Trắc Nghiệm Công Nghệ Lâm Nghiệp Thuỷ Sản 12 Kết Nối Tri Thức Bài 18 Trắc Nghiệm Công Nghệ Lâm Nghiệp Thuỷ Sản 12 Kết Nối Tri Thức Bài 18 20 câu hỏi 30 phút UncategorizedBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Công Nghệ Lâm Nghiệp Thuỷ Sản 12 Kết Nối Tri Thức Bài 18 20 câu hỏi 30 phút UncategorizedPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCông nghệ sinh học trong chế biến thức ăn thủy sản chủ yếu tập trung vào việc tạo ra sản phẩm nào?A.Thức ăn giàu lysine.B.Chế phẩm vi sinh.C.Enzyme phân giải.D.Chất kháng dinh dưỡng. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtPhế phẩm cá tra được ứng dụng trong chế biến thức ăn thủy sản giàu lysine sau bước xử lí nào?A.Làm khô nguyên liệu.B.Phân loại nguyên liệu.C.Ép viên thành phẩm.D.Sấy khô sản phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtBước nào trong quy trình chế biến thức ăn thủy sản giàu lysine từ phế phẩm cá tra nhằm giảm độ ẩm của sản phẩm?A.Phối trộn nguyên liệu.B.Xử lí nguyên liệu.C.Ép viên và sấy khô.D.Đóng bao và bảo quản. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtVai trò chính của việc sử dụng protein thực vật như đậu nành trong thức ăn thủy sản là gì?A.Tăng chi phí sản xuất.B.Tăng hàm lượng chất xơ.C.Giảm khả năng tiêu hóa.D.Thay thế protein bột cá. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtProtein từ đậu nành thường có nhược điểm nào gây tác động đến sức khỏe thủy sản?A.Chất kháng dinh dưỡng.B.Hàm lượng protein thấp.C.Khó tiêu hóa thức ăn.D.Dễ bị oxy hóa sản phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtSau khi sấy khô sản phẩm lên men đậu nành, cần đóng gói và bảo quản ở độ ẩm đạt bao nhiêu phần trăm?A.Dưới năm phần trăm.B.Từ chín đến mười một phần trăm.C.Từ năm đến bảy phần trăm.D.Trên mười một phần trăm. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCông nghệ sinh học trong bảo quản thức ăn thủy sản chủ yếu sử dụng loại chất nào?A.Hóa chất độc hại.B.Thuốc kháng sinh.C.Enzyme và vi sinh vật.D.Chất bảo quản tổng hợp. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtViệc bổ sung enzyme trong bảo quản thức ăn thủy sản nhằm mục đích gì?A.Làm tăng màu sắc sản phẩm.B.Giảm mùi khó chịu của thức ăn.C.Tăng khả năng hấp thụ nước.D.Kéo dài thời gian bảo quản. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMột nhà máy sản xuất thức ăn cá tra đang tìm cách giảm giá thành sản phẩm. Biện pháp nào từ công nghệ sinh học có thể giúp đạt mục tiêu này?A.Thay thế bột cá bằng protein đậu nành.B.Tăng cường hàm lượng vitamin.C.Sử dụng chất bảo quản tổng hợp.D.Giảm số lượng nhân công. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMục đích của quy trình lên men khô đậu nành làm thức ăn thủy sản là gì?A.Tăng khối lượng sản phẩm.B.Loại bỏ chất kháng dinh dưỡng.C.Giảm thời gian bảo quản.D.Giảm hàm lượng protein. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtBước đầu tiên trong quy trình chế biến thức ăn cá tra giàu lysine từ phế phẩm là gì?A.Làm khô nguyên liệu.B.Ép viên thành phẩm.C.Xử lí nguyên liệu đầu vào.D.Phối trộn dinh dưỡng. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtEnzyme nào sau đây được bổ sung trong quá trình phối trộn nguyên liệu để chế biến thức ăn cá tra giàu lysine?A.Enzyme protease.B.Enzyme lipase.C.Enzyme cellulase.D.Enzyme amylase. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMục đích của việc sấy khô sản phẩm sau lên men đậu nành là gì?A.Giúp tăng thêm trọng lượng.B.Giảm đáng kể độ ẩm.C.Nâng cao mùi vị sản phẩm.D.Cải thiện màu sắc sản phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMột hộ nuôi cá đang gặp vấn đề về thức ăn bị nấm mốc nhanh chóng. Giải pháp nào từ công nghệ sinh học có thể giúp họ khắc phục tình trạng này?A.Bổ sung protein tổng hợp.B.Thay đổi loại thức ăn cho cá.C.Bổ sung enzyme và chế phẩm vi sinh.D.Giảm lượng thức ăn cho cá. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTỷ lệ protein trong thức ăn có thể gây tác động xấu đến sức khỏe thủy sản nếu sử dụng nguồn nào không qua xử lí?A.Protein từ cỏ khô.B.Protein từ côn trùng.C.Protein từ bột cá.D.Protein từ đậu nành. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtBước nào trong quy trình lên men khô đậu nành nhằm chọn lọc và nhân giống vi sinh vật có lợi?A.Nhân vi sinh vật có lợi.B.Phối trộn nguyên liệu.C.Lên men sản phẩm.D.Đánh giá chế phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChất kháng dinh dưỡng trong đậu nành cần được loại bỏ hoặc giảm thiểu để đạt được mục đích gì?A.Tăng thời gian bảo quản.B.Tăng khả năng hấp thu.C.Giảm chi phí sản xuất.D.Cải thiện màu sắc sản phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtQuá trình chuyển hóa nitrogen trong môi trường nuôi thủy sản được thực hiện bởi nhóm vi khuẩn Nitrosomonas và Nitrobacter nhằm mục đích nào?A.Tăng cường hàm lượng oxy.B.Giảm nhiệt độ của nước.C.Loại bỏ chất độc amoniac.D.Cân bằng độ pH của nước. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMột nhà khoa học đang nghiên cứu cách tăng cường hàm lượng lysine trong thức ăn thủy sản từ các phế phẩm. Họ cần ứng dụng công nghệ sinh học nào?A.Công nghệ gen cải tiến.B.Công nghệ sinh khối.C.Công nghệ chỉ thị phân tử.D.Công nghệ chế biến enzyme. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtSau khi sấy khô sản phẩm lên men đậu nành, cần đóng gói và bảo quản ở độ ẩm đạt bao nhiêu phần trăm?A.Từ chín đến mười một phần trăm.B.Dưới năm phần trăm.C.Từ năm đến bảy phần trăm.D.Trên mười một phần trăm. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI