Trắc nghiệm giải phẫu bệnh đại học Cần Thơ Trắc nghiệm giải phẫu bệnh đại học Cần Thơ 100 câu hỏi 30 phút Giải phẫu bệnhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm giải phẫu bệnh đại học Cần Thơ 100 câu hỏi 30 phút Giải phẫu bệnhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtHệ xương người gồm có bao nhiêu xương?A.206 xươngB.216 xươngC.226 xươngD.236 xương Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtXương có bao nhiêu chức năng chính?A.3 chức năngB.4 chức năngC.5 chức năngD.6 chức năng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChọn câu SAI khi nói về chức năng của xương?A.Bảo vệB.Nâng đỡC.Vận độngD.Tạo mỡ Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtPhần nào sau đây thuộc xương chậu làm sản phụ sanh khó?A.Gò chậu muB.Cành trên xương muC.Ụ ngồiD.Gai ngồi Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMấu nhọn ở đầu dưới xương chày gọi là gì?A.Lồi củ chàyB.Mắt cá trongC.Mắt cá ngoàiD.Diện khớp sên. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKhớp gối được tạo bởi bao nhiêu xương?A.3 xươngB.4 xươngC.5 xươngD.6 xương Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtChọn câu SAI khi nói về cấu tạo xương dài?A.Xương dài gồm có: thân xương hình ống và 2 đầu phình to gọi là đầu xương.B.Thân xương cấu tạo bởi chất xương đặc.C.Đầu xương được cấu tạo bởi chất xương xốp.D.Xương dài ra là nhờ thân xương có buồng tủy tạo tế bào xương. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtXương đòn thường gãy ở điểm nào?A.Điểm nối 1/3 trong và 2/3 ngoài.B.Điểm nối 2/3 trong và 1/3 ngoài.C.Trung điểm xương đònD.Bất cứ điểm nào Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChỏm xương cánh tay khớp với phần nào của xương vai, tạo nên khớp vai?A.Mỏm cùng vai.B.Mỏm quạ xương vai.C.Ổ chảo xương vai.D.Gai vai Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKhớp khuỷu gồm có bao nhiêu khớp?A.1 khớp.B.2 khớp.C.3 khớp.D.4 khớp. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐộng mạch và thần kinh trên vai đi qua khuyết vai nằm ở phần nào của xương vai?A.Bờ trong xương vai.B.Bờ ngoài xương vai.C.Bờ trên xương vai.D.Góc trên ngoài Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtGân cơ nào nằm trong rãnh gian củ?A.Cơ quạ cánh tayB.Cơ ngực lớnC.Cơ nhị đầuD.Cơ tam đầu Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKhi bị ngã, tay chống xuống đất, thường bị gãy xương nào?A.Xương đònB.Xương cánh tayC.Xương trụD.Xương quay Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTay bị “cán giá” do bị trật mỏm nào?A.Mỏm trâm trụB.Mỏm trâm quayC.Mỏm khuỷuD.Mỏm vẹt. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtGân cơ nhị đầu bám vào phần nào của xương quay?A.Chỏm quayB.Cổ xương quayC.Lồi củ quayD.Mỏm trâm quay. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtRãnh thần kinh quay nằm ở mặt sau xương nào?A.Xương quayB.Xương trụC.Xương cánh tayD.Xương vai Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtLồi củ delta nằm ở mặt trước xương nào?A.Xương vaiB.Xương cánh tayC.Xương trụD.Xương quay Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtChỏm xương đùi khớp với phần nào của xương chậu tạo nên khớp hông?A.Diện nhĩ.B.Lồi củ chậuC.Ổ cốiD.Lỗ bịt Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtỞ người lớn tuổi, bị loãng xương, xương đùi thường hay bị gãy ở đâu?A.Mấu chuyển lớn.B.Mấu chuyển bé.C.Cổ phẫu thuật .D.Cổ giải phẫu Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtỞ tư thế đứng, điểm cao nhất của mào chậu ngang với đốt sống nào sau đây?A.Đốt thắt lưng 2 (L2)B.Đốt thắt lưng 3 (L3)C.Đốt thắt lưng 4 (L4)D.Đốt thắt lưng 5 (L5) Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCấu trúc nào sau đây bám từ gai chậu trước trên của xương chậu đến củ xương mu?A.Liềm bẹnB.Dây chằng bẹnC.Dây chằng ngồi đùi.D.Dây chằng mu đùi. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtỞ người lớn tuổi, phần nào của xương dài, thường hay bị bong tróc, gây thoái hóa khớp ?A.Màng xương.B.Bao khớp.C.Sụn khớp .D.Bao hoạt dịch. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐường kính lưỡng gai nhỏ nhất là đường nối giữa hai cấu trúc nào sau đây của 2 xương chậu ?A.Hai gai chậu trước trênB.Hai gai chậu trước dướiC.Hai gai chậu sau trênD.Hai gai ngồi Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtỞ người lớn tuổi, phần nào của xương đùi thường bị gãy?A.Chỏm xương đùiB.Cổ giải phẫuC.Cổ phẫu thuậtD.Lồi cầu trong và ngoài Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐường kính nào của xương chậu ngắn nhất làm cản trở cuộc chuyển dạ?A.Đường kính lưỡng gai chậuB.Đường kính lưỡng ngồiC.Đường kính trước sauD.Đường kính chéo Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtChỏm xương đùi khớp với phần nào của ổ cối?A.Bờ ổ cốiB.Đáy ổ cốiC.Khuyết ổ cốiD.Diện nguyệt Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtCơ hình lê, dây thần kinh ngồi, thần kinh bì đùi sau, thần kinh mông dưới, thần kinh thẹn, đi qua phần nào của xương chậu?A.Gò chậu muB.Lỗ bịtC.Khuyết ngồi lớnD.Khuyết ngồi bé. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtPhần nào của xương chậu sờ được dưới da?A.Lồi củ chậuB.Diện nhĩC.Mào chậuD.Gai ngồi. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtPhần nào của xương đùi sờ được dưới da?A.Cổ xương đùiB.Chỏm xương đùiC.Mấu chuyển béD.Mấu chuyển lớn Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtPhần nào của xương chày KHÔNG sờ được dưới da?A.Lồi củ chàyB.Mặt trong xương chàyC.Mặt ngoài xương chàyD.Mắc cá trong Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtDây chằng nào đi từ gai chậu trước trên đến củ mu?A.Dây chằng cùng gai ngồiB.Dây chằng cùng ụ ngồiC.Dây chằng bẹnD.Dây chằng ngang ổ cối Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtKhớp gối được cấu tạo bao nhiêu xương?A.2 xươngB.3 xươngC.4 xươngD.5 xương Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtChỏm lồi cầu của xương hàm dưới khớp với phần nào của xương thái dương tạo nên khớp thái dương hàm?A.Ống tai ngoàiB.Mỏm chũmC.Hố hàmD.Mặt dưới xương đá Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtDây thần kinh hàm trên (V2) chui qua lỗ nào của nền sọ?A.Lỗ gaiB.Lỗ trònC.Lỗ bầu dụcD.Lỗ ống tai trong Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtDây thần kinh hàm dưới (V3) chui qua lỗ nào của nền sọ?A.Lỗ gaiB.Lỗ trònC.Lỗ bầu dụcD.Lỗ ống tai trong Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtĐộng mạch màng não giữa chui qua lỗ nào của nền sọ, khi bị đứt sẽ gây khối máu tụ ngoài màng cứng?A.Lỗ gaiB.Lỗ trònC.Lỗ bầu dụcD.Lỗ ống tai trong Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtĐốt sống cổ 1 khớp với phần nào của xương chẩm?A.Phần nềnB.Lồi cầu chẩmC.Ụ chẩm ngoàiD.Hố tiểu não Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtThần kinh hàm trên (V2) qua lỗ nào của khối xương mặt?A.Lỗ trên ổ mắt.B.Lỗ dưới ổ mắtC.Lỗ càmD.Lỗ trâm chũm. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtĐộng mạch màng não giữa nằm ở mặt trong của xương nào?A.Xương tránB.Xương bướmC.Xương thái dươngD.Xương đá Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtHội lưu các xoang tĩnh mạch nằm ở mặt trong của xương nào?A.Xương đá.B.Xương thái dươngC.Xương bướmD.Xương chẩm. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtThần kinh hàm dưới (V3) chui ra lỗ nào của khối xương mặt?A.Lỗ trên ổ mắtB.Lỗ dưới ổ mắtC.Lỗ càmD.Lỗ ống răng cửa Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtThần kinh III, IV, V1, VI, chui qua nền sọ ở đâu?A.Khe ổ mắt trênB.Khe ổ mắt dướiC.Lỗ ráchD.Lỗ tĩnh mạch cảnh trong Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtThần kinh VII, VII’, VIII chui qua lỗ nào của nền sọ?A.Lỗ ráchB.Lỗ tĩnh mạch cảnh trongC.Lỗ ống tai trongD.Lỗ hạ thiệt Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtThần kinh IX, X, XI chui qua lỗ nào của nền sọ?A.Lỗ động mạch cảnh trongB.Lỗ tĩnh mạch cảnh trongC.Lỗ ống tai trongD.Lỗ bầu dục Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtThần kinh XII chui qua lỗ nào của nền sọ?A.Lỗ ráchB.Lỗ gaiC.Lỗ bầu dụcD.Lỗ hạ thiệt Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtỐng cảnh nằm trong xương nào?A.Xương đáB.Xương đỉnhC.Xương thái dươngD.Xương chẩm Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtMỏm yên trước thuộc xương nào?A.Xương sàngB.Xương bướmC.Xương thái dươngD.Xương chẩm Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtQua lỗ dưới ổ mắt có thần kinh nào chui ra?A.TK V1 (TK mắt)B.TK V2 (hàm trên)C.TK V3 (hàm dưới)D.TK VI (vận nhãn ngoài). Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtQua lỗ càm có thần kinh nào chui ra?A.TK V1B.TK V2C.TK V3D.TK VI Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtĐộng mạch màng não giữa nằm ở mặt trong của xương nào?A.Xương tránB.Xương bướmC.Xương thái dươngD.Xương đá Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtXoang tĩnh mạch ngang nằm ở mặt trong của xương nào?A.Xương đá.B.Xương thái dươngC.Xương bướmD.Xương chẩm. Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtLỗ ống tai trong nằm ở xương nào?A.Xương đá.B.Xương thái dươngC.Xương bướmD.Xương chẩm. Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtXoang tĩnh mạch hang, nằm ở đâu của xương bướm?A.Cánh nhỏB.Cánh lớnC.Thân xương bướmD.Chân bướm Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtQua lỗ tĩnh mạch cảnh trong có dây thần kinh nào chui qua?A.Thần kinh VII, VIII, IXB.Thần kinh VIII, IX, X.C.Thần kinh IX, X, XID.Thần kinh X , XI, XII. Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtDây thần kinh nào qua lỗ trâm chũm?A.Thần kinh V3B.Thần kinh VIIC.Thần kinh VIIID.Thần kinh IX Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtTrần ổ mắt được tạo bởi xương nào?A.Xương gò máB.Xương tránC.Xương sàngD.Xương lệ. Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtBộ xương có 4 chức năng chính, NGOẠI TRỪ:A.Nâng đỡB.Bảo vệC.Vận độngD.Tạo calci Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtXương nào dưới đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay?A.Xương thuyềnB.Xương nguyệtC.Xương thangD.Xương đậu Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtPhần nào sau đây nằm trong bao khớp vai?A.Dây chằng ổ chảo-cánh tayB.Dây chằng quạ-cánh tayC.Đầu dài gân cơ nhị đầuD.Đầu ngắn gân cơ nhị đầu Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtXương vai đi từ xương sườn số mấy đến xương sườn số mấy ở thành lưng?A.Xương sườn số 1 đến 4B.Xương sườn số 2 đến 5C.Xương sườn số 2 đến 6D.Xương sườn số 2 đến 7 Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtĐầu dài gân cơ nhị đầu bám vào đâu của xương vai?A.Mỏm quạB.Mỏm cùng vaiC.Củ trên ổ chảoD.Củ dưới ổ chảo Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtRãnh thần kinh trụ được tạo bởi 2 phần nào?A.Lồi cầu ngoài và lồi cầu trongB.Mỏm khuỷu và mỏm trên lồi cầu trongC.Mỏm trên lồi cầu ngoài và ròng rọcD.Mỏm trên lồi cầu trong và mỏm trên lồi cầu ngoài Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtDây chằng thang và dây chằng nón thuộc dây chằng nào?A.Dây chằng quạ mỏm cùng vaiB.Dây chằng quạ đònC.Dây chằng ổ chảo-cánh tayD.Dây chằng ngang vai trên Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtPhần nào của xương chày KHÔNG sờ được dưới da?A.Bờ trướcB.Mặt trongC.Mặt ngoàiD.Mắc cá trong Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtXương nào thuộc xương cổ tay khớp với xương bàn 1?A.Xương thangB.Xương thêC.Xương cảD.Xương móc Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtDây chằng nào sau đây nằm trong khớp hông?A.Dây chằng chậu đùiB.Dây chằng chỏm đùiC.Dây chằng ngồi đùiD.Dây chằng mu đùi Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtDây chằng nào sau đây của khớp gối nằm trong bao khớp?A.Dây chằng bên chàyB.Dây chằng bánh chèC.Gân chân ngỗngD.Dây chằng chéo trước và chéo sau Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtDây chằng nào sau đây của khớp hông là dây chằng khỏe nhất?A.Dây chằng mu đùiB.Dây chằng chỏm đùiC.Dây chằng ngồi đùiD.Dây chằng chậu đùi Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtDây chằng nào đi qua khuyết ổ cối?A.Dây chằng chậu đùiB.Dây chằng mu đùiC.Dây chằng chỏm đùiD.Dây chằng ngang ổ cối Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtPhần nào của xương mu là mốc để đo bề cao tử cung?A.Nghành trên xương muB.Nghành dưới xương muC.Củ muD.Gò chậu mu Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtPhần nào thuộc đầu trên xương đùi sờ được dưới da?A.Chỏm xương đùiB.Mấu chuyển lớnC.Mấu chuyển béD.Mào gian mấu Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtXương nào sau đây KHÔNG thuộc khối xương sọ?A.Xương tránB.Xương chẩmC.Xương thái dươngD.Xương hàm trên Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtXương nào sau đây KHÔNG thuộc khối xương mặt?A.Xương lệB.Xương sàngC.Xương lá míaD.Xương khẩu cái Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtXương nào của cổ tay khớp vào nền xương bàn tay 3?A.Xương thangB.Xương thêC.Xương cảD.Xương móc Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtXoang tĩnh mạch nào nằm 2 bên thân xương bướm?A.Xoang tĩnh mạch dọc trênB.Xoang tĩnh mạch dọc dướiC.Xoang tĩnh mạch hangD.Xoang tĩnh mạch xích ma Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biếtRãnh động mạch màng não giữa nằm mặt trong xương nào?A.Xương tránB.Xương bướmC.Xương thái dươngD.Xương chẩm Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biếtXoang xích-ma đỗ máu tĩnh mạch sọ não vào lỗ nào?A.Lỗ ráchB.Lỗ bầu dụcC.Lỗ tai trongD.Lỗ tĩnh mạch cảnh trong Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtXoang tĩnh mạch ngang nằm mặt trong xương nào?A.Xương bướmB.Xương đáC.Xương thái dươngD.Xương chẩm Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biếtHai bên lỗ mũi sau là phần nào của xương bướm?A.Cánh bướm nhỏB.Cánh bướm lớnC.Chân bướm trongD.Chân bướm ngoài Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtDựa vào chức năng, cơ được chia mấy loại?A.2 loạiB.3 loạiC.4 loạiD.5 loại Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây SAI khi nói về cơ vân?A.Cơ vân bao phủ bên ngoài xương.B.Cơ vân có đầu nguyên ủy bám vào 1 xương và đầu bám tận bám vào 1 xương khác.C.Cơ vân ở mặt có đầu nguyên ủy bám vào xương mặt, đầu bám tận bám vào da mặt.D.Cơ vân được điều khiển hệ thần kinh thực vật Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây SAI khi nói về cơ trơn?A.Cơ trơn có ở 2/3 dưới của thực quản.B.Cơ trơn có ở dạ dày, ruột.C.Cơ trơn có ở tử cung, bàng quang, niệu quản, cơ vòng túi mật.D.Được điều khiển bởi hệ thần kinh vận động Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biếtCơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ nhai?A.Cơ thái dương.B.Cơ mútC.Cơ chân bướm trongD.Cơ chân bướm ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biếtNhóm cơ nhai do thần kinh nào vận động?A.TK hàm trên (V2)B.TK hàm dưới (V3)C.TK mặt (VII)D.TK trung gian (VII’) Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biếtCơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ trên móng?A.Cơ nhị thân.B.Cơ trâm móng.C.Cơ vai móng.D.Cơ càm móng. Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biếtCơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ dưới móng?A.Cơ ức móngB.Cơ ức giápC.Cơ giáp móngD.Cơ bậc thang Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biếtCơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ cổ bên?A.Cơ ức đòn chũmB.Cơ thang.C.Cơ nâng vai.D.Cơ bậc thang Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtCơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cánh tay trước?A.Cơ nhị đầuB.Cơ deltaC.Cơ cánh tayD.Cơ quạ cánh tay. Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biếtVùng cánh tay sau chỉ có 1 cơ nào sau đây?A.Cơ nhị đầuB.Cơ cánh tayC.Cơ quạ cánh tayD.Cơ tam đầu Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biếtCơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng đùi sau?A.Cơ nhị đầu đùiB.Cơ tứ đầu đùiC.Cơ bán gânD.Cơ bán màng Lát kiểm tra lại Câu 91Nhận biếtCơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng đùi trong?A.Cơ khép dàiB.Cơ khép ngắnC.Cơ khép lớnD.Cơ may Lát kiểm tra lại Câu 92Nhận biếtCơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cẳng chân trước?A.Cơ chày trướcB.Cơ gấp các ngón chân dàiC.Cơ duỗi ngón 1 dàiD.Cơ duỗi các ngón chân dài Lát kiểm tra lại Câu 93Nhận biếtCơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cẳng chân sau?A.Cơ chày sauB.Cơ duỗi các ngón chân dàiC.Cơ gấp ngón 1 dàiD.Cơ gấp các ngón chân dài Lát kiểm tra lại Câu 94Nhận biếtỞ vùng đùi sau KHÔNG có cơ nào?A.Cơ nhị đầu đùiB.Cơ bán gânC.Cơ bán màngD.Cơ khép lớn Lát kiểm tra lại Câu 95Nhận biếtCơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng đùi trước?A.Cơ mayB.Cơ thonC.Cơ tứ đầu đùi.D.Cơ thắt lưng chậu Lát kiểm tra lại Câu 96Nhận biếtĐường kính ngắn nhất của xương chậu, là đường nối giữa hai phần nào?A.Hai gai chậu trước trênB.Hai gai chậu sau trênC.Hai gai chậu trước dướiD.Hai gai ngồi Lát kiểm tra lại Câu 97Nhận biếtCơ nào sau đây là cơ mốc để tìm bó mạch thần kinh vùng mông?A.Cơ mông lớn.B.Cơ mông nhỡ.C.Cơ mông bé.D.Cơ hình lê. Lát kiểm tra lại Câu 98Nhận biếtTìm câu SAI khi nói về đặc điểm của các cơ bám da mặt?A.Đầu nguyên ủy bám vào xương, đầu bám tận bám vào da.B.Khi cơ co làm nhăn da mặt, biểu hiện nét mặt.C.Được vận động bởi dây thần kinh VII’D.Khi bị liệt, miệng sẽ méo về bên đối diện. Lát kiểm tra lại Câu 99Nhận biếtHãy tìm câu SAI, khi nói về đặc điểm của nhóm cơ nhai?A.Nhóm cơ nhai gồm 4 cơ: cơ thái dương, cơ cắn, cơ chân bướm trong và ngoài.B.Tham gia vào động tác nhai và nóiC.Do dây thần kinh V2 vận động.D.Tuyến nước bọt mang tai nằm trước cơ cắn. Lát kiểm tra lại Câu 100Nhận biếtThành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong tam giác cảnh?A.Động mạch cảnh chungB.Tĩnh mạch cảnh trongC.Thần kinh XD.Thần kinh XII Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/100|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI