Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 40: Phụ thuộc hàm Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 40: Phụ thuộc hàm 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 40: Phụ thuộc hàm 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtPhụ thuộc hàm (Functional Dependency - FD), ký hiệu X \( \rightarrow \) Y, trên lược đồ quan hệ R là gì?A.Với mỗi bộ trong R, giá trị của X phải bằng giá trị của Y.B.X và Y là hai thuộc tính khác nhau.C.CD.Y là tập con của X. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong phụ thuộc hàm X \( \rightarrow \) Y, tập thuộc tính X được gọi là gì?A.Vế phải (RHS - Right Hand Side).B.Vế phụ thuộc.C.CD.Bao đóng. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong phụ thuộc hàm X \( \rightarrow \) Y, tập thuộc tính Y được gọi là gì?A.Vế trái (LHS - Left Hand Side).B.BC.Định thức.D.Bao đóng. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtPhụ thuộc hàm X \( \rightarrow \) Y phát biểu điều gì về mối quan hệ giữa các thuộc tính X và Y?A.Y là Khóa chính.B.X là Khóa ngoại.C.X và Y có cùng miền giá trị.D.D Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtPhụ thuộc hàm là một thuộc tính của:A.Một bộ cụ thể.B.Một thể hiện quan hệ cụ thể.C.CD.Một câu lệnh DML. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNếu X \( \rightarrow \) Y và Y \( \rightarrow \) Z là các phụ thuộc hàm trên lược đồ R, thì theo luật bắc cầu (Transitivity Rule), phụ thuộc hàm nào cũng suy diễn được?A.Y \( \rightarrow \) X.B.Z \( \rightarrow \) Y.C.CD.Z \( \rightarrow \) X. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtLuật Áp dụng (Augmentation Rule): Nếu X \( \rightarrow \) Y là một phụ thuộc hàm, và Z là một tập thuộc tính bất kỳ, thì phụ thuộc hàm nào sau đây suy diễn được?A.Y \( \rightarrow \) X.B.X \( \rightarrow \) Z.C.CD.YZ \( \rightarrow \) XZ. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtLuật Phân rã (Decomposition Rule): Nếu X \( \rightarrow \) YZ là một phụ thuộc hàm (trong đó Y và Z là các tập thuộc tính rời nhau), thì phụ thuộc hàm nào sau đây suy diễn được?A.YZ \( \rightarrow \) X.B.Y \( \rightarrow \) Z và Z \( \rightarrow \) Y.C.CD.XY \( \rightarrow \) Z. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTập đóng của một tập thuộc tính X trên lược đồ R, ký hiệu là X+, là gì?A.Tập hợp tất cả các thuộc tính trong R.B.Tập hợp X cộng với tất cả các thuộc tính mà X phụ thuộc hàm trực tiếp.C.CD.Tập hợp các thuộc tính không thuộc X. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCách tính X+ (tập đóng của X) là gì?A.X+ = X.B.Lặp đi lặp lại việc thêm các thuộc tính Y vào X+ nếu có phụ thuộc hàm Z \( \rightarrow \) Y và Z là tập con của X+.C.X+ = tất cả thuộc tính trong R.D.D Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTập bao đóng của một tập các phụ thuộc hàm F, ký hiệu là F+, là gì?A.Tập hợp tất cả các phụ thuộc hàm trong F.B.Tập hợp tất cả các phụ thuộc hàm có vế trái là Khóa chính.C.Tập hợp các phụ thuộc hàm không suy diễn được từ F.D.D Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMột tập các phụ thuộc hàm F được gọi là tương đương với tập G (F \( \equiv \) G) nếu:A.F và G là cùng một tập hợp.B.F là tập con của G.C.G là tập con của F.D.D Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTập các phụ thuộc hàm F được gọi là bao phủ G (F covers G) nếu:A.F là tập con của G.B.BC.F+ là tập con của G+.D.F và G là tương đương. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTập bao phủ tối thiểu (Minimal Cover) của một tập các phụ thuộc hàm F là gì?A.Tập con nhỏ nhất của F.B.Tập F+ của F.C.Tập hợp tất cả Khóa dự phòng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột tập thuộc tính K của quan hệ R là Khóa dự phòng (Candidate Key) nếu:A.K \( \rightarrow \) R và K là siêu khóa tối thiểu.B.K \( \rightarrow \) R và R \( \rightarrow \) K.C.K+ chứa tất cả các thuộc tính không thuộc K.D.D Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐể kiểm tra xem một tập thuộc tính K có phải là Khóa dự phòng của quan hệ R với tập phụ thuộc hàm F hay không, ta cần kiểm tra hai điều kiện nào?A.K là tập con của R và R là tập con của K.B.K \( \rightarrow \) R và R \( \rightarrow \) K.C.CD.K chứa tất cả các thuộc tính không khóa. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong một quan hệ R, nếu A \( \rightarrow \) B là một phụ thuộc hàm, điều này có thể gợi ý vấn đề gì liên quan đến bất thường (Anomalies)?A.Bất thường xóa.B.Bất thường chèn.C.Bất thường cập nhật.D.D Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtPhụ thuộc hàm bắc cầu (Transitive Dependency) A \( \rightarrow \) C tồn tại khi A \( \rightarrow \) B và B \( \rightarrow \) C, và:A.A \( \rightarrow \) C là Khóa chính.B.B là thuộc tính không khóa.C.B là Khóa dự phòng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtPhụ thuộc hàm riêng phần (Partial Dependency) X \( \rightarrow \) A tồn tại khi:A.X là Khóa chính và A là thuộc tính không khóa.B.X không phải là siêu khóa.C.X là một tập con thực sự của Khóa chính K, và X xác định thuộc tính không phải Khóa A.D.D Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtPhụ thuộc hàm riêng phần thường vi phạm dạng chuẩn nào?A.1NF.B.BC.3NF.D.BCNF. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtPhụ thuộc hàm bắc cầu thường vi phạm dạng chuẩn nào?A.1NF.B.2NF.C.CD.BCNF. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtViệc phân tích phụ thuộc hàm giúp xác định:A.Kiểu dữ liệu phù hợp cho các cột.B.Tên của các bảng.C.Số lượng bản ghi trong mỗi bảng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTập đóng của một tập thuộc tính (Closure of a set of attributes) được sử dụng để làm gì?A.Tính số lượng bộ trong quan hệ.B.BC.Xác định kiểu dữ liệu.D.Kiểm tra ràng buộc miền giá trị. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTập bao đóng của một tập phụ thuộc hàm (Closure of a set of functional dependencies) được sử dụng để làm gì?A.Tìm tất cả các bộ trong quan hệ.B.Xác định Khóa chính.C.CD.Kiểm tra ràng buộc tham chiếu. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtPhụ thuộc hàm là công cụ lý thuyết cốt lõi để thực hiện quá trình nào trong thiết kế CSDL?A.Thu thập yêu cầu.B.Vẽ sơ đồ ERD.C.Triển khai CSDL.D.D Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI