Trắc Nghiệm Điều Dưỡng Cơ Bản UMP Trắc Nghiệm Điều Dưỡng Cơ Bản UMP 50 câu hỏi 30 phút Điều dưỡng cơ bảnBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Điều Dưỡng Cơ Bản UMP 50 câu hỏi 30 phút Điều dưỡng cơ bảnPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong quy trình chẩn đoán điều dưỡng, bước “đánh giá ban đầu” chủ yếu yêu cầu điều gì?A.Thu thập dữ liệu chức năng sinh lý và tâm lý xã hội bệnh nhânB.Xác lập chẩn đoán điều dưỡng dựa trên hồ sơ y khoa có sẵnC.Đo lường dấu sinh tồn và xác định nguy cơ cấp tính tức thờiD.Thiết lập kế hoạch can thiệp dựa trên chẩn đoán y khoa Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtKhi chăm sóc bệnh nhân có nguy cơ loét tì đè, điều dưỡng cần làm gì đầu tiên?A.Xác định điểm áp lực và lên lịch thay đổi tư thế định kỳB.Áp dụng kỹ thuật xoa bóp cơ sâu ở vùng tì đèC.Sử dụng dưỡng chất hỗ trợ da theo phác đồ chungD.Khảo sát chế độ ăn giàu protein bổ trợ vết thương Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong kiểm soát nhiễm khuẩn, nguyên tắc “vô khuẩn tuyệt đối” được áp dụng khi nào?A.Khi thực hiện chăm sóc vết thương mạn tính không nhiễm độcB.Khi tiến hành thủ thuật xâm nhập khoang vô trùng như đặt catheter trung tâmC.Khi hỗ trợ bệnh nhân sinh hoạt cơ bản tại giường bệnhD.Khi tư vấn tâm lý và hướng dẫn tự chăm sóc tại nhà Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKhi đo dấu sinh tồn cho bệnh nhân có biểu hiện suy hô hấp cấp, điều dưỡng cần ưu tiên ghi nhận thông số nào?A.Tần số thở, độ bão hòa oxy và biến thiên SpO₂B.Nhiệt độ trung tâm và da ngoại viC.Độ đau ngực theo thang đánh giá cơ năngD.Biến động huyết áp tâm thu và tâm trương Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong chăm sóc bệnh nhân sau phẫu thuật ổ bụng, phòng ngừa biến chứng hô hấp bao gồm:A.Áp dụng thở CPAP mạch nhẹ theo chỉ định bác sĩB.Hướng dẫn hít thở sâu, ho có hỗ trợ đờm đúng kỹ thuậtC.Giới hạn thay đổi tư thế trong 72 giờ đầu hậu phẫuD.Cho xuất viện ngay khi không còn sốt sau 12 giờ Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKhi lập kế hoạch dinh dưỡng cho bệnh nhân đái tháo đường type 2, điều dưỡng cần:A.Cho phép bệnh nhân tự chọn thực phẩm theo sở thích cá nhânB.Ưu tiên thực phẩm chức năng mà không tham khảo y lệnhC.Hướng dẫn nhịn ăn gián đoạn để kiểm soát đường huyết nhanhD.Tính toán lượng carbohydrate và phân bổ bữa theo khẩu phần chuẩn Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong xử trí bệnh nhân hạ huyết áp đột ngột, điều dưỡng cần:A.Cho uống thuốc tăng huyết áp khẩn cấp mà không chẩn đoán lạiB.Đặt bệnh nhân nằm ngửa, nâng thấp đầu, theo dõi liên tục sinh hiệuC.Tăng tốc độ truyền dịch mà không đánh giá huyết độngD.Khuyến khích ăn nhẹ để ổn định huyết áp ngay Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKhi chăm sóc bệnh nhân sốc phản vệ, điều dưỡng ưu tiên:A.Đặt bệnh nhân ngửa, chờ y bác sĩ đến xử lýB.Cho uống kháng histamine đường miệng liều thấpC.Bôi thuốc giảm ngứa tại vị trí mẩn đỏD.Ngừng ngay tác nhân nghi ngờ, đảm bảo đường thở và báo cáo Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong đo SpO₂ bằng oximeter, điều kiện để kết quả tin cậy gồm:A.Đặt cảm biến lên vùng da ẩm ướt để tăng độ nhạyB.Đảm bảo ngón tay sạch, không sơn móng, tránh rung, ấm vùng đoC.Cho bệnh nhân thở oxy áp lực cao trước khi đoD.Đặt cảm biến lên ngón chân khi tuần hoàn ngoại biên kém Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKhi chăm sóc bệnh nhân liệt nửa người, biện pháp phòng ngừa biến chứng tiêu hóa là:A.Khuyến khích nằm yên để giảm vận động tiêu hóaB.Xoa bóp bụng, hỗ trợ vận động sớm và theo dõi chức năng ruộtC.Hạn chế uống nước để tránh phù phổiD.Cho ăn ở tư thế nằm để giảm áp lực ổ bụng Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong quản lý thuốc cho bệnh nhân nội trú, điều dưỡng tuân thủ nguyên tắc “5 đúng”. Đâu không thuộc “5 đúng”?A.Đúng bệnh nhân và mã ID xác thựcB.Đúng thuốc theo y lệnh hiện hànhC.Đúng thời điểm mà chưa xác nhận y lệnh cập nhậtD.Đúng liều lượng, đường dùng và cách pha chế Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKhi truyền dịch cho bệnh nhân mất nước nhẹ, điều dưỡng thực hiện:A.Cho bệnh nhân uống ngay nhiều nước đường tự doB.Truyền dịch tốc độ theo bảng dự kiến không theo dõi thêmC.Tính toán khối lượng và thành phần dịch phù hợp, theo dõi sátD.Bỏ qua cân bằng điện giải nếu triệu chứng không rõ Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong đánh giá đau cấp, công cụ thang điểm 0–10 giúp:A.Thay thế hoàn toàn thăm khám lâm sàng chuyên sâuB.Xác định nguyên nhân đau phức tạp tức thìC.Đánh giá mức độ và theo dõi đáp ứng giảm đau liên tụcD.Quyết định ngưng thuốc giảm đau ngay khi điểm dưới 5 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKhi chăm sóc bệnh nhân nguy cơ mất nhiệt sau phẫu thuật, điều dưỡng cần:A.Bảo đảm ấm cho chi, dùng chăn ấm và phòng ấm đúng quy chuẩnB.Mở cửa sổ để phòng thông thoáng giảm nhiệt độC.Cho bệnh nhân quạt mát để ổn định thân nhiệtD.Hạ thân nhiệt qua chườm lạnh toàn thân Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong chăm sóc vết thương mổ, nguyên tắc vô khuẩn bao gồm:A.Dùng bông vệ sinh vết thương mà không thay găng tayB.Chỉ bôi sát trùng lên quần áo xung quanh vết thươngC.Thực hiện thay băng theo thời gian cố định, không quan sát thêmD.Rửa tay sát khuẩn và sử dụng găng vô khuẩn khi thay băng Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKhi tiếp nhận bệnh nhân cấp cứu vào khoa, điều dưỡng ưu tiên:A.Ghi đầy đủ hồ sơ rồi mới tiến hành thăm khám lâm sàngB.Đánh giá nhanh dấu sinh tồn và trạng thái tri giác ngay lập tứcC.Hướng dẫn bệnh nhân tự khai báo chi tiết trước khi khámD.Cho bệnh nhân nghỉ ngơi vài giờ trước khi đo dấu sinh tồn Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong chăm sóc bệnh nhân suy hô hấp mạn, điều dưỡng cần:A.Ngưng hỗ trợ thở khi SpO₂ ≥ 92% mà không theo dõi thêmB.Cho bệnh nhân vận động mạnh để tăng thông khí phổiC.Hướng dẫn thở môi mím-lồng ngực và thở bụng đúng kỹ thuậtD.Bỏ qua theo dõi nhẹ nếu triệu chứng không nặng Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhi ghi chép hồ sơ điều dưỡng theo tiêu chí DOC, điều dưỡng cần:A.Ghi chép ngắn gọn, viết tắt tùy ý không theo mẫuB.Viết dạng tự do không cần theo hướng dẫn mẫuC.Chỉ ghi kết quả xét nghiệm, bỏ qua quan sát lâm sàngD.Cung cấp thông tin đầy đủ, cấu trúc rõ ràng, thuật ngữ chính xác Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong chăm sóc bệnh nhân đột quỵ mới, điều dưỡng cần:A.Cho bệnh nhân ăn uống tự do sau 24 giờ mà không đánh giáB.Vận động sớm mà không khảo sát chức năng trướcC.Thực hiện đánh giá nuốt và phòng ngừa hít sặc trước khi ănD.Giảm tần suất đo huyết áp khi đã ổn định Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhi hỗ trợ đặt ống thông tiểu cho bệnh nhân, điều dưỡng phải:A.Tự ý thực hiện mà không thông báo bác sĩB.Giải thích quy trình, thực hiện vô khuẩn từng bước nghiêm ngặtC.Cho bệnh nhân dùng thuốc giảm đau trước khi đặt tùy ýD.Đeo găng mà bỏ qua rửa tay sát khuẩn trước đó Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong chăm sóc người già suy dinh dưỡng, ưu tiên là:A.Bổ sung tất cả dưỡng chất qua ống thông ngay lập tứcB.Đánh giá tình trạng nuôi dưỡng và lập kế hoạch bữa ăn cá thểC.Cho ăn thức ăn lỏng hoàn toàn để dễ tiêu hóaD.Khuyến khích nhịn ăn gián đoạn để cải thiện hấp thu Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong giao tiếp điều dưỡng khi bệnh nhân bộc lộ lo lắng, điều dưỡng nên:A.Lắng nghe tích cực, đặt câu hỏi mở, phản hồi cảm xúc phù hợpB.Tránh nhắc đến nguyên nhân khiến bệnh nhân căng thẳngC.Chuyển bệnh nhân sang người khác ngay lập tứcD.Nói ngắn gọn rồi kết thúc cuộc trò chuyện Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtKhi chăm sóc bệnh nhân tăng huyết áp, điều dưỡng cần:A.Theo dõi huyết áp định kỳ và tư vấn lối sống hợp lýB.Cho bệnh nhân tự điều chỉnh liều thuốc tùy ýC.Cấm vận động hoàn toàn trong thời gian dàiD.Ngưng thuốc khi huyết áp về ngưỡng bình thường Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong quản lý rủi ro y tế, “kịp thời báo cáo” nghĩa là:A.Chỉ báo cáo khi sự cố đã gây hậu quả nghiêm trọngB.Thông báo ngay cho điều phối viên khi phát hiện gần sự cốC.Hoãn báo cáo cho cuộc họp khoa kế tiếpD.Ghi chép vào hồ sơ mà không báo cho ai khác Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKhi chăm sóc bệnh nhân có dấu hiệu mất nước nặng, điều dưỡng cần:A.Đánh giá huyết động, cân nhắc bù dịch theo hướng dẫn lâm sàngB.Cho uống ngay nhiều nước đường tự do tại giườngC.Đợi y lệnh rồi mới bắt đầu truyền dịch bất cứ khi nàoD.Truyền muối sinh lý đơn thuần không tính điện giải Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTrong xử trí bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa trên nặng, điều dưỡng:A.Đặt bệnh nhân nằm sấp để giảm chảy máu tạm thờiB.Theo dõi sát dấu sinh tồn và báo cáo ngay khi bất ổnC.Cho uống thuốc giảm tiết dịch vị không theo chỉ địnhD.Hạn chế lấy máu xét nghiệm để tránh mất thêm máu Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtKhi chăm sóc vết thương nhiễm trùng, điều dưỡng cần:A.Thay băng bằng găng tay thường và sát khuẩn ngoại viB.Lấy mẫu vi sinh đúng quy trình trước khi dùng kháng sinhC.Tăng liều kháng sinh đường tĩnh mạch tùy tiệnD.Bôi thuốc kháng khuẩn đường uống ngay khi nhìn vết mủ Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTrong chăm sóc bệnh nhân tiểu không kiểm soát, điều dưỡng nên:A.Khuyến khích giảm uống nước để hạn chế tiểu tiệnB.Cho dùng bỉm liên tục mà không đánh giá lại tình trạngC.Đặt ống thông tiểu liên tục mà không cân nhắcD.Hướng dẫn bài tập cơ sàn chậu và lập nhật ký chức năng bàng quang Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtKhi hướng dẫn bệnh nhân quản lý đái tháo đường tại nhà, điều dưỡng cần:A.Ghi đơn thuốc và yêu cầu tuân thủ mà không thực hànhB.Hướng dẫn sơ lược mà không có thực hành cụ thểC.Hướng dẫn đo đường huyết, tiêm insulin và theo dõi biến chứngD.Khuyên bỏ khám định kỳ khi đường huyết ổn định Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTrong chăm sóc bệnh nhân sau chấn thương cột sống, điều dưỡng:A.Cho bệnh nhân ngồi dậy ngay để tập vận động mạnhB.Cho ăn tự nhiên ngay khi tỉnh sau mêC.Bỏ qua tập thở vì không ảnh hưởng nguy hiểmD.Thực hiện hỗ trợ nghiêng-lật đúng kỹ thuật, theo dõi cảm giác chi Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtKhi đánh giá hô hấp trẻ em, điều dưỡng sử dụng:A.Tần số thở theo tuổi và quan sát co kéo cơ hô hấpB.Chỉ đo SpO₂ mà không quan sát lâm sàngC.Đánh giá tần số thở và dấu hiệu thiếu oxy như co kéo liên sườnD.Đo thân nhiệt thay cho đánh giá hô hấp Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTrong chăm sóc sản phụ mang thai, đánh giá tiền sản bao gồm:A.Thăm khám chỉ khi thai trên 28 tuần mới bắt đầuB.Khảo sát tiền sử sản khoa, bệnh lý và tư vấn dinh dưỡng sớmC.Khuyến khích nghỉ ngơi tuyệt đối toàn thai kỳD.Chỉ thăm khám khi có biểu hiện bất thường rõ ràng Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtKhi thực hiện chương trình tiêm chủng mở rộng, điều dưỡng:A.Kiểm tra tình trạng sức khỏe hiện tại và tiền căn dị ứng trước tiêmB.Tiêm ngay cho trẻ đến mà không kiểm tra tiền sửC.Cho uống hạ sốt trước khi tiêm theo thói quenD.Lập lịch rồi chờ phụ huynh đến mới kiểm tra Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtTrong chăm sóc bệnh nhân suy tim, điều dưỡng cần:A.Cho uống lợi tiểu liều cao ngay khi có phù chânB.Theo dõi cân nặng hàng ngày và quan sát triệu chứng phù nềC.Khuyến khích vận động gắng sức để cải thiện chức năng timD.Ngưng thuốc khi triệu chứng giảm mà không báo bác sĩ Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtKhi xử trí ngã tại giường ở bệnh nhân có nguy cơ gãy xương, điều dưỡng:A.Đỡ bệnh nhân tự đứng dậy theo cảm nhận của họB.Cho bệnh nhân tự xoay để giảm đau khi ngãC.Bỏ qua nếu bệnh nhân không than phiền đauD.Giữ cố định tạm bộ phận nghi ngờ gãy, liên hệ y tế khẩn cấp Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtTrong chăm sóc bệnh nhân suy thận mạn đang lọc máu, điều dưỡng:A.Cho bệnh nhân uống nhiều nước tự do bất kể chỉ sốB.Theo dõi cân nặng trước-sau lọc và điều chỉnh thể tích bù dịchC.Giảm liều thuốc huyết áp theo cảm tính mà không tham khảoD.Khuyến khích bổ sung kali cao để bù điện giải Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtKhi chăm sóc giảm nhẹ bệnh nhân ung thư giai đoạn cuối, điều dưỡng:A.Hỗ trợ tâm lý, giảm đau toàn diện và đồng hành gia đìnhB.Chỉ tập trung điều trị triệu chứng đau đơn lẻC.Ngừng mọi điều trị y tế để thuận theo tự nhiênD.Tập trung chỉ vào chăm sóc dinh dưỡng đơn thuần Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTrong cấp cứu bệnh nhân sốc nhiễm trùng, điều dưỡng cần:A.Cho kháng sinh liều cao ngay đường uống tại giườngB.Theo dõi sát sinh hiệu, lập đường truyền và báo kíp y tếC.Bôi thuốc giảm sốt tại chỗ để hạ nhiệt nhanhD.Cho chườm lạnh toàn thân để giảm thân nhiệt Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtKhi chăm sóc bệnh nhân có ống dẫn lưu sau mổ, điều dưỡng:A.Rút dẫn lưu sớm mà không tham vấn bác sĩ khi lượng ítB.Bịt kín ống dẫn lưu để tránh nhiễm khuẩn mà không theo dõiC.Tháo băng trước khi kiểm tra mà bỏ ghi chépD.Ghi nhận lượng và tính chất dịch, báo biến đổi bất thường kịp thời Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtTrong phòng ngừa lây nhiễm qua giọt bắn, điều dưỡng phải:A.Mang khẩu trang chỉ khi bệnh nhân có triệu chứng hô hấpB.Kết hợp rửa tay, đeo khẩu trang, che miệng khi ho hắt hơiC.Đeo khẩu trang sau khi đã tiêm phòng đầy đủ mà không rửa tayD.Chỉ khử khuẩn bề mặt mà không che chắn cá nhân Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtKhi chăm sóc bệnh nhân hôn mê, điều dưỡng cần:A.Cho ăn qua đường miệng bình thường dù bệnh nhân không phản xạB.Để bệnh nhân nằm lâu mà không xoay trở daC.Duy trì đường thở thông thoáng, xoay trở thường xuyên, theo dõi daD.Giảm tần suất đo sinh hiệu khi bệnh nhân ổn định Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtTrong đánh giá bệnh nhân đau ngực cấp, điều dưỡng:A.Cho bệnh nhân tự nằm tự do và chờ hướng dẫnB.Cho uống giảm đau mạnh ngay mà không thăm khámC.Kiểm tra chức năng thận trước khi ghi nhận đauD.Ghi nhận đặc điểm đau, theo dõi sinh hiệu rồi báo kíp y tế Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtKhi chăm sóc bệnh nhân có ống sonde dạ dày, điều dưỡng:A.Rút sonde ngay sau đặt để giảm khó chịu tạm thờiB.Kiểm tra vị trí, lượng dịch, thay túi và ghi chép liên tụcC.Cho ăn bữa đầy đủ ngay khi sonde vừa đặt xongD.Bơm khí rồi rút sonde mà không theo dõi Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtTrong quản lý chất thải y tế, phân loại rác nguy hại cần:A.Thu gom riêng theo quy định, đóng gói đúng màu quy chuẩnB.Gộp chung rác thường và lây nhiễm để tiết kiệm chi phíC.Xử lý tại phòng bệnh khi có thể mà bỏ ghi nhậnD.Đổ rác y tế vào thùng chung của bệnh nhân mà không phân loại Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtKhi chăm sóc bệnh nhân sốt cao co giật, điều dưỡng:A.Cho uống thuốc hạ sốt liều cao ngay tại giườngB.Ghi nhận thân nhiệt, đảm bảo an toàn, báo bác sĩ xử tríC.Cho bệnh nhân tắm nước lạnh ngay để hạ sốt cấpD.Bôi thuốc hạ sốt tại chỗ mà không đo nhiệt độ Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtTrong chăm sóc bệnh nhân có ống nội khí quản, điều dưỡng:A.Tháo ống ngay khi bệnh nhân tỉnh lại tự nhiênB.Cho bệnh nhân ăn qua miệng ngay sau đặt ốngC.Hút đờm khi bệnh nhân phàn nàn khó thở mà không quan sátD.Theo dõi vị trí ống, thực hiện hút đờm vô khuẩn và giữ ẩm đường thở Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtKhi thăm khám vết thương hoại tử, điều dưỡng cần:A.Đánh giá mức độ hoại tử, chụp ảnh nếu quy định và báo y bác sĩB.Thoa kem tái tạo da rồi băng kín ngay lập tứcC.Tự cắt loại bỏ mô hoại tử mà không tham vấnD.Thay băng mỗi 24 giờ mà không xem xét kết quả ban đầu Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtTrong hỗ trợ cấp cứu ngừng tim, điều dưỡng:A.Đứng ngoài quan sát, chờ y bác sĩ thực hiện hếtB.Tham gia ép tim ngoài lồng ngực, hỗ trợ thông khí và chuẩn bị dụng cụC.Cho bệnh nhân uống thuốc tim ngay khi ngừng timD.Ghi chép thời gian sự kiện mà không can thiệp Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtKhi tư vấn tâm lý cho bệnh nhân đau mãn tính, điều dưỡng:A.Nói tránh né cảm xúc bệnh nhân, không lắng nghe thêmB.Gợi ý bệnh nhân không nghĩ về cơn đau nhưng không hướng dẫn cụ thểC.Chỉ giới thiệu gặp bác sĩ tâm thần mà không hỗ trợ tại giườngD.Lắng nghe, động viên, hướng dẫn kỹ thuật thư giãn và hỗ trợ tài nguyên Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtTrong phối hợp chăm sóc liên chuyên khoa, điều dưỡng cần:A.Tự quyết mọi can thiệp mà không tham dự hội chẩnB.Gửi báo cáo tổng quát một lần mà không cập nhật sau đóC.Tham gia hội chẩn, chia sẻ thông tin và phối hợp kế hoạch chăm sócD.Chịu trách nhiệm chính riêng lẻ mà không trao đổi đồng nghiệp Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI