Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 32 – Phát triển kinh tế – xã hội ở Đông Nam Bộ Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 32 – Phát triển kinh tế – xã hội ở Đông Nam Bộ 25 câu hỏi 30 phút Địa lí 12 Có Đáp Án Chi TiếtBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 32 – Phát triển kinh tế – xã hội ở Đông Nam Bộ 25 câu hỏi 30 phút Địa lí 12 Có Đáp Án Chi TiếtPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtNguyên nhân chính khiến môi trường Việt Nam bị ô nhiễm nghiêm trọng là:A.Ít dân sốB. Công nghiệp hóa nhanh, quản lý chất thải chưa tốtC.Khí hậu ôn hòaD.Thiếu tài nguyên Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtKhu vực chịu ô nhiễm không khí nặng nhất ở Việt Nam thường là:A.Miền núiB. Các đô thị và khu công nghiệpC.Nông thônD.Vùng biển Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNguồn gây ô nhiễm nước chính ở Việt Nam là:A. Nước thải sinh hoạt và công nghiệp chưa xử lýB.Nước mưaC.Nước biểnD.Hồ tự nhiên Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtHệ quả lớn nhất của biến đổi khí hậu đối với Việt Nam là:A.Giảm dân sốB. Nước biển dâng, xâm nhập mặn và thời tiết cực đoan gia tăngC.Nhiệt độ ổn địnhD.Không ảnh hưởng Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtThiên tai gây thiệt hại lớn nhất ở Việt Nam trong những năm gần đây là:A. Bão, lũ lụt và sạt lở đấtB.Núi lửaC.Tuyết lởD.Động đất Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtVùng thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão ở Việt Nam là:A.Tây NguyênB. Duyên hải miền Trung và ven biển Bắc BộC.Tây BắcD.Đồng bằng sông Cửu Long Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtBiện pháp quan trọng để giảm thiểu thiệt hại do thiên tai là:A.Không phòng tránhB. Dự báo sớm, nâng cao năng lực ứng phó và quy hoạch hợp lýC.Chỉ dựa vào cứu trợD.Không trồng rừng Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtVai trò của rừng trong bảo vệ môi trường:A.Không quan trọngB. Hấp thụ CO₂, bảo vệ đất và điều hòa khí hậuC.Chỉ cung cấp gỗD.Giảm đa dạng sinh học Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtKhu vực chịu xâm nhập mặn nghiêm trọng nhất ở Việt Nam:A.Trung du miền núiB. Đồng bằng sông Cửu LongC.Tây NguyênD.Đông Bắc Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtBiện pháp quan trọng để giảm ô nhiễm không khí đô thị:A.Tăng xe cá nhânB. Phát triển giao thông công cộng và sử dụng năng lượng sạchC.Xây thêm nhà máyD.Đốt rác tự do Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTài nguyên nào đang bị suy thoái nghiêm trọng ở Việt Nam?A.Băng tuyếtB. Nước ngọt, đất và đa dạng sinh họcC.Dầu khíD.Than đá Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtÔ nhiễm môi trường đất chủ yếu do:A.Gió mạnhB. Sử dụng hóa chất nông nghiệp và chất thải công nghiệpC.Chăn nuôi gia súcD.Nước mưa Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtThiên tai đặc trưng của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là:A.Bão mạnhB. Hạn hán kéo dàiC.Tuyết rơiD.Núi lửa Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMục tiêu quan trọng của phát triển bền vững là:A.Chỉ tăng trưởng kinh tếB. Kết hợp hài hòa phát triển kinh tế, xã hội và bảo vệ môi trườngC.Tăng dân sốD.Khai thác tối đa tài nguyên Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTác động tiêu cực của khai thác khoáng sản không hợp lý:A. Ô nhiễm môi trường, mất đất canh tác và suy thoái hệ sinh tháiB.Tăng rừngC.Giảm dân sốD.Tăng độ phì nhiêu đất Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNguồn năng lượng tái tạo đang được ưu tiên phát triển ở Việt Nam:A.Dầu mỏB. Điện gió, điện mặt trời và thủy điện nhỏC.Than đáD.Khí tự nhiên Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtVùng thường xuyên xảy ra sạt lở đất ở Việt Nam là:A.Đồng bằngB. Miền núi có địa hình dốc, mưa lớnC.Cao nguyên bazanD.Vùng biển Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTác động của đô thị hóa nhanh đối với môi trường:A.Không ảnh hưởngB. Tăng ô nhiễm, suy giảm tài nguyên và áp lực hạ tầngC.Giảm dân sốD.Tăng diện tích rừng Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtBiện pháp quan trọng để bảo vệ nguồn nước ngọt:A. Quản lý khai thác hợp lý, xử lý nước thải và chống ô nhiễmB.Xả thải trực tiếpC.Tăng đập thủy điện không kiểm soátD.Giảm diện tích rừng Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtHình thức thiên tai ít xảy ra ở Việt Nam:A.BãoB.Lũ lụtC. Núi lửa phun tràoD.Hạn hán Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtNguyên nhân gây xói mòn, rửa trôi đất ở miền núi:A. Mưa nhiều, độ dốc lớn và phá rừngB.Ít mưaC.Thủy triềuD.Sa mạc hóa Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTác động tích cực của trồng rừng ngập mặn:A.Không đáng kểB. Bảo vệ bờ biển, giảm xâm nhập mặn và tạo sinh kếC.Chỉ lấy gỗD.Tăng xói lở Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtVai trò của giáo dục môi trường:A.Không cần thiếtB. Nâng cao nhận thức, thay đổi hành vi và khuyến khích bảo vệ môi trườngC.Chỉ cho học sinhD.Chỉ lý thuyết Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtHình thức thiên tai ảnh hưởng nặng nề đến đồng bằng sông Hồng:A. Bão và lũ lụtB.Hạn hánC.Sạt lở đấtD.Tuyết lở Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtYếu tố làm gia tăng rủi ro thiên tai ở Việt Nam:A.Giảm dân sốB. Biến đổi khí hậu, đô thị hóa và suy giảm rừngC.Nâng cấp đê điềuD.Ít mưa Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI