Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 1: Cơ sở dữ liệu là gì? Tại sao cần tới các hệ cơ sở dữ liệu? Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 1: Cơ sở dữ liệu là gì? Tại sao cần tới các hệ cơ sở dữ liệu? 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 1: Cơ sở dữ liệu là gì? Tại sao cần tới các hệ cơ sở dữ liệu? 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?A.Một tập hợp các chương trình máy tính.B.Một tập hợp các thiết bị lưu trữ dữ liệu.C.Một tập hợp các file dữ liệu không liên quan.D.D Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHệ quản trị cơ sở dữ liệu (HQTCSDL) hay DBMS là gì?A.Phần cứng dùng để lưu trữ dữ liệu.B.BC.Ngôn ngữ lập trình dùng để viết ứng dụng.D.Một loại CSDL cụ thể như SQL Server hay Oracle. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtLợi ích chính của việc sử dụng HQTCSDL so với hệ thống file truyền thống là gì?A.Tăng cường sự dư thừa dữ liệu.B.Giảm khả năng chia sẻ dữ liệu.C.CD.Giảm tính độc lập dữ liệu. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtVấn đề phổ biến nào xảy ra trong hệ thống file truyền thống mà HQTCSDL giúp giải quyết?A.Thiếu khả năng sao lưu và phục hồi.B.Khó khăn trong việc xử lý dữ liệu phi cấu trúc.C.CD.Chi phí triển khai cao. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtSự dư thừa dữ liệu (Data Redundancy) nghĩa là gì?A.Dữ liệu bị mất mát.B.Dữ liệu không chính xác.C.CD.Dữ liệu được mã hóa. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTính nhất quán dữ liệu (Data Consistency) trong CSDL đề cập đến điều gì?A.Dữ liệu luôn được sắp xếp theo thứ tự nhất định.B.Dữ liệu chỉ được truy cập bởi một người dùng tại một thời điểm.C.Dữ liệu được lưu trữ trên nhiều máy chủ.D.D Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐộc lập dữ liệu (Data Independence) nghĩa là gì?A.Dữ liệu có thể tồn tại độc lập mà không cần phần mềm.B.Ứng dụng được viết độc lập với phần cứng.C.CD.Dữ liệu chỉ được truy cập bởi người sở hữu nó. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtThành phần nào của HQTCSDL chịu trách nhiệm xử lý các yêu cầu (truy vấn) từ người dùng hoặc ứng dụng?A.Trình biên dịch DDL.B.Trình quản lý file.C.Trình quản lý giao dịch.D.D Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtVai trò của người quản trị CSDL (DBA) là gì?A.Phát triển các ứng dụng người dùng cuối.B.Nhập dữ liệu vào CSDL.C.CD.Thiết kế giao diện người dùng. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKhi nhiều người dùng truy cập và sửa đổi CSDL cùng lúc, HQTCSDL sử dụng cơ chế nào để tránh xung đột và đảm bảo tính đúng đắn?A.Sao lưu và phục hồi.B.Định nghĩa dữ liệu.C.CD.Bảo mật dữ liệu. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtỨng dụng nào dưới đây KHÔNG phải là ví dụ điển hình của hệ thống sử dụng CSDL?A.Hệ thống quản lý đặt vé máy bay.B.Hệ thống ngân hàng trực tuyến.C.Hệ thống quản lý thư viện.D.D Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTại sao việc giảm thiểu sự dư thừa dữ liệu lại quan trọng?A.Giúp tăng kích thước CSDL.B.Làm cho dữ liệu khó truy cập hơn.C.Tăng chi phí lưu trữ.D.D Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTính toàn vẹn dữ liệu (Data Integrity) trong CSDL đảm bảo điều gì?A.Dữ liệu được mã hóa an toàn.B.Chỉ người dùng được ủy quyền mới có thể truy cập dữ liệu.C.CD.Dữ liệu được sao lưu thường xuyên. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtThành phần nào của HQTCSDL tương tác trực tiếp với hệ điều hành để quản lý việc đọc/ghi dữ liệu trên đĩa?A.Bộ xử lý truy vấn.B.Trình biên dịch DML.C.CD.Trình quản lý bảo mật. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMô hình CSDL (Data Model) là gì?A.Một bản sao của CSDL.B.Một công cụ để nhập dữ liệu.C.CD.Một báo cáo tổng hợp từ CSDL. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐâu là một trong những nhược điểm của hệ thống file truyền thống liên quan đến bảo mật?A.Dễ dàng thiết lập các mức độ bảo mật chi tiết.B.Cơ chế bảo mật tập trung và mạnh mẽ.C.CD.Dữ liệu được mã hóa tự động. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNgôn ngữ nào được sử dụng để định nghĩa cấu trúc của CSDL (ví dụ: tạo bảng, xóa bảng)?A.DML (Data Manipulation Language).B.BC.SQL (Structured Query Language) - *trong SQL chứa cả DDL*.D.Control Language. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtNgôn ngữ nào được sử dụng để thao tác dữ liệu trong CSDL (ví dụ: thêm, sửa, xóa, truy vấn dữ liệu)?A.AB.DDL (Data Definition Language).C.HTML (Hypertext Markup Language).D.XML (Extensible Markup Language). Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMột "thể hiện" (Instance) của CSDL là gì?A.Lược đồ (schema) của CSDL.B.BC.Một bản sao lưu của CSDL.D.Cấu trúc logic của CSDL. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMục tiêu chính của thiết kế CSDL là gì?A.Tạo ra CSDL lớn nhất có thể.B.Lưu trữ dữ liệu một cách ngẫu nhiên.C.Sử dụng nhiều file riêng lẻ nhất có thể.D.D Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtPhần nào của CSDL mô tả cấu trúc (các bảng, các cột, các mối quan hệ)?A.Thể hiện (Instance).B.BC.Bản ghi (Record).D.Trường (Field). Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐiều gì xảy ra khi có sự không nhất quán dữ liệu?A.Dữ liệu trở nên dễ truy cập hơn.B.CSDL tự động sửa lỗi.C.CD.Tốc độ truy vấn tăng lên. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtViệc chia sẻ dữ liệu trong một hệ thống CSDL được thực hiện như thế nào?A.Bằng cách sao chép dữ liệu cho mỗi người dùng.B.BC.Bằng cách gửi file dữ liệu qua email.D.Chỉ cho phép một người dùng truy cập tại một thời điểm. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong kiến trúc 3 cấp của CSDL, cấp nào mô tả cách dữ liệu được lưu trữ vật lý trên thiết bị lưu trữ?A.Cấp ngoài (External Level).B.Cấp khái niệm (Conceptual Level).C.CD.Cấp người dùng (User Level). Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKiến trúc 3 cấp (Three-Schema Architecture) của CSDL mang lại lợi ích chính là gì?A.Tăng tốc độ xử lý giao dịch.B.BC.Giảm chi phí phần cứng.D.Làm cho CSDL dễ dàng bị thay đổi cấu trúc. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI