm phán một hiệp định thương mại tự do. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtCác biện pháp vệ sinh và kiểm dịch động thực vật (SPS - Sanitary and Phytosanitary measures) nhằm mục đích?A.AB.Hạn chế nhập khẩu các sản phẩm công nghệ cao.C.Tăng giá các sản phẩm nông nghiệp nhập khẩu.D.Khuyến khích xuất khẩu nông sản. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtViệc một quốc gia đơn phương áp đặt thuế quan thường dẫn đến?A.Cải thiện phúc lợi cho tất cả các bên liên quan.B.BC.Giảm giá tất cả các mặt hàng trong nước.D.Tăng cường quan hệ thương mại với các nước khác. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtMột khu vực mậu dịch tự do (FTA - Free Trade Area) là một hình thức hội nhập kinh tế trong đó các nước thành viên?A.Áp dụng một biểu thuế quan chung đối với các nước ngoài khối.B.BC.Cho phép tự do di chuyển lao động và vốn giữa các thành viên.D.Sử dụng một đồng tiền chung. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtLiên minh thuế quan (Customs Union) khác với khu vực mậu dịch tự do ở điểm nào?A.Liên minh thuế quan có mức độ hội nhập thấp hơn.B.BC.Liên minh thuế quan không cho phép tự do thương mại giữa các thành viên.D.Liên minh thuế quan chỉ áp dụng cho thương mại dịch vụ. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtTác động của việc thành lập một liên minh thuế quan có thể là "tạo lập thương mại" (trade creation) hoặc "chuyển hướng thương mại" (trade diversion). "Tạo lập thương mại" xảy ra khi?A.AB.Việc loại bỏ rào cản giữa các thành viên dẫn đến sự thay thế nhập khẩu hiệu quả hơn từ nước ngoài khối bằng nhập khẩu kém hiệu quả hơn từ một nước thành viên.C.Các nước thành viên tăng cường bảo hộ đối với các nước ngoài khối.D.Kim ngạch thương mại giữa các thành viên giảm sút. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtChính sách bảo hộ có thể gây ra tổn thất cho các ngành nào KHÔNG được bảo hộ?A.Không gây tổn thất cho bất kỳ ngành nào khác.B.BC.Chỉ các ngành dịch vụ.D.Chỉ các ngành nông nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtTrong bối cảnh toàn cầu hóa, xu hướng chung của chính sách thương mại quốc tế là gì?A.Tăng cường bảo hộ mậu dịch ở tất cả các quốc gia.B.BC.Chuyển sang chính sách tự cung tự cấp hoàn toàn.D.Loại bỏ hoàn toàn vai trò của WTO. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtLựa chọn chính sách thương mại tối ưu cho một quốc gia phụ thuộc vào?A.Chỉ quy mô của nền kinh tế.B.Chỉ trình độ phát triển công nghệ.C.CD.Chỉ ý muốn chủ quan của các nhà lãnh đạo. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI