Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 21: Khái niệm quan điểm lý thuyết tập hợp, lược đồ quan hệ, ràng buộc toàn vẹn Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 21: Khái niệm quan điểm lý thuyết tập hợp, lược đồ quan hệ, ràng buộc toàn vẹn 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 21: Khái niệm quan điểm lý thuyết tập hợp, lược đồ quan hệ, ràng buộc toàn vẹn 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTheo quan điểm lý thuyết tập hợp, một quan hệ (Relation) trong mô hình quan hệ được định nghĩa là gì?A.Một mảng hai chiều.B.Một tập hợp các cột.C.CD.Một tập hợp các miền giá trị. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong quan điểm lý thuyết tập hợp về mô hình quan hệ, thứ tự của các bộ (tuples) trong một quan hệ có quan trọng không?A.Có.B.BC.Chỉ quan trọng khi có chỉ mục.D.Chỉ quan trọng khi thực hiện sắp xếp. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong quan điểm lý thuyết tập hợp về mô hình quan hệ, thứ tự của các thuộc tính (attributes) trong một quan hệ có quan trọng không?A.Có.B.BC.Chỉ quan trọng khi tạo bảng.D.Chỉ quan trọng khi truy vấn. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMiền giá trị (Domain) của một thuộc tính là gì trong quan điểm lý thuyết tập hợp?A.Một phần tử trong tập hợp.B.BC.Tên của thuộc tính.D.Vị trí của thuộc tính. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtLược đồ quan hệ R, ký hiệu là R(A1, A2, ..., An), định nghĩa điều gì?A.Dữ liệu thực tế trong quan hệ.B.Số lượng bộ trong quan hệ.C.CD.Các thao tác có thể thực hiện trên quan hệ. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThể hiện quan hệ r của lược đồ quan hệ R(A1, A2, ..., An) là gì?A.Cấu trúc của quan hệ R.B.Một ràng buộc trên quan hệ R.C.CD.Khóa chính của quan hệ R. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTính nguyên tố (Atomicity) của giá trị thuộc tính trong mô hình quan hệ có nghĩa là gì?A.Giá trị không thể là NULL.B.Giá trị là một số nguyên.C.CD.Mỗi thuộc tính chỉ có một giá trị. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMột ràng buộc toàn vẹn (Integrity Constraint) trong CSDL là gì?A.Một thao tác trên dữ liệu.B.Một truy vấn dữ liệu.C.CD.Một cách tổ chức dữ liệu vật lý. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtRàng buộc khóa (Key Constraint) phát biểu điều gì về các giá trị trong một quan hệ?A.Tất cả các giá trị thuộc tính phải là duy nhất.B.Giá trị của khóa ngoại không được là NULL.C.Giá trị của khóa chính phải là NULL.D.D Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTập hợp thuộc tính K là Khóa dự phòng (Candidate Key) của quan hệ R nếu K là Siêu khóa và:A.K chứa tất cả các thuộc tính của R.B.K là tập hợp con của một Siêu khóa khác.C.CD.K có thể chứa giá trị NULL. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKhóa chính (Primary Key) là:A.Bất kỳ Siêu khóa nào.B.Bất kỳ Khóa dự phòng nào.C.CD.Tập hợp tất cả các thuộc tính không phải khóa. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtRàng buộc toàn vẹn thực thể (Entity Integrity Constraint) phát biểu điều gì về Khóa chính?A.Giá trị Khóa chính phải là duy nhất.B.Giá trị Khóa chính không được trùng lặp.C.CD.Giá trị Khóa chính phải là một số nguyên. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNếu quan hệ R1 có Khóa ngoại FK tham chiếu đến Khóa chính PK của quan hệ R2, ràng buộc tham chiếu (Referential Integrity Constraint) phát biểu điều gì?A.Mỗi giá trị của FK trong R1 phải là duy nhất.B.Giá trị của PK trong R2 không được là NULL.C.Giá trị của FK trong R1 không được là NULL.D.D Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong ví dụ "Một Sinh viên đăng ký Nhiều Khóa học", nếu bảng ĐĂNG_KÝ có khóa ngoại tham chiếu đến bảng SINH_VIEN, ràng buộc tham chiếu đảm bảo điều gì?A.Mỗi sinh viên phải đăng ký ít nhất một khóa học.B.Mỗi khóa học phải có ít nhất một sinh viên đăng ký.C.CD.Mỗi sinh viên chỉ có thể đăng ký một khóa học. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtRàng buộc miền giá trị (Domain Constraint) quy định điều gì?A.Tên của các thuộc tính.B.Các mối quan hệ giữa các bảng.C.CD.Thứ tự của các bộ. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtVí dụ về ràng buộc miền giá trị là gì?A.Mã Sinh Viên là Khóa chính.B.Mỗi sinh viên phải thuộc về một khoa.C.Lương của nhân viên phải lớn hơn 0.D.D Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTại sao ràng buộc toàn vẹn lại quan trọng trong CSDL?A.Giúp tăng tốc độ truy vấn.B.Làm cho CSDL phức tạp hơn.C.Chỉ để hạn chế quyền truy cập.D.D Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtRàng buộc khóa (Key Constraint) được sử dụng để đảm bảo điều gì?A.Tính nhất quán.B.Tính sẵn sàng.C.Tính bền vững.D.D Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKhi một bộ được thêm vào một quan hệ, HQTCSDL cần kiểm tra ràng buộc toàn vẹn nào?A.Ràng buộc miền giá trị cho tất cả các thuộc tính.B.Ràng buộc khóa chính (đảm bảo giá trị khóa chính không trùng).C.Ràng buộc tham chiếu nếu có khóa ngoại nhận giá trị từ các bảng khác.D.D Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhi một bộ trong quan hệ R2 (quan hệ được tham chiếu) bị xóa, ràng buộc tham chiếu có thể yêu cầu hành động nào?A.CASCADE (xóa các bộ liên quan trong R1).B.SET NULL (đặt giá trị FK trong R1 thành NULL).C.RESTRICT (ngăn chặn việc xóa nếu có bộ liên quan trong R1).D.D Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtRàng buộc nào không cho phép giá trị NULL trong các thuộc tính khóa chính?A.Ràng buộc miền giá trị.B.Ràng buộc khóa.C.CD.Ràng buộc tham chiếu. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtQuan điểm lý thuyết tập hợp cung cấp nền tảng toán học cho mô hình quan hệ, giúp định nghĩa các phép toán trên dữ liệu một cách chặt chẽ. Phát biểu này đúng hay sai?A.AB.Sai.C.Chỉ đúng với các CSDL nhỏ.D.Chỉ đúng với CSDL phi quan hệ. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtLược đồ CSDL quan hệ là tập hợp những gì?A.Các bản ghi dữ liệu.B.BC.Các truy vấn.D.Các ràng buộc toàn vẹn. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtThể hiện CSDL quan hệ là gì?A.Lược đồ CSDL.B.BC.Các ràng buộc toàn vẹn của CSDL.D.Tên của HQTCSDL. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCác ràng buộc toàn vẹn nào sau đây là các ràng buộc INHERENT (vốn có) của mô hình quan hệ, tức là luôn phải được tuân thủ?A.Chỉ Ràng buộc khóa.B.Chỉ Ràng buộc thực thể.C.Chỉ Ràng buộc tham chiếu.D.D Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI