Trắc Nghiệm Công Nghệ 12 Cánh Diều Lâm Nghiệp Thuỷ Sản Ôn Tập Chủ Đề 4 Trắc Nghiệm Công Nghệ 12 Cánh Diều Lâm Nghiệp Thuỷ Sản Ôn Tập Chủ Đề 4 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Công Nghệ 12 Cánh Diều Lâm Nghiệp Thuỷ Sản Ôn Tập Chủ Đề 4 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtNgành thủy sản có vai trò nào trong việc cung cấp nguyên liệu cho ngành chế biến thực phẩm, ngành sản xuất thức ăn chăn nuôi, ngành dược phẩm?A.Vai trò xã hội.B.Vai trò môi trường.C.Vai trò an ninh quốc phòng.D.Vai trò kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTheo hình 9.2, tổng sản lượng thủy sản của Việt Nam năm 2022 là bao nhiêu triệu tấn?A.Khoảng 7 triệu tấn.B.Khoảng 9 triệu tấn.C.Khoảng 8 triệu tấn.D.Khoảng 9 triệu tấn. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMục tiêu đến năm 2030, kim ngạch xuất khẩu thủy sản của Việt Nam dự kiến đạt bao nhiêu tỉ đô la Mỹ?A.16 tỉ đô la Mỹ.B.10 tỉ đô la Mỹ.C.12 tỉ đô la Mỹ.D.14 tỉ đô la Mỹ. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtViệc đảm bảo an sinh xã hội, làng cá xanh, sạch, đẹp thuộc về khía cạnh nào trong triển vọng thủy sản?A.Triển vọng kinh tế.B.Triển vọng môi trường.C.Triển vọng công nghệ.D.Triển vọng xã hội. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTheo hình 9.4, tỉ lệ nuôi trồng thủy sản của Việt Nam vào năm 2022 là bao nhiêu phần trăm?A.28,6%.B.57,3%.C.42,7%.D.71,4%. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtLoại thủy sản nào sau đây thuộc nhóm “bản địa” theo nguồn gốc?A.Cá rô phi và cá tra.B.Cá hồi vân và tôm thẻ.C.Ốc nhồi và ếch đồng.D.Rong nho và cá tầm. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNhóm động vật thủy sản nào có đặc điểm cấu tạo là có xương sống, bơi bằng vây và thở bằng mang?A.Tôm và cua đồng.B.Ốc và nghêu.C.Rắn và cá sấu.D.Cá và cá chim. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong phân loại theo tính ăn, cá trắm cỏ thuộc nhóm thủy sản nào?A.Nhóm ăn thực vật.B.Nhóm ăn tạp.C.Nhóm ăn động vật.D.Nhóm ăn tạp và thực vật. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐặc điểm chính của phương thức nuôi trồng thủy sản “quảng canh” là gì?A.Dựa hoàn toàn nguồn thức ăn tự nhiên.B.Mật độ nuôi rất cao.C.Sử dụng nhiều thức ăn công nghiệp.D.Hệ thống quản lí môi trường nghiêm ngặt. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtƯu điểm nổi bật của phương thức nuôi trồng thủy sản “thâm canh” là gì?A.Vốn đầu tư thấp, rủi ro ít.B.Dễ dàng vận hành và quản lí.C.Năng suất và hiệu quả kinh tế cao.D.Không cần áp dụng công nghệ. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNhược điểm chính của phương thức nuôi trồng thủy sản “quảng canh” là gì?A.Chi phí đầu tư ban đầu lớn.B.Năng suất và sản lượng thấp.C.Giá bán sản phẩm thấp.D.Khó khăn trong quản lí môi trường. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKhi phân loại thủy sản theo yếu tố môi trường, cá tra thuộc nhóm nào dựa trên khả năng chịu mặn?A.Nước ngọt.B.Nước lợ.C.Nước mặn.D.Nước lợ và mặn. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtPhương thức nuôi thủy sản nào có nhược điểm là vốn đầu tư lớn và rủi ro cao nếu người nuôi không vững kiến thức, kĩ thuật?A.Nuôi thâm canh.B.Nuôi quảng canh.C.Nuôi bán thâm canh.D.Nuôi kết hợp. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtYêu cầu nào về người lao động trong ngành thủy sản liên quan đến sự chịu đựng và tinh thần trách nhiệm cao?A.Kiến thức về kinh tế.B.Yêu quý sinh vật.C.Tuân thủ pháp luật.D.Sức khỏe tốt và chăm chỉ. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtViệc nào sau đây giúp bảo vệ nguồn lợi thủy sản và hệ sinh thái biển khỏi các tác động tiêu cực của khai thác thủy sản?A.Tăng cường khai thác.B.Giảm mật độ nuôi.C.Khai thác thủy sản tuân thủ.D.Phát triển công nghệ. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtViệc mở rộng đối tượng nuôi trồng thủy sản có giá trị, khuyến khích phát triển nuôi trồng vi tảo, rong biển thuộc về xu hướng nào?A.Xu hướng bảo vệ môi trường.B.Xu hướng đa dạng hóa.C.Xu hướng công nghệ.D.Xu hướng quản lí. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCác sản phẩm thủy sản được chứng nhận VietGAP, GlobalGAP là minh chứng cho xu hướng nào của thủy sản?A.Xu hướng tăng sản lượng.B.Xu hướng giảm giá thành.C.Xu hướng phát triển bền vững.D.Xu hướng đa dạng hóa. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTầm nhìn đến năm 2030, ngành thủy sản Việt Nam trở thành nước nào trên thế giới?A.Nước xuất khẩu thủy sản hàng đầu.B.Nước nhập khẩu thủy sản hàng đầu.C.Nước sản xuất thủy sản nội địa.D.Trung tâm chế biến thủy sản. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtYêu cầu nào về người lao động trong ngành thủy sản liên quan đến sự yêu thích thiên nhiên và sinh vật?A.Yêu thích thiên nhiên.B.Kiến thức về kinh tế.C.Tuân thủ pháp luật.D.Sức khỏe tốt và chăm chỉ. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtViệc phát triển công nghệ nuôi thủy sản thông minh, nuôi thủy sản an toàn thực phẩm thuộc về xu hướng nào?A.Xu hướng khai thác.B.Xu hướng công nghệ.C.Xu hướng đa dạng hóa.D.Xu hướng bảo vệ. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtVai trò của ngành thủy sản trong việc đáp ứng nhu cầu thực phẩm tiêu dùng trong nước và xuất khẩu thuộc về khía cạnh nào?A.Vai trò xã hội.B.Vai trò môi trường.C.Vai trò an ninh quốc phòng.D.Vai trò kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTheo hình 9.2, tổng sản lượng thủy sản của Việt Nam năm 2019 là bao nhiêu triệu tấn?A.Khoảng 8 triệu tấn.B.Khoảng 7 triệu tấn.C.Khoảng 8 triệu tấn.D.Khoảng 9 triệu tấn. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtViệc đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin (AI, IoT, BigData) vào sản xuất và quản lí thủy sản nhằm mục đích gì?A.Giảm chi phí sản xuất.B.Tăng số lượng lao động.C.Nâng cao năng suất và chất lượng.D.Đa dạng hóa sản phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTheo hình 9.4, tỉ lệ khai thác thủy sản của Việt Nam vào năm 2022 là bao nhiêu phần trăm?A.28,6%.B.42,7%.C.71,4%.D.57,3%. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtXu hướng nào của ngành thủy sản toàn cầu tập trung vào việc bảo tồn các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm?A.Khai thác thủy sản.B.Phát triển bền vững.C.Nuôi trồng thủy sản.D.Đa dạng hóa sản phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtViệc phát triển ngành thủy sản trở thành ngành kinh tế quan trọng của quốc gia có quy mô sản xuất hàng hóa lớn là một phần của triển vọng nào?A.Triển vọng xã hội.B.Triển vọng môi trường.C.Triển vọng kinh tế.D.Triển vọng công nghệ. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtViệc tổ chức sản xuất thủy sản tuần hoàn theo chuỗi giá trị giúp giảm thiểu điều gì?A.Tăng giá thành sản phẩm.B.Giảm sự thất thoát.C.Tăng chi phí sản xuất.D.Kéo dài thời gian nuôi. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTầm nhìn đến năm 2030, ngành thủy sản Việt Nam trở thành nước nào về mặt xuất khẩu?A.Nước xuất khẩu thủy sản hàng đầu.B.Nước xuất khẩu thủy sản hàng đầu.C.Nước nhập khẩu thủy sản lớn.D.Nước sản xuất thủy sản nội địa. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtYêu cầu nào về người lao động trong ngành thủy sản liên quan đến việc hiểu biết về kinh tế và sản xuất?A.Tuân thủ an toàn lao động.B.Yêu thích thiên nhiên.C.Kiến thức và kĩ năng cơ bản.D.Sức khỏe tốt và chăm chỉ. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtViệc nào sau đây giúp đảm bảo sản phẩm nuôi an toàn và chất lượng cao, đồng thời tăng khả năng tiêu thụ nội địa và xuất khẩu?A.Tăng cường khai thác.B.Giảm thiểu chi phí.C.Đa dạng hóa sản phẩm.D.Chứng nhận sản phẩm. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI