Trắc Nghiệm Công Nghệ 12 Cánh Diều Lâm Nghiệp Thuỷ Sản Bài 16 Trắc Nghiệm Công Nghệ 12 Cánh Diều Lâm Nghiệp Thuỷ Sản Bài 16 20 câu hỏi 30 phút UncategorizedBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Công Nghệ 12 Cánh Diều Lâm Nghiệp Thuỷ Sản Bài 16 20 câu hỏi 30 phút UncategorizedPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtThức ăn thủy sản được định nghĩa là sản phẩm cung cấp dinh dưỡng và có lợi cho hoạt động nào của động vật thủy sản?A.Sinh trưởng và phát triển.B.Điều hòa thân nhiệt.C.Chống chịu bệnh tật.D.Điều chỉnh màu sắc. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtThành phần nào sau đây KHÔNG phải là một thành phần dinh dưỡng cơ bản có trong thức ăn thủy sản?A.Protein.B.Chất thải.C.Lipid.D.Vitamin. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTheo sơ đồ Hình 16.2, chất khô trong thức ăn thủy sản được chia thành những nhóm nào?A.Chỉ nước và khoáng chất.B.Chỉ protein và lipid.C.Chất hữu cơ và chất vô cơ.D.Chỉ vitamin và khoáng chất. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtVai trò chính của nhóm “thức ăn hỗn hợp” là gì trong nuôi thủy sản?A.Chỉ dùng để bổ sung vitamin.B.Chỉ dùng làm nguyên liệu thô.C.Chỉ dùng làm thức ăn tươi.D.Cung cấp dinh dưỡng đầy đủ. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết“Chất bổ sung” trong thức ăn thủy sản có vai trò chính là gì?A.Gia tăng giá trị dinh dưỡng.B.Cung cấp năng lượng chính.C.Làm tăng khối lượng thức ăn.D.Thay thế hoàn toàn thức ăn tươi. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNhóm thức ăn nào cung cấp protein cao và phù hợp với đặc tính bắt mồi chủ động của một số loài thủy sản?A.Thức ăn hỗn hợp.B.Thức ăn tươi sống.C.Nguyên liệu.D.Chất bổ sung. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTheo bảng 16.1, hàm lượng protein trong 100g thức ăn của cá quả là bao nhiêu phần trăm?A.40%.B.35%.C.30%.D.43%. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTheo bảng 16.1, hàm lượng lipid trong 100g thức ăn của cá chim vây vàng là bao nhiêu phần trăm?A.Khoảng 5%.B.Khoảng 6%.C.Khoảng 9 – 10%.D.Khoảng 10 – 12%. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNhóm “nguyên liệu” trong thức ăn thủy sản có vai trò quan trọng trong việc gì?A.Cung cấp trực tiếp cho cá ăn.B.Gia tăng giá trị dinh dưỡng.C.Giảm chi phí sản xuất.D.Phối trộn chế biến thức ăn. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtThành phần dinh dưỡng nào là chất vô cơ và bao gồm các khoáng chất đa lượng như Ca, P, Mg, Na?A.Khoáng đa lượng quan trọng.B.Nước có trong thức ăn.C.Chất hữu cơ tổng hợp.D.Khoáng vi lượng cần thiết. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong sản xuất thức ăn thủy sản, chất xơ thô có vai trò gì?A.Cung cấp năng lượng chính.B.Điều hòa hệ tiêu hóa.C.Giúp tiêu hóa protein.D.Hấp thụ chất béo. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtLoại thức ăn nào sau đây được xem là thức ăn tươi sống cho thủy sản?A.Cám viên công nghiệp.B.Bã đậu đã chế biến.C.Giun quế.D.Bột cá khô đã nghiền. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTheo bảng 16.1, hàm lượng chất xơ thô trong 100g thức ăn của cá rô phi giống là bao nhiêu phần trăm?A.5%.B.4%.C.7%.D.6%. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtThức ăn tươi sống thường có hàm lượng protein cao, phù hợp với đặc tính bắt mồi chủ động của loài nào?A.Một số loài thủy sản.B.Cá rô phi giống.C.Cá quả.D.Cá chim vây vàng. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCác loại khoáng vi lượng như Fe, Cu, Mn, Zn… được xếp vào nhóm thành phần dinh dưỡng nào?A.Chất hữu cơ.B.Chất vô cơ.C.Khoáng đa lượng.D.Vitamin tổng hợp. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtLoại thức ăn nào sau đây được sử dụng để nuôi cá ba ba, theo Hình 16.1?A.Thức ăn viên công nghiệp.B.Giun quế nuôi.C.Cá tạp.D.Cỏ làm thức ăn. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtProtein trong thức ăn thủy sản có vai trò chính gì đối với sự phát triển của động vật thủy sản?A.Cung cấp năng lượng cho hoạt động.B.Điều hòa các quá trình sinh lí.C.Xây dựng cơ thể và tăng trưởng.D.Hấp thụ các vitamin. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTheo bảng 16.1, hàm lượng chất vô cơ trong 100g thức ăn của cá rô phi thương phẩm là bao nhiêu phần trăm?A.Từ 10 đến 12%.B.Từ 12 đến 16%.C.Từ 12 đến 15%.D.Từ 12 đến 14%. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtThức ăn hỗn hợp phải có đầy đủ các chất dinh dưỡng nào để phù hợp với từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển của thủy sản?A.Chỉ protein và lipid.B.Protein, lipid, carbohydrate.C.Chỉ vitamin và khoáng chất.D.Chỉ carbohydrate và chất xơ. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhi xây dựng khẩu phần ăn cho thủy sản, cần căn cứ vào yếu tố nào?A.Giá thành của thức ăn.B.Nguồn cung cấp thức ăn.C.Vai trò của từng nhóm thức ăn.D.Khả năng tiêu thụ thức ăn. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI