Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 7 – Dân số Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 7 – Dân số 25 câu hỏi 30 phút Địa lí 12 Có Đáp Án Chi TiếtBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 7 – Dân số 25 câu hỏi 30 phút Địa lí 12 Có Đáp Án Chi TiếtPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐặc điểm nổi bật của sông ngòi Việt Nam là:A.Ít sông, nước chảy quanh nămB. Nhiều, dày đặc, giàu nước và theo mùaC.Ít nước, phân bố không đềuD.Ít sông lớn Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNguyên nhân sông ngòi Việt Nam có lượng nước dồi dào:A.Địa hình caoB.Băng tuyết tanC. Lượng mưa lớn và khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùaD.Dòng biển Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTỉ lệ lưu lượng nước mùa lũ chiếm khoảng:A.20–30%B. 70–80%C.50%D.Trên 90% Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSông ngòi Việt Nam có chế độ nước theo mùa do:A.Dòng biểnB. Ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới gió mùaC.Địa hình thấpD.Băng tuyết tan Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTổng lượng dòng chảy trung bình năm của hệ thống sông Việt Nam khoảng:A. 880 tỉ m³B.500 tỉ m³C.300 tỉ m³D.1000 tỉ m³ Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMật độ sông ngòi ở Việt Nam trung bình khoảng:A.0,5 km/km²B. 0,6–1,2 km/km²C.1,5 km/km²D.2,0 km/km² Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtSông ngòi Việt Nam chủ yếu có hướng:A.Bắc – NamB. Tây Bắc – Đông NamC.Đông – TâyD.Nam – Bắc Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSông lớn nhất Việt Nam là:A. Sông HồngB.Sông Đồng NaiC.Sông Thu BồnD.Sông Đà Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHệ thống sông có diện tích lưu vực lớn nhất Việt Nam?A. Sông Mê Công (Cửu Long)B.Sông HồngC.Sông Thái BìnhD.Sông Đà Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtNguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ngòi Việt Nam:A.Nước ngầmB. MưaC.Nước băng tanD.Hồ chứa Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtChế độ dòng chảy sông ngòi Việt Nam phụ thuộc nhiều vào:A.Dòng biểnB. Chế độ mưaC.Hồ đậpD.Băng tuyết Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtSông ngòi Việt Nam thường có độ dốc lớn do:A. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tíchB.Sông ít nướcC.Băng tuyết tanD.Khí hậu khô hạn Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTác động tích cực của sông ngòi:A. Cung cấp nước, phù sa, thủy sản và giao thôngB.Gây hạn hánC.Gây xói mòn đấtD.Gây lũ lụt Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTác động tiêu cực của sông ngòi:A. Lũ lụt, xói mòn, bồi lấpB.Tạo phù saC.Cung cấp nướcD.Giao thông Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtSông ngòi ở miền Trung Việt Nam có đặc điểm:A. Ngắn, dốc, lũ lên nhanh và xuống nhanhB.Dài, ít nướcC.Nhiều nhánhD.Ổn định Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMiền nào có mạng lưới sông ngòi dày đặc nhất?A. Nam BộB.Tây BắcC.Nam Trung BộD.Tây Nguyên Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNguồn bổ sung nước quan trọng cho sông ngòi mùa kiệt:A.Hồ chứaB. Nước ngầmC.Lượng bốc hơiD.Băng tuyết Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtHầu hết các sông Việt Nam có nguồn cấp nước chủ yếu từ:A.Tuyết tanB. Mưa theo mùaC.Dòng biểnD.Hồ đập Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtSông Hồng có chế độ nước thất thường vì:A.Địa hình caoB. Lượng mưa không đều theo mùaC.Nước ngầm ítD.Ít phụ lưu Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtSông ngòi Việt Nam phân bố chủ yếu ở khu vực:A.Tây BắcB. Cả nước, nhưng tập trung nhiều ở đồng bằngC.Miền TrungD.Tây Nguyên Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtSông ngòi Việt Nam giàu phù sa do:A. Lượng mưa lớn và quá trình xói mòn mạnhB.Địa hình bằng phẳngC.Hồ chứa nhiềuD.Khí hậu khô hạn Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtLưu lượng nước sông ngòi Việt Nam thay đổi theo:A. Mùa và từng nămB.Mỗi giờC.Từng thángD.Không đổi Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTác động của sông ngòi đến sản xuất nông nghiệp:A.Gây xói mònB. Cung cấp nước tưới và phù sa bồi đắp đất đaiC.Gây hạn hánD.Tăng độ dốc đất Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtNguyên nhân chính làm lũ lụt ở miền Trung thường nghiêm trọng:A.Khí hậu khôB. Địa hình hẹp ngang, sông ngắn dốc, mưa lớn tập trungC.Sông ít nướcD.Dòng biển Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNguồn thủy năng của sông ngòi Việt Nam chủ yếu tập trung ở:A. Khu vực miền núi và trung duB.Đồng bằngC.Ven biểnD.Tây Nam Bộ Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI