Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 35: Định nghĩa ràng buộc toàn vẹn Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 35: Định nghĩa ràng buộc toàn vẹn 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 35: Định nghĩa ràng buộc toàn vẹn 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtRàng buộc toàn vẹn (Integrity Constraint) trong CSDL là gì?A.Một câu truy vấn để lấy dữ liệu.B.Một chương trình ứng dụng sử dụng CSDL.C.CD.Một cách thức lưu trữ dữ liệu vật lý. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMục đích chính của việc định nghĩa và áp dụng các ràng buộc toàn vẹn là gì?A.Tăng tốc độ truy vấn.B.Giảm số lượng dữ liệu.C.CD.Làm cho CSDL phức tạp hơn. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTại sao việc thực thi ràng buộc toàn vẹn ở cấp CSDL (bởi HQTCSDL) tốt hơn so với chỉ thực thi ở cấp ứng dụng?A.Giúp ứng dụng chạy chậm hơn.B.BC.Giảm yêu cầu về phần cứng.D.Dễ dàng thay đổi cấu trúc CSDL. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtRàng buộc toàn vẹn nào quy định rằng giá trị của một thuộc tính phải nằm trong một tập hợp các giá trị hợp lệ được định nghĩa trước?A.AB.Ràng buộc khóa (Key Constraint).C.Ràng buộc thực thể (Entity Integrity Constraint).D.Ràng buộc tham chiếu (Referential Integrity Constraint). Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtVí dụ "Giới tính chỉ có thể là 'Nam' hoặc 'Nữ'" là ví dụ về loại ràng buộc nào?A.Ràng buộc khóa.B.Ràng buộc thực thể.C.Ràng buộc tham chiếu.D.D Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtRàng buộc toàn vẹn nào quy định rằng một tập hợp các thuộc tính xác định duy nhất mỗi bộ trong một quan hệ?A.Ràng buộc miền giá trị.B.BC.Ràng buộc thực thể.D.Ràng buộc tham chiếu. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtRàng buộc nào được sử dụng để xác định Khóa chính của một bảng?A.Ràng buộc miền giá trị.B.BC.Ràng buộc thực thể.D.Ràng buộc tham chiếu. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtRàng buộc toàn vẹn thực thể (Entity Integrity Constraint) áp dụng cho loại khóa nào?A.Khóa ngoại.B.Khóa dự phòng.C.Siêu khóa.D.D Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtRàng buộc toàn vẹn thực thể phát biểu rằng giá trị của Khóa chính:A.Có thể là NULL.B.Có thể trùng lặp.C.CD.Phải là một số nguyên. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtRàng buộc toàn vẹn tham chiếu (Referential Integrity Constraint) áp dụng cho loại khóa nào?A.Khóa chính.B.Khóa dự phòng.C.Siêu khóa.D.D Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtRàng buộc tham chiếu thiết lập mối liên kết giữa:A.Các thuộc tính trong cùng một bảng.B.Các miền giá trị.C.Các ràng buộc khóa.D.D Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtRàng buộc tham chiếu đảm bảo rằng đối với mỗi giá trị của Khóa ngoại (không phải NULL), giá trị đó phải:A.Là duy nhất trong bảng chứa Khóa ngoại.B.Là NULL.C.CD.Lớn hơn giá trị tương ứng trong bảng được tham chiếu. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtRàng buộc toàn vẹn nào sau đây là ràng buộc phổ biến nhất để liên kết các bảng với nhau?A.Ràng buộc miền giá trị.B.Ràng buộc khóa.C.Ràng buộc thực thể.D.D Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCác ràng buộc toàn vẹn được định nghĩa trong CSDL bằng cách sử dụng ngôn ngữ nào của SQL?A.AB.DML (Data Manipulation Language).C.DCL (Data Control Language).D.TCL (Transaction Control Language). Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKhi một thao tác (ví dụ: INSERT, UPDATE, DELETE) vi phạm một ràng buộc toàn vẹn, HQTCSDL sẽ làm gì?A.Tự động sửa lỗi dữ liệu.B.Ghi lại cảnh báo và vẫn thực hiện thao tác.C.Thông báo cho người dùng và chờ xác nhận.D.D Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtRàng buộc UNIQUE trong SQL là một trường hợp đặc biệt của ràng buộc nào?A.Ràng buộc miền giá trị.B.BC.Ràng buộc thực thể.D.Ràng buộc tham chiếu. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtRàng buộc NOT NULL trong SQL là một trường hợp đặc biệt của ràng buộc nào?A.AB.Ràng buộc khóa.C.Ràng buộc thực thể.D.Ràng buộc tham chiếu. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCác ràng buộc toàn vẹn được lưu trữ ở đâu trong hệ thống CSDL?A.Trong các file dữ liệu vật lý.B.Trong mã nguồn ứng dụng.C.Trong bộ nhớ đệm của HQTCSDL.D.D Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtAi là người chịu trách nhiệm định nghĩa các ràng buộc toàn vẹn trong quá trình thiết kế CSDL?A.Người dùng cuối.B.Chỉ Người quản trị CSDL (DBA).C.CD.Chỉ Người phát triển ứng dụng. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtAi là người chịu trách nhiệm thực thi các ràng buộc toàn vẹn trong quá trình vận hành CSDL?A.Người dùng cuối.B.Chỉ Lập trình viên ứng dụng.C.Chỉ Hệ điều hành.D.D Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtRàng buộc toàn vẹn nào giúp đảm bảo rằng mỗi bản ghi trong một bảng có thể được xác định một cách duy nhất?A.Ràng buộc miền giá trị.B.BC.Ràng buộc tham chiếu.D.Ràng buộc CHECK. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtRàng buộc toàn vẹn nào ngăn chặn việc tạo ra "các bản ghi mồ côi" (orphan records) trong quan hệ con (ví dụ: một đơn hàng không thuộc về khách hàng nào)?A.Ràng buộc miền giá trị.B.Ràng buộc khóa.C.Ràng buộc thực thể.D.D Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtRàng buộc toàn vẹn nào cho phép định nghĩa các điều kiện kiểm tra phức tạp hơn trên giá trị của một hoặc nhiều thuộc tính trong một bản ghi?A.Ràng buộc miền giá trị (trên kiểu dữ liệu cơ bản).B.Ràng buộc khóa.C.Ràng buộc thực thể.D.D Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtVí dụ "Lương của nhân viên phải lớn hơn 0" hoặc "Ngày kết thúc phải sau Ngày bắt đầu" là ví dụ về loại ràng buộc nào?A.Ràng buộc khóa.B.Ràng buộc thực thể.C.Ràng buộc tham chiếu.D.D Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtViệc áp dụng các ràng buộc toàn vẹn tại cấp CSDL giúp làm giảm sự phụ thuộc giữa:A.Các bảng trong CSDL.B.BC.HQTCSDL và hệ điều hành.D.Người dùng cuối và ứng dụng. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI