Trắc nghiệm Công nghệ 3 Bài 1 Trắc nghiệm Công nghệ 3 Bài 1 20 câu hỏi 30 phút Công nghệ 3BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Công nghệ 3 Bài 1 20 câu hỏi 30 phút Công nghệ 3PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCó mấy khổ giấy chính?A.2B.3C.4D.5 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTên các khổ giấy chính là:A.A0, A1, A2B.A0, A1, A3C.A3, A1, A2, A4D.A0, A1, A2, A3, A4 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là:A.A0B.A1C.A4D.Các khổ giấy có kích thước như nhau Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrên bản vẽ có:A.Khung bản vẽB.Khung bản vẽ và khung tênC.Khung bản vẽ và hoặc khung tênD.Không bắt buộc phải có khung tên Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtPhát biểu nào sau đây sai?A.Lề trái bản vẽ có kích thước 20 mmB.Lề phải bản vẽ có kích thước 10 mmC.Lề trên bản vẽ có kích thước 10 mmD.Lề trái bản vẽ có kích thước 10 mm Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCác loại nét vẽ là:A.Tỉ lệ thu nhỏB.Tỉ lệ phóng toC.Tỉ lệ nguyên hìnhD.Cả 3 đáp án trên Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNét liền mảnh thể hiện:A.Đường kích thướcB.Đường gióngC.Đường gạch gạch mặt cắtD.Cả 3 đáp án trên Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị:A.mmB.cmC.dmD.Tùy từng bản vẽ Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtPhát biểu nào sau đây đúng:A.Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên phảiB.Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên trênC.Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dướiD.Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính đường tròn Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtPhát biểu nào sau đây sai?A.Nét liền mảnh biểu diễn đường gióngB.Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấyC.Nét gạch chấm mảnh biểu diễn đường tâmD.Nét lượn sóng biểu diễn đường gióng Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTên các khổ giấy chính là:A.A0, A1, A2B.A0, A1, A2, A3C.A3, A1, A2, A4D.A0, A1, A2, A3, A4 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là:A.A6B.A0C.A1D.Các khổ giấy có kích thước như nhau Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrên mỗi bản vẽ có:A.Khung tênB.Khung vẽC.Khung vẽ và khung tênD.Khung bản vẽ hoặc khung tên Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtPhát biểu nào sau đây sai?A.Lề trái bản vẽ có kích thước 20 mmB.Lề phải bản vẽ có kích thước 10 mmC.Lề trên bản vẽ có kích thước 10 mmD.Lề trái bản vẽ có kích thước 10 mm Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCác loại tỉ lệ là:A.Tỉ lệ thu nhỏB.Tỉ lệ phóng toC.Tỉ lệ nguyên hìnhD.Cả 3 đáp án trên Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNét liền mảnh thể hiện:A.Đường kích thướcB.Đường gióngC.Đường gạch gạch trên mặt cắtD.Cả 3 đáp án trên Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị:A.mmB.dmC.cmD.Tùy từng bản vẽ Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtPhát biểu nào sau đây đúng:A.Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên tráiB.Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên trênC.Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dướiD.Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính đường tròn Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKhung tên trong bản vẽ thường được đặt ở vị trí nào?A.Ở giữa bản vẽB.Ở góc dưới bên phảiC.Ở góc trên bên tráiD.Ở cạnh bên trái Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMục đích của việc sử dụng các tỉ lệ trong bản vẽ là:A.Làm cho bản vẽ đẹp hơnB.Thu nhỏ hoặc phóng to vật thể để dễ thể hiệnC.Tăng độ chính xác của vật thậtD.Giảm số lượng đường nét trong bản vẽ Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI