Trắc nghiệm giải phẫu bệnh hệ hô hấp Trắc nghiệm giải phẫu bệnh hệ hô hấp 121 câu hỏi 30 phút Giải phẫu bệnhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm giải phẫu bệnh hệ hô hấp 121 câu hỏi 30 phút Giải phẫu bệnhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐường hô hấp trên chia ra bao nhiêu phần?A.2 phầnB.3 phầnC.4 phầnD.5 phần Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHầu chia ra bao nhiêu phần?A.2 phầnB.3 phầnC.4 phầnD.5 phần Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐường hô hấp trên gồm có: mũi, hầu và phần nào nữa?A.Hầu mũiB.Hầu miệngC.Hầu thanh quảnD.Khí quản Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtChức năng nào sau đây KHÔNG phải của đường hô hấp trên?A.Dẫn khíB.Làm ẩm không khíC.Làm ẩm không khíD.Trao đổi khí Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết2 dây thần kinh nào cảm giác vùng mũi ngoài?A.Thần kinh I và V2B.Thần kinh V1 và V2C.Thần kinh V2 và V3D.Thần kinh IV và VI Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtHai dây thần kinh nào cảm giác vùng mũi trong?A.Thần kinh I và V2B.Thần kinh V1 và V2C.Thần kinh V2 và V3D.Thần kinh IV và VI Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtPhần có lông và da ở phía trước ổ mũi gọi là gì?A.Lỗ mũi trướcB.Tiền đình mũiC.Thềm mũiD.Xoăn mũi dưới Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtPhần chuyển tiếp giữa da và niêm mạc trong ổ mũi gọi là gì?A.Lỗ mũi trướcB.Tiền đình mũiC.Thềm mũiD.Xoăn mũi dưới Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtPhần nào dẫn nước mắt đi từ túi lệ, đỗ vào ngách mũi dưới, làm ẩm niêm mạc mũi?A.Ống tuyến mang taiB.Ống lệ mũiC.Ống cánh tayD.Ống cổ tay Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtDây thần kinh nào dẫn truyền mùi từ phần khứu giác niêm mạc mũi, lên hành khứu ở não?A.Thần kinh số IB.Thần kinh V1C.Thần kinh V2D.Thần kinh V3 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtDây thần kinh nào nhận cảm giác đau trong ổ mũi?A.Thần kinh số IB.Thần kinh V1C.Thần kinh V2D.Thần kinh V3 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtỞ thành trên hầu mũi có tuyến hạnh nhân nào?A.Hạnh nhân vòiB.Hạnh nhân hầuC.Hạnh nhân khẩu cáiD.Hạnh nhân lưỡi Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtỞ thành bên hầu mũi có tuyến hạnh nhân nào?A.Hạnh nhân vòiB.Hạnh nhân hầuC.Hạnh nhân khẩu cáiD.Hạnh nhân lưỡi Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtỞ thành bên hầu miệng có tuyến hạnh nhân nào?A.Hạnh nhân vòiB.Hạnh nhân hầuC.Hạnh nhân khẩu cáiD.Hạnh nhân lưỡi Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtỞ thành trước hầu miệng có tuyến hạnh nhân nào?A.Hạnh nhân vòiB.Hạnh nhân hầuC.Hạnh nhân khẩu cáiD.Hạnh nhân lưỡi Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtỞ thành dưới của hầu mũi là thành phần nào?A.Lỗ mũi sauB.Khẩu cái mềmC.Phần nền xương chẩmD.Đốt sống cổ 1 và 2 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtỞ thành trước của hầu mũi là thành phần nào?A.Lỗ mũi sauB.Khẩu cái mềmC.Phần nền xương chẩmD.Đốt sống cổ 1 và 2 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtỞ thành trên của hầu mũi là thành phần nào?A.Lỗ mũi sauB.Khẩu cái mềmC.Phần nền xương chẩmD.Đốt sống cổ 1 và 2 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtỞ thành sau của hầu mũi là thành phần nào?A.Lỗ mũi sauB.Khẩu cái mềmC.Phần nền xương chẩmD.Đốt sống cổ 1 và 2 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtỞ thành bên của hầu miệng là thành phần nào?A.Khẩu cái mềmB.Hạnh nhân khẩu cáiC.Hạnh nhân lưỡiD.Đốt sống cổ 3 và 4 Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtỞ thành trên của hầu miệng là thành phần nào?A.Khẩu cái mềmB.Hạnh nhân khẩu cáiC.Hạnh nhân lưỡiD.Đốt sống cổ 3 và 4 Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtỞ thành trước của hầu miệng là thành phần nào?A.Khẩu cái mềmB.Hạnh nhân khẩu cáiC.Hạnh nhân lưỡiD.Đốt sống cổ 3 và 4 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtỞ thành sau của hầu miệng là thành phần nào?A.Khẩu cái mềmB.Hạnh nhân khẩu cáiC.Hạnh nhân lưỡiD.Đốt sống cổ 3 và 4 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtLỗ hầu vòi tai nằm ở thành nào của hầu mũi?A.Thành trênB.Thành bênC.Thành trướcD.Thành dưới Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtDây thần kinh nào vận động cho hầu hết các cơ thanh quản, khi bị tổn thương sẽ gây khàn giọng?A.Thần kinh VIIB.Thần kinh IXC.Thần kinh thanh quản trênD.Thần kinh quặt ngược thanh quản Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtDây thần kinh nào cảm giác rễ lưỡi và phần trên nắp thanh môn, khi bị tổn thương sẽ gây nuốt sặc?A.Thần kinh IXB.Thần kinh XC.Thần kinh thanh quản trênD.Thần kinh thanh quản dưới Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtDây thần kinh nào cảm giác nửa trên thanh quản?A.Thần kinh IXB.Thần kinh XC.Thần kinh thanh quản trênD.Thần kinh thanh quản dưới Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtDây thần kinh nào cảm giác nửa dưới thanh quản?A.Thần kinh IXB.Thần kinh XC.Thần kinh thanh quản trênD.Thần kinh quặt ngược thanh quản Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtXoang sàng được chia làm 3 nhóm, nằm 2 bên ổ mũi gồm bao nhiêu xoang?A.1 đến 3 xoangB.3 đến 18 xoangC.18 đến 25 xoangD.25 đến 30 xoang Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtNhóm xoang sàng trước và xoang trán đổ vào ngách mũi nào?A.Ngách mũi trên cùngB.Ngách mũi trênC.Ngách mũi giữaD.Ngách mũi dưới Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtNhóm xoang sàng giữa và xoang hàm, đổ vào ngách mũi nào?A.Ngách mũi trên cùngB.Ngách mũi trênC.Ngách mũi giữaD.Ngách mũi dưới Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtNhóm xoang sàng sau và xoang bướm, đổ vào ngách mũi nào?A.Ngách mũi trên cùngB.Ngách mũi trênC.Ngách mũi giữaD.Ngách mũi dưới Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtXoang nào nằm ở thành trên của hầu mũi, và trước phần nền xương chẩm?A.Xoang hàmB.Xoang sàngC.Xoang bướmD.Xoang trán Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtXoang nào lớn nhất trong các xoang cạnh mũi?A.Xoang tránB.Xoang hàmC.Xoang sàngD.Xoang bướm Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtXoang hàm đổ vào ngách mũi nào?A.Ngách mũi trên cùngB.Ngách mũi trênC.Ngách mũi giữaD.Ngách mũi dưới Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtXoang trán đổ vào ngách mũi nào?A.Ngách mũi trên cùngB.Ngách mũi trênC.Ngách mũi giữaD.Ngách mũi dưới Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtHai dây thần kinh nào cảm giác vùng mũi ngoài?A.Thần kinh I và V2B.Thần kinh V1 và V2C.Thần kinh V2 và V3D.Thần kinh IV và VI Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtHai dây thần kinh nào cảm giác vùng mũi trong?A.Thần kinh I và V2B.Thần kinh V1 và V2C.Thần kinh V2 và V3D.Thần kinh IV và VI Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtPhần nào dẫn nước mắt đi từ túi lệ, đổ vào ngách mũi dưới?A.Ống tuyến mang taiB.Ống lệ mũiC.Ống cánh tayD.Ống cổ tay Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtDây thần kinh nào cảm giác khứu giác phía trong mũi?A.Thần kinh số IB.Thần kinh V1C.Thần kinh V2D.Thần kinh V3 Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtỞ thành sau của hầu miệng là thành phần nào?A.Khẩu cái mềmB.Hạnh nhân khẩu cáiC.Rễ lưỡiD.Đốt sống cổ 3 và 4 Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtỞ thành dưới của hầu mũi là thành phần nào?A.Khẩu cái mềmB.Khẩu cái cứngC.Hạnh nhân khẩu cáiD.Hạnh nhân hầu Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtLỗ hầu vòi tai nằm ở thành nào của hầu mũi?A.Thành trênB.Thành dướiC.Thành bênD.Thành trước Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtChiều dài của hầu là bao nhiêu cm?A.10 cmB.11 cmC.12 cmD.13 cm Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtPhần nào của hầu rộng nhất?A.Hầu mũiB.Hầu miệngC.Hầu thanh quảnD.Chỗ nối với thực quản Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtPhần nào của hầu hẹp nhất?A.Hầu mũiB.Hầu miệngC.Hầu thanh quảnD.Chỗ nối với thực quản Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtThành trước của hầu mũi là thành phần nào?A.Phần nền xương chẩmB.Lỗ mũi sauC.Lưỡi gàD.Đốt sống cổ 1, 2 Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtThành sau của hầu mũi là thành phần nào?A.Phần nền xương chẩmB.Lỗ mũi sauC.Lưỡi gàD.Đốt sống cổ 1, 2 Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtThành trên của hầu mũi là thành phần nào?A.Phần nền xương chẩmB.Lỗ mũi sauC.Lưỡi gàD.Đốt sống cổ 1, 2 Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtThành dưới của hầu mũi là thành phần nào?A.Phần nền xương chẩmB.Lỗ mũi sauC.Lưỡi gàD.Đốt sống cổ 1, 2 Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtThành sau của hầu miệng là thành phần nào?A.Rễ lưỡiB.Hố hạnh nhânC.Lưỡi gàD.Đốt sống cổ 3, 4 Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtThành trước của hầu miệng là thành phần nào?A.Rễ lưỡiB.Hố hạnh nhânC.Lưỡi gàD.Đốt sống cổ 3, 4 Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtThành trên của hầu miệng là thành phần nào?A.Rễ lưỡiB.Hố hạnh nhânC.Khẩu cái mềmD.Đốt sống cổ 3, 4 Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtThành dưới của hầu miệng là thành phần nào?A.Rễ lưỡiB.Hố hạnh nhânC.Lưỡi gàD.Sụn nắp thanh môn Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtHạnh nhân hầu nằm ở thành nào của hầu mũi?A.Thành trướcB.Thành sauC.Thành trênD.Thành dưới Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtHạnh nhân khẩu cái (Amydal) nằm ở thành nào của hầu miệng?A.Thành trướcB.Thành sauC.Thành bênD.Thành dưới Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtSụn đầu tiên của thanh quản là sụn nào?A.Sụn phễuB.Sụn nắpC.Sụn giápD.Sụn nhẫn Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtGiữa 2 tuyến hạnh nhân khẩu cái là phần nào của hầu miệng?A.Khẩu cái cứngB.Khẩu cái mềmC.Hạnh nhân lưỡiD.Sụn nắp thanh môn Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtDây thần kinh thiệt hầu (IX), cảm giác phần nào của hầu?A.Hầu mũiB.Hầu miệngC.Nửa trên thanh quảnD.Nửa dưới thanh quản Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtDây thần kinh thanh quản trên, cảm giác phần nào?A.Hầu mũiB.Hầu miệngC.Nửa trên thanh quảnD.Nửa dưới thanh quản Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtDây thần kinh quặt ngược thanh quản, cảm giác phần nào?A.Hầu mũiB.Hầu miệngC.Nửa trên thanh quảnD.Nửa dưới thanh quản Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtDây thần kinh nào vận động cơ nhẫn giáp?A.Thần kinh thiệt hầuB.Thần kinh hạ thiệtC.Thần kinh thanh quản trênD.Thần kinh quặt ngược thanh quản Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtCơ nào liên quan 1/3 trên thực quản?A.Cơ khít hầu trênB.Cơ khít hầu giữaC.Cơ khít hầu dướiD.Cơ trâm hầu Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtThanh quản đi từ xương móng đến sụn nhẫn, tương ứng với đốt sống cổ mấy?A.Đốt sống cổ 1,2, 3.B.Đốt sống cổ 2,3, 4.C.Đốt sống cổ 4,5, 6.D.Đốt sống cổ 5, 6, 7 Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtThanh quản ở nam dài bao nhiêu cm?A.3cm.B.4cm.C.5cm.D.6cm. Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtLồi thanh quản nằm ở sụn nào?A.Sụn nắp.B.Sụn phễu.C.Sụn giáp.D.Sụn nhẫn. Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtHai mảnh sụn giáp của nam hợp lại tạo thành 1 góc bao nhiêu độ?A.70 độB.80 độC.90 độD.100 độ Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtDây thanh âm căng từ sụn nào đến sụn nào?A.Sụn nắp đến sụn phễu.B.Sụn giáp đến sụn phễu.C.Sụn nhẫn đến sụn phễuD.Sụn sừng đến sụn phễu Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtGiữa nếp thanh âm và nếp tiền đình gọi là gì?A.Tiền đình thanh quản.B.Ổ dưới thanh mônC.Thung lũng nắp thanh mônD.Thanh thất Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtVòi tai nằm dưới nền sọ, xuyên qua cơ nào?A.Cơ khít hầu trên.B.Cơ khít hầu giữa.C.Cơ khít hầu dưới.D.Cơ trâm hầu. Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtDây thần kinh nào cảm giác cho da mũi ngoài?A.Thần kinh I và IIB.Thần kinh III và IVC.Thần kinh V1 và V2D.Thần kinh V và VII’ Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtDây thần kinh nào chi phối cho mũi trong?A.Thần kinh I, V1.B.Thần kinh I, V2C.Thần kinh I, V3D.Thần kinh I, V Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtTuyến hạnh nhân nào nằm ở xung quanh lỗ hầu vòi tai?A.Hạnh nhân khẩu cáiB.Hạnh nhân hầuC.Hạnh nhân vòiD.Hạnh nhân lưỡi Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtLỗ hầu vòi tai nằm ở thành nào của hầu mũi?A.Thành trênB.Thành dướiC.Thành sauD.Thành bên Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtKhẩu cái cứng và khẩu cái mềm, nằm ở thành nào của ổ mũi?A.Thành trênB.Thành dướiC.Thành trướcD.Thành sau Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biếtCâu84: Vách mũi được tạo bởi 2 xương nào?A.Xương mũi, mảnh ngang xương sàng.B.Xương lá mía, mảnh thẳng xương sàng.C.Xương bướm, xương mũi.D.Xương gò má, xương hàm trên. Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biếtỞ 2 thành bên ổ mũi có bao nhiêu xương xoăn mũi?A.không có xương xoăn.B.1 xương xoănC.2 xương xoănD.3 xương xoăn Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtXoang sàng chia 3 nhóm: xoang sàng trước, giữa và sau, nhóm xoang sàng trước và giữa cùng đỗ vào ngách mũi nào?A.Ngách mũi trên cùng.B.Ngách mũi trên.C.Ngách mũi giữa.D.Ngách mũi dưới. Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biếtXoang bướm cùng với xoang nào đỗ vào ngách mũi trên?A.Xoang sàng trướcB.Xoang sàng giữaC.Xoang sàng sauD.Xoang trán Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtXoang sàng trước, xoang sàng giữa, xoang trán và xoang nào đỗ vào ngách mũi giữa?A.Xoang sàng sauB.Xoang hàmC.Xoang bướmD.Xoang chũm Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtỞ 2 thành bên ổ mũi có bao nhiêu ngách mũi?A.2 ngách mũiB.3 ngách mũiC.4 ngách mũiD.5 ngách mũi Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biếtXoang bướm và xoang sàng sau, cùng đỗ vào ngách mũi nào?A.Ngách mũi trên cùng.B.Ngách mũi trên.C.Ngách mũi giữa.D.Ngách mũi dưới. Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biếtXoang trán đỗ vào ngách mũi nào?A.Ngách mũi trên cùngB.Ngách mũi trên.C.Ngách mũi giữaD.Ngách mũi dưới Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biếtXoang sàng sau và xoang bướm đỗ vào ngách mũi nào?A.Ngách mũi trên cùngB.Ngách mũi trên.C.Ngách mũi giữaD.Ngách mũi dưới Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biếtNơi tập trung tế bào thần kinh khứu giác nằm ở phần nào của ổ mũi?A.Thềm mũi.B.Phần thở niêm mạc mũiC.Phần khứu niêm mạc mũiD.Tiền đình mũi. Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biếtPhần có da và lông mũi để cản bụi gọi là gì?A.Tiền đình mũiB.Thềm mũiC.Ngách mũiD.Phần thở niêm mạc mũi. Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biếtNhận cảm giác đau của ổ mũi là thần kinh nào?A.Thần kinh IB.Thần kinh V1C.Thần kinh V2D.Thần kinh V3 Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtNhận và dẫn truyền mùi, đi từ phần khứu niêm mạc mũi, đến hành khứu ở não, là thần kinh nào?A.Thần kinh IB.Thần kinh V1C.Thần kinh V2D.Thần kinh V3 Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biếtỐng nào sau đây đỗ vào ngách mũi dưới?A.Ống tiểu lệ quản trên.B.Ống tiểu lệ quản dướiC.Ống lệ mũiD.Ống tuyến lệ. Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biếtHạnh nhân khẩu cái (Amydal) nằm ở thành nào hầu miệng?A.Thành trênB.Thành dướiC.Thành trướcD.Thành bên Lát kiểm tra lại Câu 91Nhận biếtTìm câu SAI khi nói về hệ hô hấp.A.Hệ hô hấp gồm 2 phần: đường hô hấp trên và đường hô hấp dướiB.Đường hô hấp trên gồm: mũi, hầu, thanh quản.C.Chức năng: dẫn khí, làm ấm và ẩm không khí.D.Đường hô hấp dưới gồm: Khí quản và 2 phổi.E.Chức năng: Trao đổi khí. Lát kiểm tra lại Câu 92Nhận biếtXoang nào KHÔNG đỗ vào ngách mũi giữa?A.Xoang hàmB.Xoang tránC.Xoang sàng trướcD.Xoang sàng sau Lát kiểm tra lại Câu 93Nhận biếtCơ nào sau đây khi co sẽ làm đóng thanh môn?A.Cơ nhẫn phiễu bên.B.Cơ nhẫn phiễu sau.C.Cơ giáp phiễuD.Cơ giáp nhẫn Lát kiểm tra lại Câu 94Nhận biếtCơ nào sau đây khi co sẽ làm mở thanh môn?A.Cơ nhẫn phiễu bên.B.Cơ nhẫn phiễu sauC.Cơ giáp phiễuD.Cơ giáp nhẫn Lát kiểm tra lại Câu 95Nhận biếtThành phần nào sau đây qua khe giữa nền sọ và cơ khít hầu trên?A.Thần kinh hạ thiệtB.Động mạch lưỡiC.Cơ trâm móngD.Vòi tai Lát kiểm tra lại Câu 96Nhận biếtThần kinh nào sau đây chui qua khe dưới cơ khít hầu dưới?A.TK thiệt hầuB.TK thanh quản trênC.TK quặt ngược thanh quảnD.Thần kinh hạ thiệt Lát kiểm tra lại Câu 97Nhận biếtXoang nào sau đây KHÔNG đỗ vào ngách mũi giữa?A.Xoang hàm.B.Xoang trán.C.Xoang sàng trước.D.Xoang bướm. Lát kiểm tra lại Câu 98Nhận biếtThành trên của hầu mũi là nền sọ (vòm họng), có tuyến hạnh nhân gì?A.Hạnh nhân vòiB.Hạnh nhân hầuC.Hạnh nhân khẩu cáiD.Hạnh nhân lưỡi Lát kiểm tra lại Câu 99Nhận biếtỞ 2 thành bên của hầu miệng có tuyến hạnh nhân gì?A.Hạnh nhân vòiB.Hạnh nhân hầuC.Hạnh nhân khẩu cáiD.Hạnh nhân lưỡi Lát kiểm tra lại Câu 100Nhận biếtPhía dưới thanh quản thông với khí quản, phía trên trước có sụn nào?A.Sụn giápB.Sụn nắpC.Cung sụn nhẫnD.Sụn phiễu Lát kiểm tra lại Câu 101Nhận biếtVị trí thanh quản nằm ở giữa cổ, dưới xương móng, trên khí quản, tương ứng từ đốt sống cổ nào?A.Đốt sống cổ 2 đến 4B.Đốt sống cổ 3 đến 5C.Đốt sống cổ 4 đến 6.D.Đốt sống cổ 5 đến 7. Lát kiểm tra lại Câu 102Nhận biếtThành trên ổ miệng là phần nào?A.Xương mũi và xương sàng.B.Xoăn mũi dưới và xương bướm.C.Khẩu cái cứng và khẩu cái mềm.D.Xương hàm dưới và xương móng Lát kiểm tra lại Câu 103Nhận biếtThành dưới của ổ miệng (nền miệng) là phần nào?A.Xương hàm trên, lưỡi và vùng dưới lưỡi.B.Xương móng, lưỡi và vùng dưới lưỡi.C.Xương hàm dưới, lưỡi và vùng dưới lưỡi.D.Xương khẩu cái, lưỡi và vùng dưới lưỡi. Lát kiểm tra lại Câu 104Nhận biếtGiữa 2 cung khẩu cái lưỡi và khẩu cái hầu là hố hạnh nhân chứa tuyến nào?A.Hạnh nhân hầu.B.Hạnh nhân khẩu cái.C.Hạnh nhân vòi.D.Hạnh nhân lưỡi. Lát kiểm tra lại Câu 105Nhận biếtThần kinh nào vận động bài tiết tuyến nước bọt mang tai?A.Thần kinh VIIB.Thần kinh VII’C.Thần kinh IXD.Thần kinh X Lát kiểm tra lại Câu 106Nhận biếtThành phần nào sau đây qua khe giữa nền sọ và cơ khít hầu trên?A.Cơ nâng màng khẩu cáiB.Vòi taiC.Thần kinh hạ thiệtD.Thần kinh thiệt hầu Lát kiểm tra lại Câu 107Nhận biếtThành phần nào sau đây qua khe giữa cơ khít hầu trên và cơ khít hầu giữa?A.Cơ nâng màng khẩu cáiB.Cơ vòi hầuC.Thần kinh hạ thiệtD.Thần kinh thiệt hầu Lát kiểm tra lại Câu 108Nhận biếtTìm câu SAI khi nói về niêm mạc mũi.A.Bao phủ tất cả các thành của hốc mũi và các xoang.B.Niêm mạc mũi được chia làm 2 phần: Phần trên: là phần khứu giác, nơi tập trung tế bào thần kinh khứu giác (TK I).C.Phần dưới, là phần hô hấp, có tuyến tiết dịch nhầy để tạo độ ẩm cho không khí, và có nhiều mao mạch để làm ấm không khí.D.Phần hô hấp do thần kinh VII’ chi phối. Lát kiểm tra lại Câu 109Nhận biếtTìm câu SAI khi nói về hầu.A.Hầu là ngã tư của đường hô hấp và tiêu hóa.B.Cấu tạo bởi 1 ống xơ và cơ, đi từ nền sọ đến đốt sống cổ 6, nối tiếp với thực quản.C.Hầu dài 15 cm, rộng nhất ở thực quản (5 cm), hẹp nhất ở nền sọ (2 cm).D.Chia 3 phần: hầu mũi, hầu miệng, hầu thanh quản Lát kiểm tra lại Câu 110Nhận biếtThành phần nào sau đây qua khe giữa cơ khít hầu giữa và cơ khít hầu dưới?A.Nhánh ngoài TK thanh quản trênB.Nhánh trong TK thanh quản trênC.Nhánh thần kinh thiệt hầuD.Nhánh TK quặt ngược thanh quản Lát kiểm tra lại Câu 111Nhận biếtVách ngăn mũi được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây?A.Mảnh thẳng xương sàng, xương lệ, xương bướm.B.Sụn cánh mũi bé, xương gò má, xương bướm.C.Sụn cánh mũi lớn, xương sàng và xương lá míaD.Sụn vách mũi, mảnh thẳng xương sàng, xương lá mía. Lát kiểm tra lại Câu 112Nhận biếtCác xoang nào sau đây đổ vào ngách mũi trên?A.Xoang sàng trước và xoang bướmB.Xoang sàng giữa và xoang bướmC.Xoang sàng sau và xoang bướmD.Xoang sàng trước và xoang trán Lát kiểm tra lại Câu 113Nhận biếtXoang nào KHÔNG đỗ vào ngách mũi giữa?A.Xoang hàmB.Xoang tránC.Xoang sàng giữaD.Xoang sàng sau Lát kiểm tra lại Câu 114Nhận biếtĐộng mạch nào cấp máu cho phần trước của ổ mũi?A.Động mạch bướm khẩu cáiB.ĐM khẩu cái xuốngC.ĐM sàng trước và sauD.ĐM môi trên Lát kiểm tra lại Câu 115Nhận biếtĐộng mạch nào cấp máu cho phần sau của ổ mũi?A.Động mạch bướm khẩu cáiB.ĐM khẩu cái xuốngC.ĐM sàng trước và sauD.ĐM môi trên Lát kiểm tra lại Câu 116Nhận biếtĐộng mạch nào cấp máu cho thành ngoài và trong ổ mũi?A.Động mạch bướm khẩu cáiB.ĐM khẩu cái xuốngC.ĐM sàng trước và sauD.ĐM môi trên Lát kiểm tra lại Câu 117Nhận biếtĐộng mạch nào cấp máu cho phần trước của vách mũi?A.Động mạch bướm khẩu cáiB.ĐM khẩu cái xuốngC.ĐM sàng trước và sauD.ĐM môi trên Lát kiểm tra lại Câu 118Nhận biếtPhần nào chui qua khe giữa nền sọ và cơ khít hầu trên?A.Vòi tai và động mạch khẩu cái lênB.Cơ trâm hầu và thần kinh thiệt hầu (IX)C.Nhánh trong của TK thanh quản trên và đm thanh quản trênD.TK quặt ngược thanh quản và đm thanh quản dưới Lát kiểm tra lại Câu 119Nhận biếtPhần nào chui qua khe giữa cơ khít hầu trên và cơ khít hầu giữa?A.Vòi tai và động mạch khẩu cái lênB.Cơ trâm hầu và thần kinh thiệt hầu (IX)C.Nhánh trong của TK thanh quản trên và đm thanh quản trênD.TK quặt ngược thanh quản và đm thanh quản dưới Lát kiểm tra lại Câu 120Nhận biếtPhần nào chui qua khe giữa cơ khít hầu giữa và cơ khít hầu dưới?A.Vòi tai và động mạch khẩu cái lênB.Cơ trâm hầu và thần kinh thiệt hầu (IX)C.Nhánh trong của TK thanh quản trên và đm thanh quản trênD.TK quặt ngược thanh quản và đm thanh quản dưới Lát kiểm tra lại Câu 121Nhận biếtQua khe giữa cơ khít hầu dưới và thực quản là gì?A.Vòi tai và động mạch khẩu cái lênB.Cơ trâm hầu và thần kinh thiệt hầu (IX)C.Nhánh trong của TK thanh quản trên và đm thanh quản trênD.TK quặt ngược thanh quản và đm thanh quản dưới Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/121|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI