Trắc nghiệm giải phẫu bệnh hốc miệng Trắc nghiệm giải phẫu bệnh hốc miệng 29 câu hỏi 30 phút Giải phẫu bệnhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm giải phẫu bệnh hốc miệng 29 câu hỏi 30 phút Giải phẫu bệnhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCơ nào không thuộc cơ khẩu cái mềm?A.Cơ lưỡi gàB.Cơ khẩu cái hầuC.Cơ nâng màn khẩu cáiD.Cơ ngang lưỡi Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTuyến nước bọt lớn nhất là?A.TNB dưới lưỡiB.TNB dưới hàmC.TNB mang tai Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtThần kinh vận động cho các cơ lưỡiA.Dây thần kinh tiền đình ốc taiB.Dây thần kinh mặtC.Dây thần kinh phụD.Dây thần kinh hạ thiệt Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCơ không thuộc nhóm cơ nhaiA.Cơ mútB.Cơ nhaiC.Cơ thái dươngD.Cơ chân bướm trong Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtRăng tiền cối thứ nhất hàm trên có mấy chân răng?A.1B.2C.3D.4 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtLỗ đổ của tuyến nước bọt mang tai nằm ở?A.Đối diện răng cối thứ 2 hàm trênB.Ngay kế bên hãm lưỡiC.Đối diện răng tiền cối thứ 2D.Hãm môi trên Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNhánh bên của động mạch lưỡiA.Nhánh trên móngB.Động mạch dưới lưỡiC.Động mạch lưng lưỡiD.A và BE.A và C Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSố câu nói sai khi nói về động mạch lưỡi: 1. Phát sinh từ phía sau động mạch cảnh ngoài; 2. Động mạch lưỡi bắt chéo thần kinh hạ thiệt 3 lần; 3. Tách ở phía trên động mạch giáp trên; 4. Động mạch lưỡi sâu cung cấp máu cho phần di động của lưỡiA.1B.2C.3D.4 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCơ nào thuộc nhóm cơ nội tại của lưỡiA.Cơ ngang lưỡiB.Cơ cằm lưỡiC.Cơ móng lưỡiD.Cơ sụn lưỡi Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCông thức răng vĩnh viễnA.Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối 2/2B.Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối nhỏ 2/2, Cối lớn 3/3C.Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối nhỏ 1/1, Cối lớn 3/3D.Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối nhỏ 2/2, Cối lớn 2/2 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMạc tuyến mang tai được cấu tạo từA.Lá nông mạc cổB.Mạc thái dươngC.Lá trước khí quảnD.Bao cảnh Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTìm một tổ chức bạch huyết không thuộc vòng bạch huyết Waldeyer:A.Hạnh nhân khẩu cáiB.Hạch góc hàmC.Hạnh nhân hầu (AV)D.Amidan vòi Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐâu là hạnh nhân đôiA.Hạnh nhân hầuB.Hạnh nhân lưỡiC.Hạnh nhân vòiD.Hạnh nhân khẩu cái Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCơ nào chia tuyến nước bọt dưới hàm thành cực trên và cực dướiA.Cơ cằm móngB.Cơ hàm móngC.Cơ trâm móngD.Cơ dọc lưỡi dưới Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtThuốc Nitroglycerin được sử dụng để điều trị bệnh tim mạch được dùng ở dạng ngậm dưới lưỡi hoặc dạng xịt. Vậy việc ngậm dưới lưỡi có tác dụng gì?A.Tuyến nước bọt đổ vào, enzyme của nó làm thuốc tan nhanhB.Dưới lưỡi có nhiều mạch máu hấp thu thuốc nhanhC.Các cơ lưỡi hoạt động nhiều nên thuốc tan nhanhD.Nhiệt độ vùng dưới lưỡi cao hơn khoang miệng sẽ tác động đến thuốc Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtPhát biểu nào sai trong các câu sau đâyA.Rãnh tận cùng hình chữ V quay ra phía trướcB.Rãnh tận cùng phân chia lưỡi thành hai phần là lưng và rễC.Niêm mạc lưỡi có 5-6 loại nhúD.Ống tiết nước bọt dưới hàm nằm ở hai bên hãm lưỡi Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtLưỡi dính vào nếp thanh môn bởi bao nhiêu nếpA.1B.2C.3D.4 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtChi tiết gì phân chia cơ lưỡi làm hai nhóm trái và phảiA.Xương móngB.Cân lưỡiC.Vách lưỡiD.Cơ trâm lưỡi Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMạch máu cung cấp cho răng tách ra từA.Động mạch dưới lưỡiB.Động mạch chân bướm khẩu cáiC.Động mạch hầu lênD.Động mạch huyệt răng trên và dưới Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtThần kinh nào chịu trách nhiệm cho cảm giác chung và vị giác của 2/3 trước lưỡi?A.Thần kinh hạ thiệt (XII)B.Thần kinh thiệt hầu (IX)C.Thần kinh thanh quản trênD.Thần kinh lưỡi (nhánh của V3) và Thừng nhĩ (nhánh của VII) Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtLớp ngoài cùng, bao bọc thân răng và là mô cứng nhất trong cơ thể là?A.Men răngB.Ngà răngC.Tủy răngD.Xê-măng (Cementum) Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCơ nào có chức năng chính là khép và chu môi, được ví như "cơ của nụ hôn"?A.Cơ mútB.Cơ cằmC.Cơ vòng môiD.Cơ nâng môi trên Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtỐng Wharton là ống bài xuất của tuyến nước bọt nào và đổ vào đâu?A.Tuyến mang tai, đổ vào tiền đình miệngB.Tuyến dưới hàm, đổ vào cục dưới lưỡiC.Tuyến dưới lưỡi, đổ vào nhiều lỗ nhỏ trên nếp dưới lưỡiD.Tuyến mang tai, đổ vào sàn miệng Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtVề mặt giải phẫu bệnh, vị trí nào sau đây có tỷ lệ ung thư biểu mô tế bào gai ở khoang miệng cao nhất?A.Bờ bên của lưỡiB.Môi dướiC.Sàn miệngD.Vòm khẩu cái cứng Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCông thức bộ răng sữa (răng tạm) ở trẻ em là?A.Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối nhỏ 2/2B.Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối 2/2, Cối lớn 1/1C.Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối nhỏ 2/2, Cối lớn 3/3D.Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối 2/2 Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCác nhánh thần kinh nào chủ yếu chịu trách nhiệm chi phối cảm giác cho khẩu cái cứng và khẩu cái mềm?A.Các nhánh thần kinh mắt (V1)B.Các nhánh thần kinh khẩu cái (từ thần kinh hàm trên V2)C.Các nhánh thần kinh huyệt răng dưới (từ thần kinh hàm dưới V3)D.Các nhánh của thần kinh mặt (VII) Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtCấu trúc nào đóng vai trò là ranh giới ngăn cách giữa tiền đình miệng và ổ miệng chính thức?A.Môi và máB.Lưỡi và sàn miệngC.Cung răng và lợiD.Khẩu cái mềm và lưỡi gà Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtKhi khám một bệnh nhân bị tổn thương dây thần kinh hạ thiệt (XII) bên phải, dấu hiệu điển hình quan sát được là gì?A.Khi lè lưỡi, đầu lưỡi sẽ lệch về bên phải (bên tổn thương)B.Mất cảm giác vị giác 1/3 sau lưỡi bên phảiC.Không thể huýt sáo hoặc thổi lửaD.Liệt các cơ nhai bên phải Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtHệ bạch huyết của vùng sàn miệng và phần lớn thân lưỡi chủ yếu đổ về nhóm hạch nào đầu tiên?A.Hạch mang taiB.Hạch sau taiC.Hạch dưới cằmD.Hạch dưới hàm Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/29|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI