Trắc nghiệm bài 9: Các yếu tố ảnh hưởng đến dòng vốn quốc tế Trắc nghiệm bài 9: Các yếu tố ảnh hưởng đến dòng vốn quốc tế 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm bài 9: Các yếu tố ảnh hưởng đến dòng vốn quốc tế 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtYếu tố nào sau đây được coi là động lực chính thúc đẩy dòng vốn FDI tìm kiếm thị trường?A.Chi phí lao động thấp ở nước nhận đầu tư.B.BC.Sự sẵn có của tài nguyên thiên nhiên.D.Chính sách thuế ưu đãi đặc biệt. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChênh lệch lãi suất giữa các quốc gia có ảnh hưởng mạnh nhất đến loại dòng vốn nào?A.Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).B.BC.Viện trợ phát triển chính thức (ODA).D.Đầu tư vào bất động sản. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtKhi lãi suất ở một quốc gia tăng lên so với các quốc gia khác (các yếu tố khác không đổi), dòng vốn ngắn hạn có xu hướng?A.AB.Chảy ra khỏi quốc gia đó.C.Không thay đổi.D.Chỉ ảnh hưởng đến FDI. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTỷ giá hối đoái kỳ vọng có tác động như thế nào đến quyết định đầu tư quốc tế?A.Không có tác động đáng kể.B.BC.Chỉ ảnh hưởng đến các khoản vay ODA.D.Luôn làm giảm dòng vốn đầu tư. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMôi trường chính trị ổn định và hệ thống pháp luật minh bạch, hiệu quả ở nước nhận đầu tư có tác động?A.AB.Gây cản trở cho dòng vốn quốc tế.C.Chỉ thu hút dòng vốn đầu cơ.D.Không ảnh hưởng đến quyết định của nhà đầu tư. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCác chính sách ưu đãi đầu tư của chính phủ (ví dụ: miễn giảm thuế, ưu đãi về đất đai) thường nhằm thu hút?A.Chỉ dòng vốn ODA.B.BC.Chỉ dòng vốn đầu tư gián tiếp ngắn hạn.D.Chỉ các khoản vay thương mại. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtRủi ro quốc gia (Country risk) cao thường dẫn đến?A.Sự gia tăng mạnh mẽ của dòng vốn FDI.B.BC.Lãi suất cho vay quốc tế giảm.D.Tỷ giá hối đoái ổn định. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrình độ phát triển cơ sở hạ tầng (giao thông, năng lượng, viễn thông) của một quốc gia ảnh hưởng đến dòng vốn FDI như thế nào?A.AB.Cơ sở hạ tầng tốt cản trở FDI do tăng cạnh tranh.C.Không có mối liên hệ rõ ràng.D.Chỉ ảnh hưởng đến dòng vốn FPI. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChất lượng nguồn nhân lực và chi phí lao động là yếu tố quan trọng đối với loại hình FDI nào?A.FDI tìm kiếm thị trường.B.BC.Chỉ FDI vào lĩnh vực tài chính.D.Chỉ FDI từ các nước phát triển. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMức độ mở cửa của nền kinh tế và các rào cản thương mại ảnh hưởng đến dòng vốn FDI như thế nào?A.Rào cản thương mại cao luôn thu hút FDI.B.BC.Mức độ mở cửa không liên quan đến FDI.D.Chỉ ảnh hưởng đến dòng vốn vay ODA. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTình hình kinh tế vĩ mô ổn định (lạm phát thấp, tăng trưởng bền vững) của nước nhận đầu tư có tác động?A.AB.Tiêu cực đến việc thu hút các dòng vốn quốc tế.C.Chỉ thu hút dòng vốn đầu cơ ngắn hạn.D.Không ảnh hưởng đến quyết định của nhà đầu tư dài hạn. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtSự phát triển của thị trường tài chính (thị trường chứng khoán, thị trường trái phiếu) ở nước nhận đầu tư đặc biệt quan trọng đối với?A.Chỉ FDI.B.BC.Chỉ ODA.D.Chỉ các dự án hợp tác kinh doanh. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCác hiệp định đầu tư song phương (BITs) và hiệp định thương mại tự do (FTAs) có điều khoản về đầu tư nhằm mục đích?A.Hạn chế dòng vốn FDI.B.BC.Chỉ điều chỉnh dòng vốn FPI.D.Tăng thuế đối với nhà đầu tư nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtQuy định về chuyển lợi nhuận và vốn ra nước ngoài của nước nhận đầu tư có ảnh hưởng như thế nào?A.Không ảnh hưởng đến quyết định đầu tư.B.BC.Chỉ ảnh hưởng đến các nhà đầu tư trong nước.D.Luôn làm tăng chi phí cho nhà đầu tư. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết"Hiệu ứng bầy đàn" (Herding behavior) trong đầu tư quốc tế có nghĩa là?A.Các nhà đầu tư luôn hành động độc lập.B.BC.Các nhà đầu tư chỉ đầu tư vào các ngành truyền thống.D.Các nhà đầu tư luôn tránh rủi ro. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTình trạng sức khỏe của nền kinh tế toàn cầu ảnh hưởng đến dòng vốn quốc tế như thế nào?A.Không có ảnh hưởng.B.BC.Chỉ ảnh hưởng đến dòng vốn giữa các nước phát triển.D.Luôn làm tăng dòng vốn vào các nước đang phát triển. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCác yếu tố văn hóa - xã hội (ngôn ngữ, tập quán kinh doanh) có thể ảnh hưởng đến?A.Chỉ dòng vốn ODA.B.BC.Chỉ lãi suất cho vay quốc tế.D.Chỉ giá cổ phiếu trên thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMức độ bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở nước nhận đầu tư quan trọng đối với?A.Chỉ các nhà đầu tư vào nông nghiệp.B.BC.Chỉ các nhà đầu tư gián tiếp.D.Không quan trọng đối với bất kỳ nhà đầu tư nào. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtSự khác biệt về múi giờ và khoảng cách địa lý có thể ảnh hưởng đến?A.Chỉ dòng vốn đầu cơ.B.BC.Chỉ tỷ giá hối đoái.D.Chỉ lãi suất trái phiếu. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết"Thiên đường thuế" (Tax havens) thu hút dòng vốn quốc tế chủ yếu do?A.Lãi suất tiền gửi rất cao.B.BC.Cơ sở hạ tầng phát triển vượt bậc.D.Thị trường tiêu thụ nội địa lớn. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtSự thay đổi công nghệ, đặc biệt là công nghệ thông tin và truyền thông, đã tác động đến dòng vốn quốc tế như thế nào?A.Làm giảm dòng vốn do tăng rủi ro.B.BC.Không có tác động đáng kể.D.Chỉ tác động đến FDI vào lĩnh vực khai khoáng. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCác tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế (như Moody's, S&P, Fitch) ảnh hưởng đến dòng vốn thông qua?A.Trực tiếp cung cấp vốn cho các dự án.B.BC.Ấn định tỷ giá hối đoái.D.Quyết định chính sách thuế của các quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtDòng vốn "nóng" (hot money) thường đề cập đến?A.Các khoản đầu tư FDI dài hạn.B.BC.Các khoản vay ODA.D.Các dự án xây dựng cơ sở hạ tầng. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtSự phát triển của các quỹ đầu tư quốc tế (quỹ tương hỗ, quỹ hưu trí, quỹ đầu tư quốc gia) đã?A.Làm giảm tổng lượng vốn đầu tư quốc tế.B.BC.Chỉ tập trung đầu tư vào thị trường nội địa.D.Không có vai trò gì đáng kể. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtChi phí giao dịch (transaction costs) trong đầu tư quốc tế bao gồm?A.Chỉ chi phí vận chuyển hàng hóa.B.BC.Chỉ thuế thu nhập doanh nghiệp.D.Chỉ lãi suất vay vốn. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtMức độ tham nhũng ở nước nhận đầu tư có tác động như thế nào đến dòng vốn FDI?A.AB.Tham nhũng cao luôn thu hút nhiều FDI hơn.C.Không có mối liên hệ nào.D.Chỉ ảnh hưởng đến các nhà đầu tư trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtSự khác biệt về chuẩn mực kế toán và báo cáo tài chính giữa các quốc gia có thể?A.Không ảnh hưởng đến quyết định đầu tư.B.BC.Luôn làm tăng lợi nhuận cho nhà đầu tư.D.Chỉ ảnh hưởng đến các khoản vay ODA. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtYếu tố "lợi thế người đi trước" (first-mover advantage) có thể thúc đẩy FDI vào?A.Các thị trường đã bão hòa.B.BC.Chỉ các ngành công nghiệp truyền thống.D.Chỉ khi có sự bảo hộ của chính phủ. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMức độ cạnh tranh trên thị trường nội địa của nước nhận đầu tư ảnh hưởng đến FDI như thế nào?A.Cạnh tranh cao luôn đẩy lùi FDI.B.BC.Không ảnh hưởng đến quyết định FDI.D.Chỉ thu hút FDI từ các công ty nhỏ. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtKhả năng tiếp cận nguồn tài chính trong nước của các công ty con thuộc tập đoàn đa quốc gia có thể?A.Không quan trọng vì họ có thể huy động vốn từ công ty mẹ.B.BC.Chỉ quan trọng đối với các dự án FPI.D.Luôn làm tăng rủi ro cho công ty mẹ. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTác động của các cú sốc kinh tế toàn cầu (như khủng hoảng tài chính, đại dịch) lên dòng vốn quốc tế thường là?A.Luôn làm tăng dòng vốn do nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội mới.B.BC.Không có tác động rõ rệt.D.Chỉ ảnh hưởng đến dòng vốn giữa các nước đang phát triển. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtCác chính sách kiểm soát vốn của một quốc gia nhằm mục đích?A.Khuyến khích tối đa dòng vốn tự do ra vào.B.BC.Chỉ áp dụng cho dòng vốn FDI.D.Luôn làm tăng lợi nhuận cho nhà đầu tư nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtSự minh bạch và khả năng dự đoán của chính sách kinh tế vĩ mô ở nước nhận đầu tư?A.Không quan trọng bằng các ưu đãi thuế.B.BC.Chỉ ảnh hưởng đến các nhà đầu tư trong nước.D.Thường làm tăng chi phí cho nhà đầu tư. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtTâm lý nhà đầu tư và các yếu tố hành vi có thể?A.Hoàn toàn không ảnh hưởng đến các quyết định đầu tư duy lý.B.BC.Chỉ ảnh hưởng đến các nhà đầu tư nhỏ lẻ.D.Chỉ quan trọng trong thị trường ngoại hối. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtMức độ phát triển của các ngành công nghiệp hỗ trợ ở nước nhận đầu tư có thể ảnh hưởng đến?A.Chỉ dòng vốn FPI.B.BC.Chỉ lãi suất cho vay ODA.D.Chỉ giá cổ phiếu của các công ty nội địa. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtTỷ lệ tiết kiệm trong nước của một quốc gia có thể ảnh hưởng đến nhu cầu vốn từ nước ngoài như thế nào?A.Tỷ lệ tiết kiệm cao luôn làm giảm nhu cầu vốn nước ngoài.B.BC.Không có mối liên hệ nào.D.Chỉ ảnh hưởng đến việc vay ODA. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtCác quy định về bảo vệ môi trường ở nước nhận đầu tư?A.Luôn làm giảm sức hấp dẫn của FDI.B.BC.Không liên quan đến quyết định đầu tư.D.Chỉ quan trọng đối với các dự án khai thác tài nguyên. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biết"Chuyển giá" (transfer pricing) của các công ty đa quốc gia là một yếu tố có thể ảnh hưởng đến?A.Chỉ dòng vốn FPI.B.BC.Chỉ lãi suất trái phiếu chính phủ.D.Chỉ giá trị của đồng nội tệ. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtSự hiện diện của các "cụm ngành" (industrial clusters) ở nước nhận đầu tư có thể?A.AB.Gây cản trở FDI do tăng cạnh tranh.C.Không ảnh hưởng đến FDI.D.Chỉ quan trọng đối với FPI. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtYếu tố nào sau đây ít có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến quyết định của một quỹ đầu tư mua trái phiếu chính phủ nước ngoài?A.Lãi suất của trái phiếu đó.B.Rủi ro tín dụng của quốc gia phát hành.C.Tỷ giá hối đoái kỳ vọng.D.D Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI