Trắc nghiệm Dược lý trường Đại học Thái Nguyên Trắc nghiệm Dược lý trường Đại học Thái Nguyên 40 câu hỏi 30 phút Đại họcBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Dược lý trường Đại học Thái Nguyên 40 câu hỏi 30 phút Đại họcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtDược động học nghiên cứu về vấn đề nào của thuốc?A.Tác dụng và cơ chế tác dụng của thuốcB.Cách thuốc tác động lên sinh vậtC.Quá trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa và thải trừ của thuốcD.Các tác dụng không mong muốn của thuốc Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtThuốc nào là thuốc chủ vận (agonist)?A.AtropineB.NaloxoneC.AdrenalineD.Propranolol Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTác dụng phụ thường gặp của thuốc kháng histamin H1 là gì?A.Kích thích thần kinh trung ươngB.Tăng tiết dịch vịC.Buồn ngủD.Hạ huyết áp Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtLiều lượng thuốc được tính theo yếu tố nào quan trọng nhất?A.Màu da bệnh nhânB.Nghề nghiệpC.Tuổi và cân nặng của bệnh nhânD.Giới tính Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNửa đời thải trừ (t½) của thuốc là gì?A.Thời gian thuốc mất tác dụngB.Thời gian thuốc đạt nồng độ tối đaC.Thời gian để giảm 50% lượng thuốc trong huyết tươngD.Thời gian thuốc được hấp thu hoàn toàn Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThuốc kháng sinh nào thuộc nhóm beta-lactam?A.GentamicinB.CiprofloxacinC.AmoxicillinD.Erythromycin Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTác dụng chính của thuốc lợi tiểu furosemide là gì?A.Ức chế men chuyểnB.Kích thích sản xuất insulinC.Tăng thải natri và nước qua thậnD.Ức chế bơm proton Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtThuốc chống đông đường uống phổ biến là?A.HeparinB.StreptokinaseC.WarfarinD.Alteplase Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtThuốc nào là thuốc ức chế men chuyển (ACEI)?A.LosartanB.AmlodipineC.EnalaprilD.Atenolol Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTác dụng không mong muốn đặc trưng của streptomycin là gì?A.Độc tính trên ganB.Dị ứng daC.Độc tính trên dây thần kinh số VIIID.Độc tính trên thận Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtThuốc ức chế beta thường dùng điều trị bệnh nào?A.Hen phế quảnB.Hạ đường huyếtC.Tăng huyết ápD.Suy tim cấp mất bù Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTác dụng của atropine là gì?A.Kích thích hệ giao cảmB.Hạ nhịp timC.Ức chế hệ phó giao cảmD.Kích thích hệ phó giao cảm Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtThuốc giảm đau nào thuộc nhóm NSAIDs?A.ParacetamolB.MorphineC.AspirinD.Codein Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMorphine tác động chủ yếu lên loại thụ thể nào?A.Thụ thể muscarinicB.Thụ thể serotoninC.Thụ thể opioid μD.Thụ thể dopamin Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtThuốc ức chế bơm proton (PPI) được dùng điều trị bệnh nào?A.Hen suyễnB.Viêm khớp dạng thấpC.Loét dạ dày - tá tràngD.Tăng huyết áp Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtDigoxin có tác dụng chính gì?A.Giảm dẫn truyền thần kinhB.Ức chế thần kinh giao cảmC.Tăng co bóp cơ timD.Giãn mạch mạnh Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTác dụng phụ nguy hiểm của aminoglycoside là?A.Hạ đường huyếtB.Gây táo bónC.Độc tính trên thận và thính giácD.Gây mù mắt Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtThuốc giải độc đặc hiệu của ngộ độc paracetamol là gì?A.NaloxoneB.AtropineC.N-acetylcysteineD.Flumazenil Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtThuốc statin chủ yếu dùng để?A.Giảm đông máuB.Tăng tiết insulinC.Giảm cholesterol máuD.Giảm huyết áp Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtThuốc điều trị hen suyễn tác dụng nhanh dạng hít là?A.IpratropiumB.BudesonideC.SalbutamolD.Theophylline Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtThuốc nào gây hạ acid uric máu?A.ColchicineB.ProbenecidC.AllopurinolD.Prednisolone Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTác dụng chính của thuốc chẹn kênh calci là gì?A.Tăng sức co bóp cơ timB.Tăng nhịp timC.Giảm co cơ trơn mạch máuD.Tăng huyết áp Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtThuốc nào là thuốc kháng vitamin K?A.HeparinB.DabigatranC.WarfarinD.Rivaroxaban Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtInsulin có tác dụng gì?A.Tăng đường huyếtB.Giảm tổng hợp glycogenC.Hạ đường huyếtD.Tăng lipid máu Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtThuốc kháng sinh nhóm macrolid là?A.AmoxicillinB.VancomycinC.ErythromycinD.Gentamicin Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTác dụng phụ chính của corticoid khi dùng lâu dài là?A.Giảm cânB.Tăng kali máuC.Tăng đường huyết và loãng xươngD.Giảm huyết áp Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtThuốc dùng để điều trị Parkinson là?A.DiazepamB.PhenytoinC.LevodopaD.Phenobarbital Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtThuốc giải độc đặc hiệu của ngộ độc morphine là gì?A.AtropineB.FlumazenilC.NaloxoneD.Protamine Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtThuốc ức chế HMG-CoA reductase được dùng để?A.Tăng nhịp timB.Giảm đông máuC.Giảm tổng hợp cholesterolD.Tăng tiết dịch vị Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtThuốc chống nôn tác động trên thụ thể 5-HT3 là?A.DomperidoneB.ChlorpromazineC.OndansetronD.Metoclopramide Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtThuốc kháng giáp thường dùng là?A.LevothyroxineB.CalcitoninC.PropylthiouracilD.Iod Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtThuốc làm giảm nguy cơ loét dạ dày do NSAIDs là?A.RanitidineB.SucralfateC.MisoprostolD.Omeprazole Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtThuốc an thần nhóm benzodiazepine thường gặp là?A.HaloperidolB.LithiumC.DiazepamD.Clozapine Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtThuốc chống trầm cảm ức chế tái thu hồi serotonin (SSRI) là?A.AmitriptylineB.BupropionC.FluoxetineD.Imipramine Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtThuốc điều trị sốt rét tác động lên giai đoạn hồng cầu là?A.PrimaquineB.ArtemisininC.QuinineD.Chloroquine Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtThuốc kháng HIV ức chế men sao chép ngược là?A.RitonavirB.EfavirenzC.ZidovudineD.Tenofovir Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtTác dụng phụ chính của thuốc ức chế men chuyển là gì?A.Nhức đầuB.Hạ đường huyếtC.Ho khan kéo dàiD.Tăng huyết áp Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtThuốc làm tăng nhạy cảm insulin ở mô ngoại vi là?A.InsulinB.GlibenclamideC.MetforminD.Pioglitazone Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtThuốc kháng histamin H2 dùng để điều trị?A.Hen phế quảnB.Tăng huyết ápC.Loét dạ dày và trào ngược dạ dày-thực quảnD.Viêm khớp dạng thấp Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtQuá trình nào làm tăng sinh khả dụng của thuốc?A.Tăng gắn kết protein huyết tươngB.Giảm hấp thu ở ruộtC.Giảm chuyển hóa qua gan lần đầuD.Tăng chuyển hóa bước đầu ở gan Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI