Trắc nghiệm Công nghệ 7 – Bài 14: Giới thiệu về thủy sản Trắc nghiệm Công nghệ 7 – Bài 14: Giới thiệu về thủy sản 25 câu hỏi 30 phút Công nghệ 7BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Công nghệ 7 – Bài 14: Giới thiệu về thủy sản 25 câu hỏi 30 phút Công nghệ 7PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtThủy sản là gì?A.Các loài động vật nuôi trong rừng.B.Các loài cây trồng dưới nước.C.Các loài động vật sống ở nước có thể khai thác hoặc nuôi để làm thực phẩm.D.Các loài côn trùng sinh sống ở ao hồ. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCó mấy nhóm thủy sản chính?A.1 nhóm.B.2 nhóm.C.3 nhóm.D.4 nhóm. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNhóm thủy sản chính gồm những gì?A.Cá, ếch, nhái.B.Cá, tôm, cua.C.Cá, rắn nước, ba ba.D.Tôm, cua, côn trùng. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐặc điểm của thủy sản nước ngọt là gì?A.Sống ở biển khơi.B.Sống ở sông, hồ, ao.C.Chỉ sống ở nước lợ.D.Sống ở đất ẩm gần nước. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐâu là thủy sản nước ngọt?A.Cá ngừ, cá thu.B.Tôm hùm.C.Cá trê, cá rô phi.D.Mực nang. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThủy sản nước lợ sống ở đâu?A.Ao tù, hồ cạn.B.Nơi nước ngọt và nước mặn hòa trộn.C.Nước biển sâu.D.Bể nuôi trên núi cao. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtLoài nào sau đây là thủy sản nước lợ?A.Cá hồi.B.Cá rô.C.Cá kèo.D.Cá vàng. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtThủy sản nước mặn sinh sống ở đâu?A.Biển, đại dương.B.Ao hồ nhỏ.C.Sông ngòi.D.Suối nước ngọt. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐâu là thủy sản nước mặn?A.Cá lóc.B.Cá ngừ.C.Cá chép.D.Cá trê. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTại sao phải nuôi thủy sản?A.Để trang trí.B.Để giải trí.C.Để cung cấp thực phẩm, tạo việc làm và thu nhập.D.Để nghiên cứu khoa học. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCác hình thức nuôi thủy sản phổ biến là gì?A.Nuôi rừng.B.Nuôi đất cao.C.Nuôi trong ao, hồ, lồng, bè.D.Nuôi trong sa mạc. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtAo nuôi thủy sản cần điều kiện gì?A.Cạn nước, dễ thoát nước.B.Có nguồn nước sạch, không ô nhiễm.C.Có nhiều rong rêu.D.Không cần chăm sóc. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtThức ăn cho thủy sản có thể là?A.Chỉ dùng cơm thừa.B.Thức ăn tự nhiên và thức ăn công nghiệp.C.Thức ăn của gia súc.D.Không cần cho ăn. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong nuôi thủy sản, cần chú ý điều gì?A.Bỏ đói vài ngày để giảm chi phí.B.Không thay nước ao.C.Kiểm tra sức khỏe, thay nước định kỳ, đảm bảo môi trường sống.D.Để tự sinh tự dưỡng. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtƯu điểm của nuôi thủy sản là gì?A.Không tốn công chăm sóc.B.Tận dụng diện tích mặt nước, đem lại hiệu quả kinh tế cao.C.Không cần vốn đầu tư.D.Không ảnh hưởng đến môi trường. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMôi trường nuôi thủy sản cần đảm bảo điều kiện gì?A.Nhiệt độ thấp, nhiều bùn.B.Nhiệt độ ổn định, nước sạch, oxy hòa tan đủ.C.Không có ánh sáng.D.Nước tù đọng. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐâu là loại hình nuôi thủy sản quảng canh?A.Nuôi mật độ thấp, tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên.B.Nuôi trong bể xi măng.C.Nuôi bằng thức ăn công nghiệp hoàn toàn.D.Nuôi với máy bơm liên tục. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtNuôi thủy sản thâm canh là gì?A.Không cho ăn.B.Nuôi mật độ cao, quản lý chặt chẽ, cho ăn đầy đủ.C.Thả tự nhiên trong sông.D.Nuôi một loài duy nhất. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTác dụng của việc chăm sóc đúng cách trong nuôi thủy sản là?A.Giảm chi phí mua thuốc.B.Giúp cá to nhanh.C.Nâng cao năng suất, giảm bệnh tật, tăng hiệu quả kinh tế.D.Giảm số lượng cá nuôi. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtBiện pháp phòng bệnh thủy sản là gì?A.Không cho ăn để phòng bệnh.B.Giữ vệ sinh, quản lý môi trường, chọn giống tốt.C.Bỏ đói khi cá bệnh.D.Thả thuốc liên tục. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtĐâu là giống thủy sản nước ngọt phổ biến?A.Cá thu.B.Cá rô phi.C.Cá kèo.D.Cá ngừ đại dương. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtYếu tố ảnh hưởng đến năng suất nuôi thủy sản là?A.Số lượng ao.B.Giống, môi trường, thức ăn, kỹ thuật chăm sóc.C.Diện tích đất canh tác.D.Độ sâu của ao. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐặc điểm của giống thủy sản tốt là gì?A.Màu sắc đẹp.B.Sức sống tốt, kháng bệnh cao, sinh trưởng nhanh.C.Dễ bắt.D.Ăn nhiều. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTác hại của việc sử dụng thức ăn ôi thiu là gì?A.Làm cá ăn nhiều hơn.B.Giúp cá miễn dịch.C.Gây bệnh, ảnh hưởng chất lượng thủy sản.D.Không ảnh hưởng gì. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtVai trò của thủy sản trong đời sống là gì?A.Làm cảnh.B.Cung cấp thực phẩm, tạo việc làm, xuất khẩu, bảo vệ môi trường.C.Giải trí.D.Không có vai trò đáng kể. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI