Trắc nghiệm bài 7: Tỷ giá hối đoái và thị trường ngoại hối Trắc nghiệm bài 7: Tỷ giá hối đoái và thị trường ngoại hối 60 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm bài 7: Tỷ giá hối đoái và thị trường ngoại hối 60 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTỷ giá hối đoái là gì?A.Số lượng vàng mà một đơn vị tiền tệ có thể đổi được.B.BC.Lãi suất cho vay giữa các ngân hàng quốc tế.D.Tốc độ tăng trưởng GDP của một quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtPhương pháp yết giá trực tiếp là việc biểu thị tỷ giá như thế nào?A.Một đơn vị ngoại tệ bằng bao nhiêu đơn vị nội tệ.B.BC.So sánh giá trị của hai đồng ngoại tệ với nhau.D.Biểu thị giá trị đồng nội tệ qua một rổ tiền tệ. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtPhương pháp yết giá gián tiếp là việc biểu thị tỷ giá như thế nào?A.AB.Một đơn vị nội tệ bằng bao nhiêu đơn vị ngoại tệ.C.So sánh giá trị của đồng nội tệ với vàng.D.Biểu thị giá trị đồng ngoại tệ qua chỉ số lạm phát. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNếu ngân hàng niêm yết USD/VND = 23.000 – 23.050, thì 23.000 là?A.AB.Tỷ giá ngân hàng bán USD (mua VND).C.Tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố.D.Tỷ giá kỳ hạn 3 tháng. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNếu ngân hàng niêm yết EUR/USD = 1.1050 – 1.1060, thì 1.1060 là?A.Tỷ giá ngân hàng mua EUR.B.BC.Tỷ giá ngân hàng mua USD.D.Tỷ giá ngân hàng bán USD. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChênh lệch giữa tỷ giá mua và tỷ giá bán (spread) của một đồng tiền phản ánh?A.Mức độ lạm phát dự kiến.B.BC.Sự can thiệp của Ngân hàng Trung ương.D.Cung cầu vàng trên thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTỷ giá chéo (cross rate) là tỷ giá giữa hai đồng tiền được xác định thông qua?A.Chỉ số giá tiêu dùng (CPI).B.Lãi suất liên ngân hàng.C.CD.Giá vàng thế giới. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCho USD/VND = 23.000 và EUR/USD = 1.10. Tỷ giá EUR/VND là bao nhiêu?A.20.909 VND/EUR.B.23.001,1 VND/EUR.C.CD.23.000 VND/EUR. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTỷ giá hối đoái danh nghĩa là?A.Tỷ giá đã điều chỉnh theo lạm phát.B.BC.Tỷ giá được sử dụng trong các hợp đồng tương lai.D.Tỷ giá do Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) công bố. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTỷ giá hối đoái thực phản ánh?A.Sức mua tương đối của vàng.B.BC.Mức độ đầu cơ trên thị trường ngoại hối.D.Lượng dự trữ ngoại hối của một quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKhi tỷ giá hối đoái thực của đồng nội tệ tăng lên, điều này thường có nghĩa là?A.Hàng hóa trong nước trở nên rẻ hơn so với hàng hóa nước ngoài.B.BC.Lạm phát trong nước thấp hơn nước ngoài.D.Đồng nội tệ đang mất giá danh nghĩa. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong cặp tỷ giá AUD/JPY, đồng tiền yết giá là?A.AB.JPY.C.Cả AUD và JPY.D.Không có đồng tiền yết giá. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong cặp tỷ giá GBP/USD, đồng tiền định giá là?A.GBP.B.BC.Cả GBP và USD.D.Không có đồng tiền định giá. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKhi đồng nội tệ lên giá so với ngoại tệ, điều này có nghĩa là?A.AB.Cần nhiều đơn vị nội tệ hơn để mua một đơn vị ngoại tệ.C.Giá trị của nội tệ giảm.D.Lạm phát trong nước tăng cao. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtThị trường ngoại hối (Foreign Exchange Market - Forex) là nơi?A.Diễn ra các giao dịch mua bán cổ phiếu quốc tế.B.BC.Chính phủ vay nợ nước ngoài.D.Các công ty phát hành trái phiếu quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtChức năng cơ bản nào sau đây KHÔNG phải của thị trường ngoại hối?A.Cung cấp cơ chế chuyển giao sức mua giữa các quốc gia.B.Cung cấp tín dụng cho thương mại quốc tế.C.Cung cấp phương tiện phòng ngừa rủi ro tỷ giá.D.D Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtThành phần nào sau đây KHÔNG phải là người tham gia chủ yếu trên thị trường ngoại hối?A.Các ngân hàng thương mại.B.Các công ty đa quốc gia.C.Các Ngân hàng Trung ương.D.D Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtGiao dịch giao ngay (spot transaction) trên thị trường ngoại hối có thời gian thanh toán thường là?A.Ngay lập tức trong vòng vài giây.B.BC.Sau 1 tháng kể từ ngày giao dịch.D.Tùy thuộc vào thỏa thuận không cố định. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtGiao dịch kỳ hạn (forward transaction) là giao dịch trong đó?A.Tỷ giá được xác định vào ngày thanh toán.B.BC.Khối lượng ngoại tệ không được xác định trước.D.Chỉ áp dụng cho các đồng tiền mạnh. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMục đích chính của việc sử dụng hợp đồng kỳ hạn ngoại tệ là gì?A.Đầu cơ kiếm lời từ biến động tỷ giá.B.BC.Vay vốn bằng ngoại tệ với lãi suất thấp.D.Mua ngoại tệ để đi du lịch. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtGiao dịch hoán đổi ngoại tệ (currency swap) là một thỏa thuận?A.Mua một đồng tiền và bán ngay một đồng tiền khác.B.BC.Chỉ đổi tiền mặt tại quầy giao dịch.D.Vay ngoại tệ có đảm bảo bằng nội tệ. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtHợp đồng quyền chọn mua ngoại tệ (call option) cho người nắm giữ nó?A.Nghĩa vụ mua một lượng ngoại tệ nhất định với giá xác định.B.BC.Nghĩa vụ bán một lượng ngoại tệ nhất định.D.Quyền (nhưng không phải nghĩa vụ) bán một lượng ngoại tệ nhất định. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHợp đồng quyền chọn bán ngoại tệ (put option) cho người nắm giữ nó?A.Nghĩa vụ bán một lượng ngoại tệ nhất định với giá xác định.B.BC.Nghĩa vụ mua một lượng ngoại tệ nhất định.D.Quyền (nhưng không phải nghĩa vụ) mua một lượng ngoại tệ nhất định. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtPhí quyền chọn (option premium) là?A.Số tiền người bán quyền chọn nhận được nếu quyền chọn được thực hiện.B.BC.Chênh lệch giữa tỷ giá thực hiện và tỷ giá thị trường.D.Lãi suất áp dụng cho hợp đồng quyền chọn. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtThị trường ngoại hối liên ngân hàng là nơi giao dịch chủ yếu giữa?A.AB.Các doanh nghiệp xuất nhập khẩu.C.Các nhà đầu tư cá nhân.D.Các chính phủ. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTrong dài hạn, tỷ giá hối đoái giữa hai đồng tiền chủ yếu được quyết định bởi?A.Hoạt động đầu cơ ngắn hạn.B.BC.Tin đồn trên thị trường.D.Khối lượng giao dịch vàng. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtNếu cung của một đồng tiền trên thị trường ngoại hối tăng mạnh trong khi cầu không đổi, tỷ giá của đồng tiền đó sẽ có xu hướng?A.Tăng lên (lên giá).B.BC.Không thay đổi.D.Biến động không theo quy luật. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtNếu cầu đối với một đồng tiền tăng lên đáng kể trong khi cung không đổi, tỷ giá của đồng tiền đó sẽ có xu hướng?A.AB.Giảm xuống (mất giá).C.Giữ nguyên.D.Chỉ ảnh hưởng đến tỷ giá chéo. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtNếu tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam cao hơn ở Mỹ, đồng VND sẽ có xu hướng?A.Lên giá so với USD.B.BC.Không thay đổi giá trị so với USD.D.Chỉ ảnh hưởng đến dự trữ ngoại hối. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtNếu lãi suất danh nghĩa ở Việt Nam cao hơn ở Mỹ, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi và vốn luân chuyển tự do, dòng vốn ngắn hạn có xu hướng?A.AB.Chảy ra khỏi Việt Nam, làm giảm cầu VND và có thể làm VND mất giá.C.Không bị ảnh hưởng bởi chênh lệch lãi suất.D.Chỉ ảnh hưởng đến thị trường trái phiếu. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtLý thuyết ngang giá sức mua (PPP - Purchasing Power Parity) cho rằng tỷ giá hối đoái sẽ điều chỉnh để?A.Đảm bảo lãi suất giữa các nước là như nhau.B.BC.Giữ cho cán cân thương mại luôn cân bằng.D.Ổn định thị trường chứng khoán. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtLý thuyết ngang giá lãi suất (IRP - Interest Rate Parity) cho rằng chênh lệch lãi suất giữa hai nước sẽ được bù đắp bởi?A.Chênh lệch lạm phát dự kiến.B.BC.Can thiệp của ngân hàng trung ương.D.Thay đổi trong dự trữ ngoại hối. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtKhi một quốc gia có thặng dư cán cân thanh toán quốc tế kéo dài, đồng tiền của quốc gia đó có xu hướng?A.AB.Mất giá.C.Duy trì ổn định.D.Bị rút khỏi lưu thông. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtThâm hụt cán cân thanh toán quốc tế kéo dài thường gây áp lực làm đồng nội tệ?A.Lên giá mạnh.B.BC.Trở thành đồng tiền dự trữ quốc tế.D.Tăng sức mua. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtKhi Ngân hàng Trung ương can thiệp vào thị trường ngoại hối bằng cách bán ngoại tệ, hành động này nhằm mục đích?A.Làm tăng giá trị đồng nội tệ.B.BC.Tăng dự trữ ngoại hối.D.Giảm lạm phát.E.*Chỉnh sửa: Mục đích chính của việc bán ngoại tệ là để kìm hãm sự mất giá của đồng nội tệ hoặc làm nó lên giá (nếu nó đang yếu). Hoặc nếu NHTW muốn đồng nội tệ giảm giá thì họ sẽ mua ngoại tệ. Câu này cần diễn đạt lại.F.Khi Ngân hàng Trung ương can thiệp vào thị trường ngoại hối bằng cách bán ngoại tệ, hành động này nhằm mục đích?G.Làm tăng giá trị đồng ngoại tệ (giảm giá nội tệ).H.Kích thích xuất khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtKhi Ngân hàng Trung ương mua ngoại tệ trên thị trường, điều này có xu hướng làm?A.Đồng nội tệ lên giá.B.BC.Giảm cung tiền nội tệ.D.Tăng lãi suất. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtNếu các nhà đầu tư kỳ vọng đồng nội tệ sẽ mất giá mạnh trong tương lai, họ có thể sẽ?A.AB.Mua đồng nội tệ và bán ngoại tệ.C.Giữ nguyên các khoản đầu tư bằng nội tệ.D.Tăng cường đầu tư vào thị trường chứng khoán trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtBất ổn chính trị hoặc kinh tế trong một quốc gia thường dẫn đến?A.Sự tăng giá của đồng nội tệ do các nhà đầu tư tìm kiếm lợi nhuận cao.B.BC.Không ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái.D.Ngân hàng Trung ương tăng cường mua vào đồng nội tệ. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtTăng trưởng kinh tế mạnh mẽ và bền vững của một quốc gia thường thu hút đầu tư nước ngoài, dẫn đến xu hướng?A.AB.Đồng nội tệ mất giá.C.Tỷ giá không thay đổi.D.Lạm phát tăng cao đột biến. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtChế độ tỷ giá thả nổi hoàn toàn (purely floating exchange rate regime) là chế độ mà tỷ giá được xác định bởi?A.Quyết định của Ngân hàng Trung ương.B.BC.Giá vàng.D.Một rổ các đồng tiền mạnh. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtƯu điểm chính của chế độ tỷ giá thả nổi hoàn toàn là?A.Tạo sự ổn định và dễ dự đoán cho doanh nghiệp.B.BC.Ngăn chặn đầu cơ ngoại hối.D.Giữ lạm phát ở mức thấp. Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtNhược điểm chính của chế độ tỷ giá thả nổi hoàn toàn là?A.Đòi hỏi dự trữ ngoại hối lớn.B.BC.Hạn chế khả năng của chính sách tiền tệ.D.Dễ dẫn đến khủng hoảng tiền tệ. Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtChế độ tỷ giá cố định (fixed exchange rate regime) là chế độ mà Ngân hàng Trung ương?A.Để tỷ giá biến động tự do theo thị trường.B.BC.Không can thiệp vào thị trường ngoại hối.D.Chỉ điều chỉnh tỷ giá mỗi năm một lần. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtƯu điểm của chế độ tỷ giá cố định là?A.AB.Cho phép chính sách tiền tệ hoàn toàn độc lập.C.Tự động điều chỉnh cán cân thanh toán.D.Không cần dự trữ ngoại hối. Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtNhược điểm của chế độ tỷ giá cố định là?A.Gây ra biến động tỷ giá lớn.B.BC.Khó kiểm soát lạm phát.D.Không thúc đẩy được thương mại. Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtChế độ tỷ giá thả nổi có quản lý (managed float hoặc dirty float) là chế độ mà?A.Tỷ giá hoàn toàn do thị trường quyết định.B.Tỷ giá được cố định vĩnh viễn.C.CD.Tỷ giá được điều chỉnh hàng ngày theo một tỷ lệ cố định. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtHệ thống Bretton Woods (1944-1971) là một ví dụ về chế độ tỷ giá nào?A.Thả nổi hoàn toàn.B.BC.Thả nổi có quản lý.D.Bản vị tiền giấy hoàn toàn. Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtViệt Nam hiện nay đang áp dụng cơ chế điều hành tỷ giá nào?A.Thả nổi hoàn toàn.B.Cố định với USD.C.CD.Neo vào một rổ tiền tệ một cách cứng nhắc. Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtRủi ro tỷ giá (exchange rate risk) là khả năng?A.Ngân hàng trung ương thay đổi lãi suất.B.BC.Thị trường chứng khoán sụp đổ.D.Lạm phát tăng cao bất ngờ. Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtĐối tượng nào sau đây ít chịu rủi ro tỷ giá trực tiếp nhất?A.Doanh nghiệp xuất nhập khẩu.B.Nhà đầu tư vào tài sản nước ngoài.C.Người đi vay nợ bằng ngoại tệ.D.D Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtBiện pháp nào sau đây KHÔNG được coi là một công cụ phòng ngừa rủi ro tỷ giá?A.Hợp đồng kỳ hạn (Forward contract).B.Hợp đồng quyền chọn (Option contract).C.Hợp đồng hoán đổi (Swap contract).D.D Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtMột nhà xuất khẩu Việt Nam dự kiến nhận được 100.000 USD sau 3 tháng có thể phòng ngừa rủi ro VND/USD biến động bằng cách?A.Mua USD kỳ hạn 3 tháng.B.BC.Mua quyền chọn mua USD.D.Vay VND để đầu tư. Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtHedging (Phòng ngừa rủi ro) trên thị trường ngoại hối là hành động nhằm?A.Tối đa hóa lợi nhuận từ biến động tỷ giá.B.BC.Dự đoán chính xác hướng đi của tỷ giá.D.Vay vốn với chi phí thấp nhất. Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtArbitrage (kinh doanh chênh lệch giá) trên thị trường ngoại hối là việc?A.AB.Đầu tư dài hạn vào các đồng tiền mạnh.C.Vay tiền ở nơi lãi suất thấp và cho vay ở nơi lãi suất cao.D.Mua bán ngoại tệ dựa trên phân tích kỹ thuật. Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtRủi ro giao dịch (transaction exposure) phát sinh khi?A.Công ty có các đối thủ cạnh tranh nước ngoài.B.BC.Báo cáo tài chính của công ty con ở nước ngoài được hợp nhất.D.Giá trị kinh tế dài hạn của công ty bị ảnh hưởng bởi biến động tỷ giá. Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtRủi ro kinh tế (economic exposure) hay rủi ro hoạt động (operating exposure) liên quan đến?A.Chỉ các giao dịch ngoại tệ cụ thể.B.BC.Việc chuyển đổi báo cáo tài chính của công ty con.D.Các khoản nợ ngắn hạn bằng ngoại tệ. Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtKỹ thuật "Leading" (thanh toán sớm) được áp dụng khi một công ty kỳ vọng?A.Đồng tiền phải trả sẽ lên giá hoặc đồng tiền phải thu sẽ mất giá.B.BC.Tỷ giá sẽ ổn định.D.Lãi suất sẽ giảm.E.*Chỉnh sửa: Leading - thanh toán SỚM khoản phải trả nếu đồng tiền đó dự kiến TĂNG GIÁ, hoặc thu SỚM khoản phải thu nếu đồng tiền đó dự kiến MẤT GIÁ.F.Kỹ thuật "Leading" (thanh toán sớm) được áp dụng khi một công ty kỳ vọng?G.A. Đồng tiền của khoản phải trả sẽ lên giá, hoặc đồng tiền của khoản phải thu sẽ mất giá.H.Lãi suất sẽ giảm. Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtPhòng ngừa rủi ro bằng thị trường tiền tệ (money market hedge) cho một khoản phải trả bằng ngoại tệ bao gồm việc?A.AB.Vay ngoại tệ, chuyển sang nội tệ, gửi tiết kiệm nội tệ.C.Mua hợp đồng kỳ hạn ngoại tệ.D.Bán hợp đồng quyền chọn ngoại tệ.E.*Chỉnh sửa: Đối với khoản PHẢI TRẢ ngoại tệ: Vay nội tệ -> đổi sang ngoại tệ -> gửi ngoại tệ đó để khi đáo hạn có đủ số ngoại tệ phải trả.F.Phòng ngừa rủi ro bằng thị trường tiền tệ (money market hedge) cho một khoản phải TRẢ bằng ngoại tệ bao gồm việc?G.Vay ngoại tệ, chuyển sang nội tệ, đầu tư nội tệ, sau đó dùng tiền gốc và lãi nội tệ mua lại ngoại tệ để trả.H.Bán hợp đồng quyền chọn ngoại tệ. Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtMột nhà nhập khẩu Việt Nam phải thanh toán 50.000 EUR sau 6 tháng và lo ngại EUR sẽ tăng giá so với VND. Họ nên?A.Bán EUR kỳ hạn 6 tháng.B.BC.Bán quyền chọn bán EUR.D.Chờ đến khi đáo hạn mới mua EUR. Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtTỷ giá giao ngay thường được sử dụng cho các giao dịch nào?A.Chỉ cho các hợp đồng tương lai.B.BC.Chỉ cho các khoản đầu tư dài hạn.D.Chỉ cho các giao dịch hoán đổi. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/60|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI