Trắc nghiệm Địa lí 6 Bài 4: Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ. Tìm đường đi trên bản đồ Trắc nghiệm Địa lí 6 Bài 4: Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ. Tìm đường đi trên bản đồ 20 câu hỏi 30 phút Địa lí 6BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Địa lí 6 Bài 4: Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ. Tìm đường đi trên bản đồ 20 câu hỏi 30 phút Địa lí 6PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtKí hiệu bản đồ có mấy loại?A.4.B.3.C.1.D.2. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCách đọc bản đồ đúng làA.chỉ đọc từng dấu hiệu riêng lẻ, các yếu tố cơ bản nhất có trong bản đồ.B.chú ý các yếu tố phụ của bản đồ như tỉ lệ bản đồ, tên bản đồ và kí hiệu.C.đọc từng dấu hiệu riêng lẻ kết hợp tìm ra mối quan hệ giữa các dấu hiệu.D.chỉ đọc bảng chú giải và tỉ lệ bản đồ, bỏ qua các yếu tố trong bản đồ. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐể thể hiện ranh giới quốc gia, người ta dùng kí hiệu nào sau đây?A.Điểm.B.Đường.C.Diện tích.D.Hình học. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKí hiệu bản đồ thể hiện chính xác đối tượng là dạng hình học hoặc tượng hình là loại kí hiệu nào?A.Hình học.B.Đường.C.Điểm.D.Diện tích. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐiểm đầu tiên cần làm khi đọc hiểu nội dung của một bản đồ bất kì làA.đọc bản chú giải.B.tìm phương hướng.C.xem tỉ lệ bản đồ.D.đọc đường đồng mức. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtDạng kí hiệu nào sau đây không được sử dụng trong phương pháp kí hiệu?A.Tượng hình.B.Tượng thanh.C.Hình học.D.Chữ. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrước khi sử dụng bản đồ phải nghiên cứu rất kĩ phầnA.kí hiệu bản đồ.B.tỉ lệ bản đồ.C.bảng chú giải và kí hiệu.D.bảng chú giải. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKí hiệu đường thể hiệnA.cảng biển.B.ngọn núi.C.ranh giới.D.sân bay. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtKí hiệu bản đồ có mấy dạng kí hiệu?A.1.B.2.C.3.D.4. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKhi biểu hiện các vùng trồng trọt và chăn nuôi thường dùng loại ký hiệu nào sau đây?A.Hình học.B.Tượng hình.C.Điểm.D.Diện tích. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐường đồng mức là đường nối những điểmA.xung quanh chúng.B.có cùng một độ cao.C.ở gần nhau với nhau.D.cao nhất bề mặt đất. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐể thể hiện một con vật (trâu, bò, hươu) trên bản đồ, người ta dùng kí hiệu nào sau đây?A.Kí hiệu tượng hình.B.Kí hiệu đường.C.Kí hiệu hình học.D.Kí hiệu chữ. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTỉ lệ bản đồ chỉ rõA.mức độ thu nhỏ khoảng cách được vẽ trên bản đồ so với thực địa.B.độ chính xác về vị trí các đối tượng trên bản đồ so với thực địa.C.khoảng cách thu nhỏ nhiều hay ít các đối tượng trên quả Địa cầu.D.độ lớn của các đối tượng trên bản đồ so với ngoài thực địa. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrên bản đồ tỉ lệ 1:1.000.000, khoảng cách 1cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km ngoài thực tế?A.1 km.B.10 km.C.100 km.D.1000 km. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càngA.nhỏ.B.cao.C.lớn.D.thấp. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết cao nhất?A.1: 7.500.B.1: 200.000.C.1: 15.000.D.1: 1.000.000. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKý hiệu điểm thường được dùng để thể hiện đối tượng địa lí nào sau đây?A.Sông ngòi.B.Ranh giới quốc gia.C.Một thành phố hoặc một mỏ khoáng sản.D.Vùng trồng lúa. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtBản đồ địa hình thường sử dụng loại ký hiệu nào để thể hiện độ cao và hình dáng địa hình?A.Màu sắc khác nhau.B.Ký hiệu tượng hình núi, đồi.C.Các đường đồng mức.D.Các điểm ghi độ cao tuyệt đối. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtVới cùng một vị trí Địa Lí trên Trái Đất nhưng lại có các bản đồ khác nhau là doA.cách vẽ của từng tác giả.B.có kinh vĩ tuyến khác nhau.C.mặt phẳng giấy khác nhau.D.các phép chiếu khác nhau. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtNgười ta chia bản đồ ra làm hai nhóm nào sau đây?A.Bản đồ địa lí chung và bản đồ địa lí chuyên đề.B.Bản đồ địa lí thế giới và bản đồ địa lí các khu vực.C.Bản đồ địa lí giáo khoa và tập bản đồ Atlat địa lí.D.Bản đồ địa lí chuyên đề và bản đồ địa lí Việt Nam. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI