Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh CTUMP Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh CTUMP 30 câu hỏi 30 phút Giải phẫu bệnhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh CTUMP 30 câu hỏi 30 phút Giải phẫu bệnhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây là dấu hiệu của tổn thương tế bào không hồi phục?A.Sự tích tụ các giọt mỡ trong bào tương.B.Hiện tượng trương phồng tế bào do rối loạn bơm Na-K.C.Sự phá hủy màng lysosome và giải phóng enzyme.D.Giảm tổng hợp protein do tách rời ribosome khỏi lưới nội bào. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtSự gia tăng kích thước của cơ tim ở một bệnh nhân tăng huyết áp mạn tính là một ví dụ điển hình của:A.Tăng sản bệnh lý.B.Phì đại bệnh lý.C.Chuyển sản sợi.D.Loạn sản tế bào cơ tim. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtHiện tượng Barrett thực quản là một dạng biến đổi trong đó biểu mô vảy của thực quản được thay thế bằng biểu mô trụ tiết nhầy. Đây là ví dụ của:A.Tăng sản để đáp ứng với kích thích acid.B.Chuyển sản để thích nghi với môi trường.C.Loạn sản do tình trạng viêm mạn tính.D.Phì đại tế bào biểu mô do trào ngược. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtHoại tử bã đậu là hình ảnh đại thể và vi thể đặc trưng nhất cho bệnh lý nào sau đây?A.Viêm tụy cấp.B.Nhồi máu cơ tim.C.Áp xe do tụ cầu.D.Bệnh lao. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtApoptosis khác với hoại tử ở đặc điểm cơ bản nào?A.Luôn là một quá trình bệnh lý gây hại cho cơ thể.B.Gây ra phản ứng viêm mạnh mẽ tại mô xung quanh.C.Thường ảnh hưởng đến một nhóm lớn các tế bào lân cận.D.Không gây đáp ứng viêm do màng tế bào còn nguyên vẹn. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong giai đoạn sớm của phản ứng viêm cấp, hiện tượng mạch máu nào xảy ra đầu tiên?A.Sự thoát huyết tương vào mô kẽ gây phù.B.Bạch cầu xuyên mạch vào vị trí tổn thương.C.Co mạch thoáng qua sau đó là giãn mạch kéo dài.D.Ứ trệ tuần hoàn do tăng độ quánh của máu. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTế bào nào đóng vai trò chủ đạo trong phản ứng viêm mạn tính?A.Bạch cầu trung tính.B.Tế bào Mast (dưỡng bào).C.Lympho bào và đại thực bào.D.Bạch cầu ái toan. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMột vết thương sạch, không nhiễm trùng, hai mép vết thương phẳng và được khâu kín sẽ lành theo cơ chế nào?A.Lành sẹo nguyên phát.B.Lành sẹo thứ phát.C.Hình thành mô hạt quá mức.D.Tái tạo biểu mô không hoàn toàn. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHóa chất trung gian nào sau đây vừa có tác dụng gây giãn mạch, tăng tính thấm thành mạch, vừa gây đau?A.Histamin.B.Bradykinin.C.Yếu tố hoại tử u (TNF).D.Interleukin-1 (IL-1). Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtHình ảnh vi thể đặc trưng của một u hạt trong bệnh sarcoidosis là gì?A.U hạt hoại tử bã đậu, có tế bào khổng lồ Langhans.B.U hạt không hoại tử, bao gồm các tế bào dạng biểu mô.C.Tập trung nhiều bạch cầu trung tính thoái hóa ở trung tâm.D.U hạt có nhiều tương bào và lympho bào bao quanh. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNguyên nhân chính gây phù trong hội chứng thận hư là:A.Tăng áp lực thủy tĩnh trong mao mạch.B.Tắc nghẽn hệ thống bạch huyết.C.Giảm áp lực keo huyết tương do mất protein.D.Tăng tính thấm thành mạch do viêm. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCục huyết khối hình thành trong động mạch thường có đặc điểm nào sau đây?A.Có cấu trúc lỏng lẻo, màu đỏ sẫm đồng nhất.B.Bám lỏng lẻo vào thành mạch, dễ bong tróc.C.Thường do tình trạng ứ trệ tuần hoàn gây ra.D.Có các đường Zahn xen kẽ vùng trắng và đỏ. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNhồi máu trắng thường xảy ra ở các cơ quan nào?A.Phổi và ruột.B.Tim, lách và thận.C.Gan và buồng trứng.D.Não và tuyến thượng thận. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtYếu tố nguy cơ quan trọng nhất dẫn đến huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới?A.Tăng huyết áp.B.Bất động kéo dài.C.Rối loạn lipid máu.D.Hút thuốc lá. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐặc điểm vi thể nào có giá trị cao nhất để khẳng định khối u ác tính?A.Khối u có ranh giới rõ, không có vỏ bao.B.Tế bào u có nhân lớn, ưa kiềm, hạt nhân rõ.C.Khối u có cấu trúc tương tự mô lành xung quanh.D.Sự xâm nhập của tế bào u vào mô lân cận. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết"Loạn sản" (dysplasia) trong giải phẫu bệnh có nghĩa là:A.Sự tăng sinh tế bào để đáp ứng với kích thích.B.Sự thay đổi hình thái từ một loại tế bào này sang loại khác.C.Sự phát triển rối loạn của tế bào, mất định hướng và đồng nhất.D.Sự gia tăng kích thước của từng tế bào riêng lẻ. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCon đường di căn phổ biến nhất của các khối u loại Carcinoma là:A.Di căn theo đường bạch huyết.B.Di căn theo đường máu.C.Di căn qua khoang cơ thể.D.Di căn do gieo rắc trực tiếp. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMột ví dụ về khối u lành tính có nguồn gốc từ biểu mô tuyến?A.U mỡ (Lipoma).B.U cơ trơn (Leiomyoma).C.U tuyến (Adenoma).D.U sợi (Fibroma). Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtPhân độ mô học của khối u ác tính dựa vào:A.Kích thước khối u nguyên phát và mức độ xâm lấn.B.Mức độ biệt hóa của tế bào u so với mô gốc.C.Tình trạng di căn đến các hạch bạch huyết khu vực.D.Sự hiện diện của di căn xa đến các cơ quan khác. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtGen nào là gen đè nén khối u?A.Gen RAS.B.Gen MYC.C.Gen P53.D.Gen HER2/NEU. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTổn thương đặc trưng của khí phế thũng trung tâm tiểu thùy liên quan đến?A.Hút thuốc lá.B.Nhiễm trùng tái đi tái lại.C.Thiếu hụt anpha-1-antitrypsin.D.Tiếp xúc với bụi amiăng. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtBệnh Celiac liên quan đến không dung nạp chất nào?A.Lactose trong sữa.B.Fructose trong trái cây.C.Gluten trong lúa mì.D.Histamin trong thực phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTổn thương sớm nhất trong xơ vữa động mạch là?A.Vệt mỡ (fatty streak).B.Mảng xơ vữa ổn định.C.Mảng sợi.D.Mảng xơ vữa phức tạp. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtViêm gan cửa đặc trưng cho bệnh nào?A.Viêm gan cấp do virus.B.Viêm gan mạn tính.C.Gan nhiễm mỡ không do rượu.D.Áp xe gan do vi trùng. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTổn thương cầu thận đáp ứng tốt corticoid ở trẻ em?A.Bệnh cầu thận màng.B.Bệnh cầu thận thay đổi tối thiểu.C.Xơ hóa cầu thận ổ, cục bộ.D.Viêm cầu thận tăng sinh màng. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCơ chế bệnh Graves?A.Phá hủy tế bào nang giáp do lympho T độc.B.Viêm u hạt phá hủy tuyến giáp.C.Kháng thể kích thích thụ thể TSH.D.Đột biến gen gây tăng sản xuất hormon giáp. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTổn thương ngoại bào trong Alzheimer?A.Các đám rối tơ thần kinh.B.Các mảng amyloid.C.Thể Lewy.D.Mất myelin. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTổn thương vi thể chẩn đoán bệnh Crohn?A.Áp xe đáy khe.B.Teo và biến dạng các tuyến đại tràng.C.Viêm loét giới hạn ở niêm mạc.D.U hạt không hoại tử và viêm xuyên thành. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtLoại ung thư phổi liên quan hội chứng cận ung thư?A.Ung thư biểu mô tuyến.B.Ung thư biểu mô tế bào vảy.C.Ung thư biểu mô tế bào nhỏ.D.Ung thư biểu mô tế bào lớn. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtHai đặc điểm mô học chính của xơ gan?A.Tế bào gan thoái hóa mỡ và ứ mật.B.Hoại tử tế bào gan và viêm cấp.C.Dải xơ lan tỏa và các nốt tái tạo.D.Giãn khoảng cửa và tăng sinh ống mật. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI