Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 2: Lược đồ và thể hiện của CSDL Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 2: Lược đồ và thể hiện của CSDL 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 2: Lược đồ và thể hiện của CSDL 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtLược đồ (Schema) của CSDL là gì?A.Dữ liệu thực tế được lưu trữ trong CSDL tại một thời điểm.B.BC.Một bản sao lưu của CSDL.D.Giao diện người dùng để truy cập CSDL. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtThể hiện (Instance) của CSDL là gì?A.Cấu trúc logic của CSDL.B.Các ràng buộc được áp dụng cho dữ liệu.C.CD.Mô tả về cách lưu trữ dữ liệu vật lý. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMối quan hệ giữa Lược đồ và Thể hiện của CSDL là gì?A.Thể hiện mô tả cấu trúc của Lược đồ.B.Cả hai đều mô tả dữ liệu vật lý.C.CD.Chúng là hai tên gọi khác nhau cho cùng một khái niệm. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong kiến trúc 3 cấp của CSDL, cấp nào mô tả CSDL theo quan điểm của người dùng cuối?A.AB.Cấp khái niệm (Conceptual Level) hay Lược đồ khái niệm (Conceptual Schema).C.Cấp trong (Internal Level) hay Lược đồ trong (Internal Schema).D.Cấp vật lý (Physical Level). Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCấp nào trong kiến trúc 3 cấp mô tả cấu trúc CSDL cho toàn bộ cộng đồng người dùng, độc lập với cách lưu trữ vật lý?A.Cấp ngoài (External Level).B.BC.Cấp trong (Internal Level).D.Cấp view (View Level). Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCấp nào trong kiến trúc 3 cấp mô tả cách dữ liệu được lưu trữ vật lý trên thiết bị lưu trữ (ví dụ: cấu trúc file, chỉ mục)?A.Cấp ngoài (External Level).B.Cấp khái niệm (Conceptual Level).C.CD.Cấp logic (Logical Level). Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTính độc lập dữ liệu logic (Logical Data Independence) là khả năng thay đổi điều gì mà không ảnh hưởng đến cấp cao hơn?A.Cách dữ liệu được lưu trữ vật lý.B.BC.Phần cứng lưu trữ.D.Hệ điều hành. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTính độc lập dữ liệu vật lý (Physical Data Independence) là khả năng thay đổi điều gì mà không ảnh hưởng đến cấp cao hơn?A.Lược đồ ngoài.B.Lược đồ khái niệm.C.Ứng dụng người dùng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtÁnh xạ (Mapping) trong kiến trúc 3 cấp CSDL dùng để làm gì?A.Sao chép dữ liệu giữa các máy chủ.B.Định nghĩa các ràng buộc toàn vẹn.C.CD.Sao lưu và phục hồi CSDL. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtLược đồ khái niệm (Conceptual Schema) thường được biểu diễn bằng mô hình dữ liệu nào?A.Mô hình file.B.BC.Mô hình XML.D.Mô hình hướng đối tượng. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMỗi CSDL có bao nhiêu lược đồ khái niệm?A.Nhiều hơn một.B.BC.Tùy thuộc vào số lượng người dùng.D.Tùy thuộc vào số lượng bảng. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMỗi CSDL có bao nhiêu lược đồ trong?A.Nhiều hơn một.B.BC.Tùy thuộc vào số lượng người dùng.D.Tùy thuộc vào số lượng bảng. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMột CSDL có thể có bao nhiêu lược đồ ngoài?A.Chỉ một.B.Chỉ hai.C.Chỉ ba.D.D Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtLợi ích chính của kiến trúc 3 cấp là gì?A.Tăng tốc độ truy vấn trực tiếp.B.Giảm chi phí phần cứng.C.CD.Dễ dàng sao lưu CSDL. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKhi một lập trình viên sửa đổi cấu trúc lưu trữ vật lý của một bảng (ví dụ: thay đổi kiểu dữ liệu của một cột, thêm chỉ mục), điều này ảnh hưởng đến cấp độ lược đồ nào nhiều nhất?A.Cấp ngoài.B.Cấp khái niệm.C.CD.Tất cả các cấp. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKhi một DBA thêm một thuộc tính mới vào một thực thể trong mô hình khái niệm, điều này ảnh hưởng đến cấp độ lược đồ nào?A.Chỉ cấp ngoài.B.BC.Chỉ cấp trong.D.Không ảnh hưởng đến bất kỳ cấp độ lược đồ nào. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMột "View" trong CSDL quan hệ tương ứng với khái niệm nào trong kiến trúc 3 cấp?A.Lược đồ trong.B.Lược đồ khái niệm.C.CD.Thể hiện. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtNếu CSDL đang ở trạng thái A tại thời điểm T1 và sau một số thao tác cập nhật, nó chuyển sang trạng thái B tại thời điểm T2. Trạng thái A và trạng thái B được gọi là gì của CSDL?A.Lược đồ khác nhau.B.BC.Các cấp độ lược đồ khác nhau.D.Các ánh xạ khác nhau. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtLược đồ (Schema) của CSDL thay đổi khi nào?A.Mỗi khi dữ liệu được thêm vào.B.Mỗi khi dữ liệu bị xóa đi.C.CD.Mỗi khi có người dùng mới truy cập. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtThể hiện (Instance) của CSDL thay đổi khi nào?A.Chỉ khi lược đồ thay đổi.B.Chỉ khi CSDL được tạo lần đầu.C.CD.Không bao giờ thay đổi sau khi được tạo. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtVai trò của Lược đồ ngoài (External Schema) là gì?A.Mô tả toàn bộ CSDL cho tất cả người dùng.B.Mô tả cách dữ liệu được lưu trữ vật lý.C.CD.Quản lý quyền truy cập dữ liệu. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtÁnh xạ từ Lược đồ khái niệm xuống Lược đồ trong (Conceptual-to-Internal Mapping) mô tả điều gì?A.Cách người dùng cuối nhìn thấy dữ liệu.B.BC.Cách các yêu cầu truy vấn từ người dùng được xử lý.D.Các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐộc lập dữ liệu vật lý giúp ích cho ai nhiều nhất?A.Người dùng cuối.B.Lập trình viên ứng dụng.C.CD.Nhà cung cấp phần cứng. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐộc lập dữ liệu logic giúp ích cho ai nhiều nhất?A.Người quản trị CSDL (DBA).B.BC.Nhà cung cấp HQTCSDL.D.Người dùng cuối. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKhái niệm nào sau đây giống như Lược đồ (Schema)?A.Snapshot của dữ liệu.B.Nội dung của CSDL.C.CD.Một báo cáo từ CSDL. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI