Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 22: Khóa (Key), Siêu khóa (Super key), Tham chiếu và khái niệm khóa ngoại (Foreign key) Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 22: Khóa (Key), Siêu khóa (Super key), Tham chiếu và khái niệm khóa ngoại (Foreign key) 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 22: Khóa (Key), Siêu khóa (Super key), Tham chiếu và khái niệm khóa ngoại (Foreign key) 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMột tập hợp các thuộc tính K của quan hệ R được gọi là Siêu khóa (Superkey) của R nếu:A.K là tập hợp con của một khóa dự phòng.B.K chứa tất cả các thuộc tính của R.C.CD.K có thể chứa giá trị NULL. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtSiêu khóa tối thiểu là gì?A.Siêu khóa có ít thuộc tính nhất.B.Siêu khóa không chứa bất kỳ thuộc tính nào.C.CD.Khóa chính. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtKhóa dự phòng (Candidate Key) của một quan hệ là gì?A.Bất kỳ Siêu khóa nào của quan hệ đó.B.Một tập hợp các thuộc tính không phải là Siêu khóa.C.CD.Khóa ngoại. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong một quan hệ, Khóa chính (Primary Key) là gì?A.Bất kỳ Siêu khóa nào được chọn.B.Bất kỳ Khóa dự phòng nào.C.CD.Tập hợp tất cả các thuộc tính. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMột quan hệ có thể có bao nhiêu Khóa dự phòng?A.Chỉ một.B.Chỉ hai.C.Chỉ ba.D.D Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMột quan hệ có thể có bao nhiêu Khóa chính?A.Không có.B.BC.Nhiều hơn một.D.Tùy thuộc vào số lượng thuộc tính. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTại sao giá trị của các thuộc tính tạo nên Khóa chính không được là NULL?A.Để tiết kiệm không gian lưu trữ.B.Để làm cho truy vấn nhanh hơn.C.CD.Đó là yêu cầu của ràng buộc tham chiếu. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtRàng buộc toàn vẹn nào cấm giá trị NULL trong Khóa chính?A.Ràng buộc khóa.B.BC.Ràng buộc miền giá trị.D.Ràng buộc tham chiếu. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtKhóa ngoại (Foreign Key) là gì?A.Một thuộc tính có giá trị duy nhất.B.Một tập hợp các thuộc tính dùng để sắp xếp dữ liệu.C.CD.Khóa chính của quan hệ R1. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKhóa ngoại được sử dụng để thiết lập loại ràng buộc toàn vẹn nào?A.Ràng buộc thực thể.B.Ràng buộc khóa.C.CD.Ràng buộc miền giá trị. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNếu quan hệ NHAN_VIEN có thuộc tính MaPhongBan là Khóa ngoại tham chiếu đến Khóa chính MaPB của quan hệ PHONG_BAN, điều này đảm bảo rằng:A.Mỗi phòng ban phải có ít nhất một nhân viên.B.Mỗi nhân viên phải làm việc cho nhiều phòng ban.C.CD.Giá trị MaPhongBan là duy nhất trong bảng NHAN_VIEN. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMục đích chính của việc sử dụng Khóa ngoại và ràng buộc tham chiếu là gì?A.Tăng cường sự dư thừa dữ liệu.B.Giảm khả năng chia sẻ dữ liệu.C.Chỉ để trang trí lược đồ CSDL.D.D Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong lược đồ quan hệ, Khóa chính thường được biểu diễn bằng cách nào?A.Gạch đứt dưới tên thuộc tính.B.BC.Đánh dấu (FK).D.Sử dụng hình thoi kép. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong lược đồ quan hệ, Khóa ngoại thường được biểu diễn bằng cách nào?A.Gạch liền dưới tên thuộc tính.B.Gạch đứt dưới tên thuộc tính.C.CD.Sử dụng hình chữ nhật kép. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKhi một bộ trong quan hệ "cha" (được tham chiếu bởi Khóa chính) bị xóa, hành động nào sau đây CÓ THỂ xảy ra trên quan hệ "con" (chứa Khóa ngoại tham chiếu)?A.Chỉ CASCADE (xóa các bộ con liên quan).B.Chỉ SET NULL (đặt giá trị Khóa ngoại thành NULL).C.Chỉ RESTRICT (ngăn chặn việc xóa bộ cha nếu có bộ con liên quan).D.D Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKhi một bộ được thêm vào quan hệ "con" (chứa Khóa ngoại FK tham chiếu đến PK của quan hệ "cha"), ràng buộc tham chiếu yêu cầu điều gì?A.Giá trị của FK phải là duy nhất.B.Giá trị của FK không được là NULL.C.CD.Giá trị của FK phải lớn hơn giá trị của PK. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKhóa dự phòng nào không được chọn làm Khóa chính sẽ trở thành gì?A.Khóa ngoại.B.BC.Siêu khóa.D.Thuộc tính không phải khóa. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtSiêu khóa nào là Khóa dự phòng?A.Mọi Siêu khóa đều là Khóa dự phòng.B.Siêu khóa có nhiều thuộc tính nhất.C.CD.Siêu khóa chứa Khóa ngoại. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtRàng buộc tham chiếu yêu cầu rằng đối với mỗi giá trị Khóa ngoại không NULL, giá trị đó phải tồn tại trong quan hệ được tham chiếu. Phát biểu này đúng hay sai?A.AB.Sai.C.Chỉ đúng khi Khóa chính không phải là số nguyên.D.Chỉ đúng khi Khóa ngoại là Khóa chính. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtNếu một thuộc tính được chọn làm Khóa chính, nó tự động trở thành:A.Khóa ngoại.B.Thuộc tính đa trị.C.CD.Thuộc tính dẫn xuất. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMột Siêu khóa luôn chứa một Khóa dự phòng. Phát biểu này đúng hay sai?A.AB.Sai.C.Chỉ đúng khi quan hệ có ít nhất 3 thuộc tính.D.Chỉ đúng khi quan hệ không có Khóa ngoại. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtRàng buộc nào được định nghĩa ở cấp độ CSDL và áp dụng cho các mối quan hệ giữa các bảng?A.Ràng buộc miền giá trị.B.Ràng buộc thực thể.C.Ràng buộc khóa.D.D Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtViệc xác định Khóa chính và Khóa ngoại là bước quan trọng trong giai đoạn thiết kế CSDL nào?A.Thiết kế Khái niệm.B.BC.Thiết kế Vật lý.D.Triển khai. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong trường hợp quan hệ M:N giữa hai thực thể trong mô hình ER, khi chuyển đổi sang mô hình quan hệ, mối quan hệ đó thường được biểu diễn bằng cách nào?A.Thêm một thuộc tính vào một trong hai bảng.B.Thêm một thuộc tính đa trị.C.CD.Sử dụng thuộc tính dẫn xuất. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNếu quan hệ R có Khóa chính là {A, B} và Khóa dự phòng khác là {C}, thì {A, B, D} là loại khóa gì?A.Khóa dự phòng.B.Khóa chính.C.Khóa ngoại.D.D Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI