Trắc nghiệm Địa lí 6 Bài 14: Bài tập chuyên đề cấu tạo của trái đất. Vỏ trái đất Trắc nghiệm Địa lí 6 Bài 14: Bài tập chuyên đề cấu tạo của trái đất. Vỏ trái đất 20 câu hỏi 30 phút Địa lí 6BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Địa lí 6 Bài 14: Bài tập chuyên đề cấu tạo của trái đất. Vỏ trái đất 20 câu hỏi 30 phút Địa lí 6PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtNúi trẻ không có đặc điểm nào sau đây?A.Sườn dốc.B.Đỉnh cao nhọn.C.Đỉnh tròn.D.Thung lũng sâu. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMỏ khoáng sản kim loại đen là mỏA.vàng.B.sắt.C.đồng.D.chì. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtỞ trên đại dương vỏ Trái Đất có độ dày thế nào?A.20 - 30km.B.Dưới 20km.C.30 - 40km.D.Trên 40km. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCấu tạo của Trái Đất không bao gồm lớp nào sau đây?A.Man-ti.B.Vỏ Trái Đất.C.Nhân (lõi).D.Vỏ lục địa. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHiện tượng nào sau đây là do tác động của ngoại lực?A.Núi lửa.B.Đứt gãy.C.Bồi tụ.D.Uốn nếp. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐịa hình đồi không có đặc điểm nào sau đây?A.Đỉnh tròn và đồi thoải.B.Sườn dốc và nhô cao.C.Độ cao không quá 200m.D.Tập trung thành vùng. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMỏ khoáng sản nhiên liệu làA.dầu mỏ.B.đồng.C.titan.D.mangan. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNgoại lực không có quá trình nào sau đây?A.Xói mòn.B.Phong hoá.C.Hạ xuống.D.Xâm thực. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCác vùng đất xung quanh núi lửa đã dập tắt thuận lợi phát triểnA.trồng trọt.B.công nghiệp.C.chăn nuôi.D.thủy điện. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMột số quốc gia ở Đông Nam Á biển đảo nằm ở vành đai lửa nào sau đây?A.Ấn Độ Dương.B.Bắc Băng Dương.C.Đại Tây Dương.D.Thái Bình Dương. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtỞ nước ta, các loại khoáng sản than tập trung chủ yếu ởA.Tây Bắc.B.Bắc Trung Bộ.C.Tây Nguyên.D.Đông Bắc. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtVận động kiến tạo không có biểu hiện nào sau đây?A.Mài mòn.B.Nâng lên.C.Uốn nếp.D.Động đất. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtỞ nước ta vùng đồi bát úp tập trung có nhiều ở tỉnh nào sau đây?A.Bắc Ninh.B.Nam Định.C.Sơn La.D.Phú Thọ. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtDân cư thường tập trung đông đúc ở xung quanh các vùng núi lửa đã tắt là doA.giàu có khoáng sản, địa hình phẳng.B.đất đai màu mỡ, nhiều cảnh quan đẹp.C.xuất hiện hồ nước ngọt, nhiều cá lớn.D.khí hậu, thời tiết ôn hòa và nhiều thú. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtBiện pháp nào sau đây nhằm hạn chế thiệt hại do động đất gây ra?A.Xây nhà to, rộng và nhiều sắt.B.Trồng cây chống dư chấn mạnh.C.Nghiên cứu dự báo sơ tán dân.D.Chuyển đến vùng có động đất. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKhoáng sản được gọi là "mỏ" khi nào?A.Khi được tìm thấy với số lượng ít.B.Khi nằm sâu dưới lòng đất.C.Khi có trữ lượng đủ lớn để khai thác có hiệu quả kinh tế.D.Khi có màu sắc đẹp mắt. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtLoại khoáng sản nào sau đây thuộc nhóm phi kim loại?A.Sắt.B.Vàng.C.Đá vôi.D.Đồng. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐiểm khác biệt chính giữa núi và cao nguyên là gì?A.Núi cao hơn cao nguyên.B.Cao nguyên có sườn dốc hơn núi.C.Núi có đỉnh nhọn, sườn dốc; cao nguyên có bề mặt tương đối bằng phẳng.D.Núi chỉ có ở lục địa, cao nguyên có cả ở đại dương. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtHiện tượng nào sau đây là kết quả trực tiếp của nội lực?A.Sự hình thành dãy núi Himalaya do mảng Ấn Độ xô vào mảng Á-Âu.B.Sự hình thành các hang động đá vôi ở Phong Nha.C.Sự bồi tụ đồng bằng sông Cửu Long.D.Sự hình thành các cồn cát ở Mũi Né. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTác nhân ngoại lực nào đóng vai trò chính trong việc tạo ra các vịnh hẹp băng hà (phi-o)?A.Nước chảy mặt.B.Gió.C.Băng hà.D.Sóng biển. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI