Trắc nghiệm Dược lý Trường Đại học Kinh tế TP.HCM Trắc nghiệm Dược lý Trường Đại học Kinh tế TP.HCM 40 câu hỏi 30 phút Đại họcBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Dược lý Trường Đại học Kinh tế TP.HCM 40 câu hỏi 30 phút Đại họcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtThuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế beta giao cảm chọn lọc trên tim?A.PropranololB.AtenololC.LabetalolD.Carvedilol Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTác dụng phụ đặc trưng của Amiodarone là gì?A.Hạ kali máuB.Rối loạn chức năng tuyến giápC.Suy gan cấpD.Mất ngủ Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtDigoxin gây độc trên tim khi xảy ra tình trạng nào?A.Tăng huyết ápB.Hạ kali máuC.Tăng kali máuD.Giảm magnesi Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNhóm thuốc nào sau đây làm giảm hậu gánh?A.Glycosid timB.Ức chế men chuyểnC.CorticoidD.Digitalis Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtThuốc lợi tiểu nào làm giảm kali máu?A.FurosemideB.SpironolactoneC.AmilorideD.Triamterene Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThuốc nào sau đây làm tăng kali máu?A.HydrochlorothiazideB.FurosemideC.SpironolactoneD.Indapamide Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc ức chế kênh canxi nhóm nondihydropyridine?A.VerapamilB.NifedipineC.AmlodipineD.Felodipine Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChỉ định chính của Nitroglycerin là gì?A.Tăng huyết áp mạnB.Cơn đau thắt ngựcC.Suy tim mạnD.Loạn nhịp Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtThuốc nào có thể gây độc thính giác?A.GentamicinB.CefuroximeC.AmoxicillinD.Doxycycline Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc kháng sinh nhóm macrolid?A.AzithromycinB.CiprofloxacinC.GentamicinD.Doxycycline Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTác dụng phụ phổ biến nhất của penicillin là gì?A.Rối loạn tiêu hóaB.Dị ứngC.Độc ganD.Độc thận Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCơ chế tác dụng chính của thuốc nhóm statin là gì?A.Ức chế hấp thu cholesterolB.Ức chế HMG-CoA reductaseC.Ức chế lipase tụyD.Ức chế tổng hợp triglyceride Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtThuốc nào sau đây là thuốc điều trị gout cấp?A.AllopurinolB.ColchicineC.FebuxostatD.Probenecid Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTác dụng không mong muốn đặc trưng của Isoniazid là gì?A.Độc thậnB.Độc ganC.Viêm dây thần kinh ngoại biênD.Thiếu máu Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtPhối hợp thuốc nào điều trị hiệu quả nhiễm H. pylori?A.Amoxicillin + MetronidazoleB.Clarithromycin + RanitidineC.Omeprazole + Clarithromycin + AmoxicillinD.Bismuth + Ciprofloxacin Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtThuốc nào điều trị thiếu máu thiếu sắt?A.Vitamin B12B.Sắt fumaratC.Acid folicD.Erythropoietin Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCơ chế tác dụng chính của Heparin là gì?A.Ức chế yếu tố X trực tiếpB.Ức chế tổng hợp thromboxan A2C.Tăng hoạt tính antithrombin IIID.Ức chế yếu tố VII Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtThuốc nào chống chỉ định trong thai kỳ do gây quái thai?A.WarfarinB.HeparinC.ParacetamolD.Penicillin Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTác dụng phụ của methotrexate khi dùng lâu dài là gì?A.Vàng daB.Suy tủyC.Viêm ganD.Viêm tụy Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtThuốc điều trị cường giáp có thể gây suy giáp là?A.ThiamazoleB.LevothyroxineC.IodD.Propranolol Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtThuốc nào sau đây có tác dụng phụ là tăng đường huyết?A.PrednisoloneB.ParacetamolC.AmoxicillinD.Metoprolol Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNhóm thuốc nào gây ức chế tủy xương?A.CephalosporinB.ChloramphenicolC.MacrolidD.Penicillin Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtThuốc điều trị nhiễm nấm toàn thân hiệu quả?A.Amphotericin BB.NystatinC.KetoconazoleD.Griseofulvin Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCơ chế của thuốc chống trầm cảm SSRI là gì?A.Ức chế tái hấp thu serotonin và noradrenalinB.Ức chế tái hấp thu serotonin có chọn lọcC.Tăng giải phóng dopamineD.Ức chế enzyme MAO Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtThuốc nào gây hạ natri máu do giữ nước?A.CarbamazepineB.PhenobarbitalC.PhenytoinD.Topiramate Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtThuốc điều trị động kinh kèm rối loạn khí sắc?A.PhenytoinB.ValproateC.ClonazepamD.Diazepam Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtThuốc nào gây vàng da ứ mật?A.ChlorpromazineB.AmiodaroneC.RifampicinD.Acetaminophen Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtThuốc nào là thuốc chống viêm dạng corticoid dùng tại chỗ?A.Hydrocortisone creamB.DexamethasoneC.PrednisoneD.Methylprednisolone Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtThuốc nào gây viêm tụy cấp là tác dụng phụ hiếm gặp?A.Valproic acidB.MetforminC.EnalaprilD.Clopidogrel Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtThuốc nào điều trị tăng acid uric máu mạn?A.ColchicineB.AllopurinolC.NSAIDsD.Corticoid Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtThuốc nào ức chế hấp thu glucose ở thận?A.DapagliflozinB.SitagliptinC.MetforminD.Acarbose Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtThuốc nào là thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II?A.CaptoprilB.LosartanC.EnalaprilD.Aliskiren Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtTác dụng phụ của thuốc chống trầm cảm ba vòng (TCA)?A.Khô miệng, táo bónB.Rối loạn đông máuC.Tăng huyết ápD.Tiêu chảy Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtThuốc nào ức chế tái hấp thu glucose tại ống lượn gần?A.EmpagliflozinB.GliclazideC.GlibenclamideD.Metformin Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtTác dụng phụ của thuốc ức chế DPP-4?A.Viêm họng, cảm lạnhB.Hạ đường huyết nặngC.Rối loạn đông máuD.Tăng acid uric Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtThuốc nào ức chế phosphodiesterase-5 điều trị rối loạn cương?A.SildenafilB.FinasterideC.TamsulosinD.Testosterone Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtTác dụng phụ của thuốc điều trị loãng xương nhóm bisphosphonate?A.Viêm thực quảnB.Loãng xươngC.Tăng đường huyếtD.Đau cơ Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtThuốc nào làm giảm hấp thu glucose ở ruột non?A.AcarboseB.MetforminC.SitagliptinD.Insulin Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtThuốc nào điều trị Alzheimer cải thiện dẫn truyền cholinergic?A.HaloperidolB.RisperidoneC.DonepezilD.Diazepam Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtThuốc nào là dẫn xuất benzodiazepine?A.DiazepamB.BuspironeC.HaloperidolD.Chlorpromazine Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI