Trắc Nghiệm Công Nghệ Lâm Nghiệp Thuỷ Sản 12 Kết Nối Tri Thức Bài 12 Trắc Nghiệm Công Nghệ Lâm Nghiệp Thuỷ Sản 12 Kết Nối Tri Thức Bài 12 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Công Nghệ Lâm Nghiệp Thuỷ Sản 12 Kết Nối Tri Thức Bài 12 30 câu hỏi 30 phút UncategorizedPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMục đích chính của bước “lắng lọc” trong xử lí nước trước khi nuôi thủy sản là gì?A.Diệt trừ các loại vi khuẩn.B.Bổ sung dinh dưỡng cần thiết.C.Loại bỏ hóa chất độc hại.D.Loại bỏ rác và tạp chất lơ lửng. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong xử lí nước trước khi nuôi tôm, bước nào nhằm kích thích trứng tôm, ốc, côn trùng có hại nở thành ấu trùng để tiêu diệt?A.Bước diệt tạp và khử khuẩn.B.Bước bón phân gây màu.C.Bước kích thích trứng nở.D.Bước hút lọc các loại rác. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtViệc xử lí nước sau thu hoạch thủy sản là cần thiết vì môi trường nước chứa nhiều chất độc hại nào?A.Chỉ từ hóa chất sử dụng.B.Từ thức ăn thừa và chất thải.C.Chỉ từ vi sinh vật gây hại.D.Từ nhiệt độ nước tăng cao. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCông nghệ sinh học giúp xử lí chất thải hữu cơ bằng cách ứng dụng loại sinh vật nào?A.Chỉ các loại nấm mốc.B.Chỉ các loại tảo biển.C.Các loại vi sinh vật có lợi.D.Chỉ các loại động vật phù du. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtBiện pháp “bón phân gây màu” trong xử lí nước trước khi nuôi thủy sản nhằm tạo điều kiện cho đối tượng nào phát triển?A.Các loại vi sinh vật gây hại.B.Các loại động vật thủy sản.C.Các loại vi khuẩn gây bệnh.D.Các loại sinh vật phù du. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKhi ứng dụng công nghệ sinh học để xử lí khí độc như NH3, NO2, H2S, nhóm vi khuẩn nào thường tham gia vào quá trình chuyển hóa nitrogen?A.Nhóm Streptomyces spp.B.Nhóm Lactobacillus spp.C.Nhóm Enterococcus spp.D.Nhóm Nitrosomonas spp. và Nitrobacter spp. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMục đích của việc sử dụng các loại enzyme như amylase và protease trong xử lí chất thải hữu cơ là gì?A.Để làm giảm độ pH của nước.B.Để phân giải các chất thải.C.Để tăng lượng oxy hòa tan.D.Để diệt trừ vi sinh vật gây bệnh. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtBước nào trong xử lí nước trước khi nuôi tôm nhằm kiểm tra dư lượng hóa chất sau khi sử dụng thuốc?A.Bước lắng lọc.B.Bước diệt tạp.C.Bước bón phân.D.Bước quạt nước liên tục. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtVai trò chính của việc quản lí môi trường nuôi thủy sản là gì đối với sinh trưởng và phát triển của động vật thủy sản?A.Hạn chế sử dụng thức ăn.B.Giảm thiểu chi phí sản xuất.C.Ngăn ngừa sự phát sinh dịch bệnh.D.Duy trì sự ổn định về điều kiện sống. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐể xử lí nước sau thu hoạch thủy sản, biện pháp sử dụng thực vật phù du và rong có tác dụng gì?A.Để diệt trừ vi khuẩn gây bệnh.B.Để tăng nhiệt độ của nước.C.Để hấp thụ chất độc hại.D.Để bổ sung oxy hòa tan. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKhi xử lí vi sinh vật gây hại trong môi trường nuôi thủy sản, tại sao cần phải phân lập và tuyển chọn các chủng vi sinh vật có lợi?A.Để tăng cường màu sắc nước.B.Để làm tăng tốc độ sinh trưởng.C.Để sản xuất thức ăn cho cá.D.Để ức chế sự phát triển của vi khuẩn. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong xử lí nước trước khi nuôi thủy sản, bước “diệt tạp, khử khuẩn” nhằm mục đích gì?A.Loại bỏ các chất thải lơ lửng.B.Tiêu diệt vi sinh vật gây hại.C.Loại bỏ hóa chất tồn dư.D.Bổ sung dưỡng chất cho nước. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtSau khi hoàn thành các bước xử lí nước, bước cuối cùng trước khi nuôi tôm là gì?A.Kiểm tra lại dư lượng hóa chất.B.Kích thích các ấu trùng nở.C.Bón thêm phân gây màu.D.Lấy nước vào ao nuôi. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong xử lí khí độc, ứng dụng công nghệ sinh học giúp chuyển hóa các khí độc thành chất nào?A.Thành khí oxy.B.Thành chất không độc.C.Thành hóa chất độc hại.D.Thành axit. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTại sao việc sử dụng vi sinh vật để phân giải chất hữu cơ trong môi trường nuôi thủy sản lại có khả năng hạn chế sự sinh trưởng của vi sinh vật gây bệnh?A.Do vi sinh vật có lợi làm tăng nhiệt độ nước.B.Do vi sinh vật có lợi hấp thụ oxy.C.Do vi sinh vật có lợi cạnh tranh dinh dưỡng.D.Do vi sinh vật có lợi tạo ra chất độc. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtHoạt động nào sau đây là một trong các bước cơ bản xử lí nước trước khi nuôi thủy sản?A.Xử lí chất thải hữu cơ.B.Xử lí nước sau thu hoạch.C.Khử hóa chất.D.Xử lí vi sinh vật gây hại. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtViệc quản lí nước trong quá trình nuôi cần đặc biệt quan tâm đến yếu tố nào khi thời tiết bất thường như nắng nóng?A.Độ trong của nước.B.Độ pH của nước.C.Hàm lượng amoniac.D.Nhiệt độ của nước. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhi kiểm tra thủy sản có hiện tượng bơi lội không bình thường hoặc chết hàng loạt, điều này có thể chỉ ra vấn đề nào về môi trường?A.Nước có độ trong quá cao.B.Nước bị ô nhiễm vật lí.C.Nước thiếu dinh dưỡng.D.Nước bị ô nhiễm hóa học. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐể xử lí nước bị ô nhiễm sinh học trong ao nuôi thủy sản, biện pháp nào sau đây thường được áp dụng?A.Thay nước hoàn toàn.B.Bổ sung oxy hòa tan.C.Lọc nước bằng vật lí.D.Bổ sung chế phẩm vi sinh. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCác loại rác, tạp chất lơ lửng trong nước thường được loại bỏ ở bước nào?A.Bước diệt tạp.B.Bước khử hóa chất.C.Bước bón phân.D.Bước lắng lọc. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong quá trình nuôi thủy sản, nếu phát hiện tảo lam phát triển mạnh, cần áp dụng biện pháp nào để giảm lượng oxy hòa tan?A.Thay nước mới.B.Sục khí liên tục.C.Giảm mật độ nuôi.D.Bổ sung hóa chất. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMột hộ nuôi tôm gặp vấn đề về khí độc H2S trong ao. Việc áp dụng công nghệ sinh học để xử lí vấn đề này dựa trên nguyên lí nào?A.Sử dụng enzyme phân giải.B.Bổ sung chất dinh dưỡng.C.Chuyển hóa khí độc thành chất không độc.D.Tăng cường sục khí oxy. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtDụng cụ nào sau đây được dùng để lấy mẫu nước tại các nguồn nước khác nhau?A.Thiết bị đo độ mặn.B.Thiết bị đo độ pH.C.Thiết bị đo oxy hòa tan.D.Ca nhựa hoặc cốc đong. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCông nghệ sinh học trong xử lí môi trường nuôi thủy sản được áp dụng để giải quyết vấn đề nào?A.Chỉ vấn đề nhiệt độ nước.B.Chỉ vấn đề độ trong nước.C.Chỉ vấn đề tốc độ sinh trưởng.D.Vấn đề chất thải và khí độc. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTại sao cần kiểm tra dư lượng hóa chất sau khi đã diệt tạp và khử khuẩn trong quá trình xử lí nước?A.Để đảm bảo không có vi khuẩn.B.Để đảm bảo nước trong sạch.C.Để tăng hiệu quả của thuốc.D.Để tránh gây độc cho thủy sản. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCác loại vi sinh vật có khả năng phân giải chất hữu cơ và chất độc có trong môi trường nuôi thủy sản được sử dụng trong biện pháp nào?A.Xử lí khí độc.B.Xử lí vi sinh vật gây hại.C.Sử dụng hệ vi sinh vật.D.Sử dụng thực vật thủy sinh. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtViệc bổ sung dinh dưỡng cho sinh vật phù du trong nước nhằm mục đích gì?A.Làm giảm độ trong của nước.B.Tạo nguồn thức ăn tự nhiên.C.Diệt trừ các loại vi khuẩn.D.Hấp thụ chất độc hại. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtKhi nào cần tiến hành xử lí các chất thải hữu cơ và khí độc trong môi trường nuôi thủy sản để đảm bảo an toàn?A.Sau khi đã thu hoạch.B.Chỉ khi có dịch bệnh.C.Chỉ khi nước có mùi lạ.D.Trước và sau nuôi thủy sản. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtLoại hóa chất nào sau đây thường được dùng để diệt tạp và khử khuẩn trong môi trường nuôi thủy sản?A.Phân đạm.B.Phân lân.C.Chlorine.D.Vôi bột. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtĐể đảm bảo chất lượng nước ổn định sau khi xử lí, cần làm gì với nguồn nước thải?A.Chỉ xả trực tiếp ra môi trường.B.Chỉ lọc bỏ cặn bẩn thô.C.Xử lí và đánh giá chất lượng.D.Chỉ sử dụng hóa chất để diệt. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI