Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 8 – Lao động và việc làm Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 8 – Lao động và việc làm 25 câu hỏi 30 phút Địa lí 12 Có Đáp Án Chi TiếtBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 8 – Lao động và việc làm 25 câu hỏi 30 phút Địa lí 12 Có Đáp Án Chi TiếtPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐặc điểm chung của đất Việt Nam là:A.Khô hạn quanh nămB. Được hình thành chủ yếu trong điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùaC.Đất ít mùn, bạc màuD.Có diện tích đất mặn lớn Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNhóm đất chiếm diện tích lớn nhất ở Việt Nam là:A.Đất xám bạc màuB.Đất phù saC. Đất feralit đỏ vàng trên đá mẹD.Đất mặn ven biển Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐất feralit đỏ vàng phân bố chủ yếu ở khu vực nào?A.Đồng bằng sông HồngB. Đồi núi nhiệt đới ẩmC.Ven biểnD.Đồng bằng Nam Bộ Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNguyên nhân chính hình thành đất feralit:A.Băng tuyết tanB. Quá trình phong hoá mạnh trong điều kiện nhiệt đới ẩmC.Bão cátD.Xâm nhập mặn Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐất phù sa chiếm diện tích lớn ở:A. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu LongB.Tây NguyênC.Đông Nam BộD.Trung du miền núi Bắc Bộ Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThành phần chủ yếu của đất phù sa là:A.Cát và sỏiB. Phù sa sông tích tụC.Đá mẹ phong hoáD.Băng tuyết Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐất phù sa có đặc điểm:A. Màu mỡ, tơi xốp, thuận lợi cho trồng trọtB.Rất chua, nghèo dinh dưỡngC.Rất khô cằnD.Chỉ dùng được cho rừng Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐất mặn và đất phèn phân bố chủ yếu ở:A.Trung duB. Vùng ven biển và Đồng bằng sông Cửu LongC.Tây BắcD.Đông Nam Bộ Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNguyên nhân hình thành đất mặn:A. Nước biển xâm nhập vào đấtB.Thiếu mưaC.Núi lửa phun tràoD.Khí hậu khô hạn Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐất phèn hình thành do:A.Lũ quétB. Sự tích tụ sunfat sắt trong điều kiện yếm khíC.Xói mòn đá vôiD.Thiếu hữu cơ Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐất xám bạc màu thường gặp ở:A.Đồng bằng ven biểnB. Các vùng đồi thấp và cao nguyênC.Trung du miền núiD.Miền núi cao Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtNguyên nhân đất xám bạc màu nghèo dinh dưỡng:A. Bị rửa trôi chất dinh dưỡng do mưa nhiềuB.Thiếu vi sinh vậtC.Không có đá mẹD.Thiếu gió Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐất đỏ bazan có đặc điểm:A.Ít màu mỡB. Độ phì cao, thích hợp cho cây công nghiệp lâu nămC.Khó canh tácD.Khô hạn quanh năm Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐất đỏ bazan phân bố nhiều nhất ở:A. Tây Nguyên và Đông Nam BộB.Đồng bằng Bắc BộC.Nam Trung BộD.Tây Bắc Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtLoại đất thích hợp cho trồng cây công nghiệp nhiệt đới như cà phê, cao su:A.Đất phù saB.Đất mặnC. Đất đỏ bazanD.Đất xám bạc màu Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtQuá trình feralit hóa làm đất có màu:A. Đỏ vàng đặc trưngB.Xám bạcC.ĐenD.Trắng Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNhóm đất chiếm diện tích lớn ở vùng trung du và miền núi:A.Đất phù saB. Đất feralit đỏ vàngC.Đất xám bạc màuD.Đất mặn Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐất phù sa trẻ thích hợp trồng:A. Lúa nước, hoa màu và cây ăn quảB.Cây công nghiệp lâu nămC.Cây chịu hạnD.Rừng phòng hộ Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐất cát ven biển có nhược điểm:A. Khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng kémB.Quá chuaC.Nhiễm phènD.Độ phì cao Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐất có diện tích ít nhưng giá trị sử dụng cao cho cây ăn quả đặc sản:A. Đất phù sa cổ ở trung duB.Đất xám bạc màuC.Đất đỏ bazanD.Đất mặn Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtYếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến sự hình thành đất Việt Nam:A.Địa hìnhB. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùaC.Con ngườiD.Nguồn nước ngầm Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtQuá trình xói mòn, rửa trôi đất diễn ra mạnh ở:A.Đồng bằngB. Khu vực đồi núi dốcC.Ven biểnD.Cao nguyên bazan Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtBiện pháp hạn chế xói mòn đất:A. Trồng rừng, canh tác theo bậc thangB.Đốt rừng làm nương rẫyC.Sử dụng hóa chấtD.Cày xới sâu Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐặc điểm chung của đất feralit đỏ vàng:A. Chua, nghèo mùn, giàu oxit sắt và nhômB.Nhiều mùn, độ phì caoC.Mặn và phènD.Giàu kiềm Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐất xám bạc màu cần được cải tạo bằng cách:A. Bón phân hữu cơ và vôi, trồng cây họ đậuB.Xới sâu và đốt cỏC.Bón muốiD.Tưới nước biển Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI