Trắc Nghiệm Công Nghệ Lâm Nghiệp Thuỷ Sản 12 Kết Nối Tri Thức Bài 10 Trắc Nghiệm Công Nghệ Lâm Nghiệp Thuỷ Sản 12 Kết Nối Tri Thức Bài 10 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Công Nghệ Lâm Nghiệp Thuỷ Sản 12 Kết Nối Tri Thức Bài 10 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtYếu tố vật lí cơ bản nào của môi trường nước tác động trực tiếp đến các hoạt động sống của thủy sản như hô hấp và tiêu hóa?A.Nhiệt độ của nước.B.Độ trong của nước.C.Hàm lượng amoniac.D.Độ pH của nước. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTheo bảng 10.1, khoảng nhiệt độ thích hợp cho cá rô phi khi nuôi thủy sản là bao nhiêu độ C?A.Từ mười lăm đến ba mươi.B.Từ hai mươi lăm đến ba mươi.C.Từ mười đến hai mươi lăm.D.Từ hai mươi đến ba mươi. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChất nào trong nước được tạo ra do phân hủy chất hữu cơ và có thể gây độc cho động vật thủy sản?A.Oxy hòa tan trong nước.B.Độ trong của nước.C.Hàm lượng amoniac.D.Độ pH của nước. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtVi sinh vật trong môi trường nuôi thủy sản thường tập trung chủ yếu ở khu vực nào trong ao?A.Trên bề mặt nước.B.Trong tầng nước giữa.C.Ở lớp bùn đáy ao.D.Ở lớp bùn đáy ao. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNguồn nước nào có đặc điểm là độ mặn từ 5 phần nghìn trở lên và được sử dụng để nuôi thủy sản?A.Nước biển ven bờ.B.Nước ngọt từ sông.C.Nước giếng khoan.D.Nước đầm tự nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtViệc sử dụng quạt nước trong ao nuôi thủy sản có vai trò chính trong việc cải thiện yếu tố nào của môi trường?A.Cải thiện độ trong của nước.B.Tăng cường oxy hòa tan.C.Ổn định nhiệt độ môi trường.D.Điều chỉnh độ pH của nước. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTheo bảng 10.2, độ mặn thích hợp cho cá rô phi là bao nhiêu phần nghìn?A.Từ ba đến năm.B.Từ năm đến mười.C.Từ không đến năm.D.Từ hai đến sáu. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCác loại thực vật thủy sinh có vai trò quan trọng nào đối với môi trường ao nuôi thủy sản?A.Cung cấp oxy hòa tan.B.Làm giảm chất lượng nước.C.Gây cạnh tranh dinh dưỡng.D.Là nguồn thức ăn duy nhất. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHiện tượng nào của nước ao nuôi thủy sản cho thấy nước bị nhiễm phèn hoặc có nhiều phù sa?A.Màu xanh rêu.B.Màu xanh lục.C.Màu vàng cam.D.Màu vàng gạch. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtYêu cầu về độ pH của môi trường nước nuôi tôm càng xanh là bao nhiêu để chúng phát triển tốt?A.Sáu phẩy năm đến tám phẩy năm.B.Bảy phẩy không đến tám phẩy năm.C.Sáu phẩy năm đến bảy phẩy không.D.Sáu phẩy không đến tám phẩy không. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTheo bảng 10.1, khoảng nhiệt độ thích hợp cho tôm càng xanh khi nuôi là bao nhiêu độ C?A.Từ hai mươi lăm đến ba mươi hai.B.Từ hai mươi tám đến ba mươi.C.Từ hai mươi lăm đến ba mươi lăm.D.Từ ba mươi đến ba mươi hai. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐiều nào sau đây là vai trò chính của động vật phù du trong môi trường nuôi thủy sản?A.Cung cấp oxy cho cây.B.Lọc bỏ chất hữu cơ.C.Là nguồn thức ăn.D.Cải thiện độ trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtYếu tố nào của môi trường được xác định bởi tổng hợp các yếu tố vật lí, hóa học và sinh học của đất đáy ao?A.Thời tiết môi trường.B.Thổ nhưỡng đáy ao.C.Lưu động của nước.D.Quy trình nuôi trồng. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNguồn nước nào thường dùng để cấp nước cho hệ thống thủy nông và có độ mặn dưới 5 phần nghìn?A.Nước ngọt từ sông.B.Nước biển ven bờ.C.Nước giếng khoan.D.Nước ngầm dưới đất. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtViệc cấp khí hoặc sục khí nước trong ao nuôi có thể giúp cải thiện điều kiện môi trường nào?A.Độ trong của nước.B.Nhiệt độ của nước.C.Độ pH của nước.D.Oxy hòa tan. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKhoảng nhiệt độ giới hạn cho cá chép khi nuôi thủy sản là bao nhiêu độ C?A.Từ mười lăm đến bốn mươi.B.Từ hai mươi đến ba mươi lăm.C.Từ bốn đến ba mươi lăm.D.Từ năm đến ba mươi lăm. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCác hạt sét lơ lửng, chất hữu cơ và sinh vật phù du có thể ảnh hưởng đến yếu tố nào của môi trường nước?A.Oxy hòa tan trong nước.B.Độ pH của môi trường nước.C.Độ mặn của môi trường nước.D.Độ trong của môi trường nước. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTảo lục (Chlorophyta) là tác nhân chính gây ra màu nước nào trong môi trường nuôi thủy sản?A.Màu xanh lục.B.Màu vàng cam.C.Màu vàng gạch.D.Màu nâu đỏ. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTheo bảng 10.2, độ mặn giới hạn cho cá trắm đen là bao nhiêu phần nghìn?A.Từ không đến mười.B.Từ không đến mười ba.C.Từ năm đến mười lăm.D.Từ mười đến mười tám. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtViệc bổ sung chế phẩm vi sinh vào ao nuôi thủy sản có thể giúp giải quyết vấn đề nào?A.Thiếu nguồn thức ăn tự nhiên.B.Nước bị đục do phù sa lắng đọng.C.Dư thừa thức ăn, gây ô nhiễm.D.Nhiệt độ nước tăng quá cao. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtLoài động vật thủy sản nào có khoảng nhiệt độ thích hợp hẹp nhất trong bảng 10.1?A.Cá tầm nuôi.B.Cá chép nuôi.C.Tôm càng xanh.D.Cua biển nuôi. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtHoạt động nào trong quá trình nuôi thủy sản có thể làm giảm lượng oxy hòa tan trong nước?A.Sử dụng quạt nước.B.Sản sinh chất thải hữu cơ.C.Bổ sung thực vật thủy sinh.D.Kiểm soát mật độ nuôi. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtKhi cá rô phi được nuôi ở độ mặn 10 phần nghìn, điều gì có thể xảy ra với chúng?A.Tăng trưởng nhanh chóng.B.Sức đề kháng tốt hơn.C.Chất lượng thịt được cải thiện.D.Không phù hợp với điều kiện. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMôi trường nuôi thủy sản là hệ sinh thái mở, chịu ảnh hưởng trực tiếp và mạnh mẽ bởi yếu tố nào?A.Chỉ hoạt động của con người.B.Chỉ chất lượng thức ăn.C.Chỉ mật độ nuôi thủy sản.D.Nhiều yếu tố tự nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTheo bảng 10.2, khoảng độ mặn thích hợp cho cá song là bao nhiêu phần nghìn?A.Từ năm đến mười lăm.B.Từ hai mươi đến ba mươi.C.Từ mười đến hai mươi.D.Từ ba mươi đến bốn mươi. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtOxy hòa tan trong nước nuôi thủy sản chủ yếu có nguồn gốc từ đâu?A.Từ quá trình phân hủy.B.Từ hoạt động vi sinh vật.C.Từ khí quyển và thực vật.D.Từ chất thải của thủy sản. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtViệc hàm lượng oxy hòa tan trong ao nuôi thay đổi có thể ảnh hưởng đến điều gì của động vật thủy sản?A.Sinh trưởng và phát triển.B.Màu sắc của cơ thể.C.Khả năng sinh sản.D.Khả năng di chuyển. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtMột loại tảo nào có thể phát triển mạnh khi hàm lượng oxy hòa tan trong nước quá cao?A.Tảo xanh.B.Tảo nâu.C.Tảo đỏ.D.Tảo lam. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtNếu tôm bị thiếu oxy hòa tan trong nước, hàm lượng oxy tối thiểu cần bổ sung là bao nhiêu miligam/lít?A.Hai miligam trên lít.B.Bốn miligam trên lít.C.Ba miligam trên lít.D.Năm miligam trên lít. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtQuy trình nuôi thủy sản không phù hợp có thể dẫn đến tình trạng nào của môi trường?A.Dư thừa thức ăn, gây ô nhiễm.B.Giảm độ mặn của nước đáng kể.C.Tăng lượng oxy hòa tan rất nhiều.D.Tăng nhiệt độ nước quá mức. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI