Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 34 – Sử dụng hợp lí tự nhiên để phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 34 – Sử dụng hợp lí tự nhiên để phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long 25 câu hỏi 30 phút Địa lí 12 Có Đáp Án Chi TiếtBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 34 – Sử dụng hợp lí tự nhiên để phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long 25 câu hỏi 30 phút Địa lí 12 Có Đáp Án Chi TiếtPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTài nguyên thiên nhiên ở Việt Nam phong phú nhưng hiện đang đối mặt với vấn đề gì lớn nhất?A.Khai thác hợp lýB. Suy giảm và ô nhiễm do khai thác quá mứcC.Chưa được phát hiệnD.Không sử dụng Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNguyên nhân chính gây suy thoái tài nguyên đất ở Việt Nam là:A.Lũ lụtB. Xói mòn, rửa trôi và sử dụng phân hóa học, thuốc trừ sâuC.Khí hậu lạnhD.Đô thị hóa Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtRừng Việt Nam đang suy giảm chủ yếu do:A.Cháy rừng tự nhiênB. Khai thác gỗ, mở rộng nông nghiệp và phát triển cơ sở hạ tầngC.Tăng diện tích bảo tồnD.Không trồng cây Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtBiện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng:A.Tăng chăn thả gia súcB. Trồng rừng, quản lý khai thác bền vững và nâng cao nhận thức cộng đồngC.Phát triển đô thịD.Giảm đa dạng sinh học Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTài nguyên nước ngọt ở Việt Nam đang bị đe dọa chủ yếu do:A.Ít mưaB. Ô nhiễm, khai thác quá mức và biến đổi khí hậuC.Nhiều sông ngòiD.Khai thác thủy điện Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtVùng chịu xâm nhập mặn nghiêm trọng nhất hiện nay là:A.Trung du miền núiB. Đồng bằng sông Cửu LongC.Tây NguyênD.Đông Bắc Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtKhai thác khoáng sản ở Việt Nam thường gây hệ quả:A.Tăng diện tích rừngB. Ô nhiễm môi trường, mất đất và suy thoái hệ sinh tháiC.Giảm xói mòn đấtD.Tăng đa dạng sinh học Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTài nguyên sinh vật bị suy giảm do:A.Bão lũB. Khai thác quá mức, mất môi trường sống và ô nhiễmC.Tăng độ che phủ rừngD.Cải tạo đất Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChính sách nào góp phần quan trọng vào bảo vệ tài nguyên biển?A. Quản lý khai thác thủy sản bền vững và chống đánh bắt hủy diệtB.Xả rác tự doC.Tăng khai thác không giới hạnD.Không tuần tra Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTài nguyên nào đang bị khai thác vượt quá khả năng tái tạo ở Việt Nam?A. Tài nguyên rừng, nước ngọt và thủy sảnB.Than đáC.Dầu mỏD.Khí tự nhiên Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNguyên nhân dẫn đến suy giảm đa dạng sinh học:A. Mất môi trường sống, săn bắt trái phép và ô nhiễmB.Tăng diện tích rừngC.Giảm dân sốD.Đầu tư bảo tồn Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtVai trò của công nghệ trong bảo vệ tài nguyên:A.Không ảnh hưởngB. Tăng hiệu quả khai thác, giảm ô nhiễm và hỗ trợ tái tạoC.Chỉ làm tăng khai thácD.Giảm năng suất Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKhu bảo tồn thiên nhiên có vai trò gì?A. Bảo vệ đa dạng sinh học, phục hồi hệ sinh thái và duy trì nguồn genB.Khai thác khoáng sảnC.Phát triển đô thịD.Giảm diện tích rừng Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTài nguyên nào đóng vai trò quan trọng trong phát triển năng lượng tái tạo ở Việt Nam?A.Than đáB. Gió, mặt trời và thủy năngC.Dầu khíD.Uranium Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtBiện pháp giảm ô nhiễm môi trường đất:A.Tăng thuốc trừ sâuB. Quản lý chất thải, giảm hóa chất và phục hồi đấtC.Xả thải trực tiếpD.Bỏ hoang đất Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtHệ quả của khai thác thủy sản không hợp lý:A.Tăng đa dạng sinh họcB. Suy giảm nguồn lợi, mất cân bằng sinh thái và ô nhiễm biểnC.Tăng diện tích rừngD.Giảm ô nhiễm Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTài nguyên khoáng sản ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở:A.Đồng bằng sông Cửu LongB. Miền núi phía Bắc và Bắc Trung BộC.Tây Nam BộD.Ven biển miền Trung Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTài nguyên nước dưới đất đang bị suy giảm chủ yếu do:A. Khai thác quá mức và ô nhiễm nguồnB.Nhiều mưaC.Đập thủy điệnD.Thiếu sông ngòi Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtHệ quả của xói mòn đất ở miền núi:A.Tăng độ phì nhiêuB. Mất đất canh tác và sạt lởC.Tăng rừngD.Giảm khai thác Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMục tiêu phát triển bền vững về tài nguyên thiên nhiên là:A. Khai thác hợp lý, bảo vệ và tái tạo tài nguyênB.Khai thác tối đaC.Chỉ chú trọng kinh tếD.Không cần bảo vệ Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtNguyên nhân chính khiến nguồn nước ngọt bị ô nhiễm:A. Nước thải sinh hoạt, công nghiệp và nông nghiệp chưa xử lýB.Mưa nhiềuC.Nước biểnD.Hồ tự nhiên Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtVai trò của cộng đồng trong bảo vệ tài nguyên:A.Không quan trọngB. Tham gia quản lý, giám sát và sử dụng bền vữngC.Chỉ tuyên truyềnD.Không tham gia Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHậu quả của việc mất rừng ngập mặn:A. Tăng xâm nhập mặn, mất sinh cảnh và gia tăng xói lở bờ biểnB.Giảm xói mònC.Tăng đa dạng sinh họcD.Giảm ô nhiễm Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCông tác quy hoạch sử dụng đất nhằm mục đích:A. Khai thác hiệu quả và bảo vệ tài nguyên đấtB.Mở rộng đô thịC.Tăng chăn thảD.Giảm diện tích rừng Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNguồn năng lượng nào đang được ưu tiên để giảm phát thải khí nhà kính?A.Than đáB. Năng lượng tái tạo (gió, mặt trời, sinh khối)C.Dầu khíD.Khí đốt Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI