Trắc nghiệm giải phẫu bệnh học u Trắc nghiệm giải phẫu bệnh học u 63 câu hỏi 30 phút Giải phẫu bệnhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm giải phẫu bệnh học u 63 câu hỏi 30 phút Giải phẫu bệnhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết Thành phần chất đệm u KHÔNG bao gồm:A.Huyết quản và bạch huyết quảnB.Các tế bào phản ứng như lympho bào, đại thực bào, bạch cầu đa nhânC.Các nhánh thần kinhD.Cơ trơn hoặc cơ vânE.Mô liên kết Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ nhiều lá thai:A.Gọi là u quáiB.Gọi là u hỗn hợpC.Gọi là u kết hợpD.Gọi là u biểu môE.Có tên gọi là tận cùng là OMA Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết U xơ lành được gọi tên là:A.FibrosarcomaB.LipomaC.FibromaD.LiposarcomaE.Osteosarcoma Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết Ung thư sụn có tên gọi là:A.FibrosarcomaB.LiposarcomaC.OsteosarcomaD.ChondrosarcomaE.Chondosarcoma Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết U ác xuất phát từ mô liên kết có tên gọi tận cùng:A.Luôn luôn là CarcinomaB.Luôn luôn là SarcomaC.Luôn luôn là OmaD.Là Carcinoma, một số loại vẫn có đuôi là OmaE.Là Sarcoma, một số loại vẫn có đuôi là Oma Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết U lành KHÔNG có đặc điểm sau:A.Hiếm khi tái phátB.Có ranh giới rõC.Không giống mô bình thườngD.Phát triển tại chỗE.Không di căn Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết Đặc điểm sau KHÔNG phải của u ác tính:A.Ranh giới khá rõB.Dễ tái phát và di cănC.Thường phát triển nhanhD.Không giống mô bình thườngE.Các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết Về đại thể “u có vỏ bọc, ranh giới rõ, không xâm nhập, di động” là đặc điểm của:A.U ác tínhB.U lành tínhC.Giai đoạn đầu của u lành tínhD.Giai đoạn đầu của u ác tínhE.Có thể gặp ở cả u lành lẫn u ác Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết Nitrosamine là chất chuyển hóa từ nitrite dùng để bảo quản thịt có thể gây ung thư:A.Bàng quangB.GanC.Dạ dàyD.RuộtE.Thực quản Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết Nguyên nhân gây ung thư ở người ít liên quan đến:A.Hóa chấtB.VirusC.Vi khuẩnD.Nguyên nhân bào thaiE.Phóng xạ Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết Ở người, các chất phóng xạ gây ung thư thường gặp nhất là:A.Ung thư tuyến giápB.Ung thư vúC.Ung thư tuyến nước bọtD.Bệnh bạch cầuE.Ung thư phổi Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết Các papilloma virus (HPV) thường gây ra một số bệnh, ngoại TRỪ:A.Ung thư cổ tử cungB.Mụn hạt cơm ở daC.U nhú ở vùng sinh dụcD.Ung thư thanh quảnE.U lympho Burkitt Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết Các loại virus DNA hay gây ung thư nhất KHÔNG bao gồm virus sau:A.Virus HIVB.Papiloma virusC.Virus viêm gan BD.Epstein-Barr virusE.Câu B và D đúng Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết Phân độ ung thư có thể dựa theo:A.Mức độ biệt hóa của tế bào uB.Hình thái, cấu trúc môC.Sự biến đổi tế bào trên phiến đồD.Phân loại TNME.Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết Đặc điểm sau KHÔNG phải là tính chất của ung thư:A.Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt rất cao ở Việt Nam trong khi nó lại chiếm tỷ lệ khá thấp tại MỹB.Ung thư vú tăng mạnh ở nữ giớiC.Ung thư dạ dày bắt đầu giảm từ từ tại MỹD.Tỷ lệ ung thư dạ dày ở Nhật gấp gần 7 lần ở MỹE.Ung thư phổi tăng nhanh tại những quốc gia đã và đang phát triển Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết Tần số sinh u có thể thay đổi theo các yếu tố sau, ngoại TRỪ:A.Điều kiện sinh hoạtB.Chủng tộcC.Chế độ dinh dưỡngD.Địa dưE.Môi trường sống Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết Cơ bản u:A.Dễ phân biệt với chất đệm u trong trường hợp u biểu môB.Dựa vào đó để phân định u thuộc về thành phần biểu mô hay liên kếtC.Là thành phần nuôi dưỡng tế bào uD.Khó phân biệt với chất đệm u nếu là u của mô liên kếtE.Các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ một lá thai:A.Gọi là u quáiB.Gọi là u kết hợpC.Gọi là u hỗn hợpD.Gọi là u biểu môE.Gọi là u liên kết Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết U lành:A.U có nguồn gốc biểu mô có tên gọi đơn giản hơn u có nguồn gốc liên kếtB.Một số có thể có tên gọi tận cùng bằng SARCOMA hay CARCINOMAC.Thường dựa vào hình ảnh đại thể để gọi tên uD.Thường có tên gọi tận cùng là OMAE.Thường dựa vào hình ảnh vi thể để gọi tên u Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết Melanoma là tên gọi của:A.U lành tính của tế bào hắc tốB.U ác tính của tế bào hắc tốC.Chung cho cả u lành và u ác khi chưa phân biệt đượcD.Là u ác tính của mô liên kếtE.Các câu trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết Polip cổ tử cung:A.Là u có thể lành tính hoặc ác tínhB.Là u lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh vi thểC.Là u ác tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thểD.Là u ác tính được gọi tên dựa trên hình ảnh vi thểE.Là u lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết U ác xuất phát từ biểu mô có tên gọi tận cùng:A.Luôn luôn là CARCINOMAB.Luôn luôn là SARCOMAC.Luôn luôn là OMAD.Là CARCINOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMAE.Là SARCOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết Rhabdomyoma (Rhabdomyo: cơ vân) là tên gọi của:A.U cơ vân lành tínhB.U cơ vân ác tínhC.Có thể là u lành hoặc u ácD.Là khối u có nguồn gốc biểu môE.Các câu trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết Chu kỳ nhân đôi kích thước của khối u ác tính thường là:A.Trong vòng 45 ngàyB.45-450 ngàyC.Khoảng 450 ngàyD.Hơn 450 ngàyE.Câu A và B đúng Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết Về vi thể, nói chung các u ác tính KHÔNG có tính chất sau:A.Tế bào u phần lớn là tế bào non, chỉ gợi lại phần nào mô gốc của uB.Quá sản mạnh, phá vỡ lớp đáy, gây đảo lộn cấu trúcC.Tái tạo lại hình ảnh cấu trúc của mô sinh ra nóD.Có các tế bào đậm màu, nhân không đều, nhân quái, nhân chiaE.Các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết Virus ít gây ung thư nhất là:A.Papilloma virus (HPV)B.Epstein-Barr virus (EBV)C.Virus viêm gan A (HAV)D.Virus viêm gan B (HBV)E.Retrovirus Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết Các mô liên kết, cơ trơn, cơ vân có thể gây ung thư, tên gọi tận cùng là:A.CARCINOMAB.OMAC.SARCOMAD.CHONDROSARCOMAE.MALTOMA Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết U ác tính có những đặc điểm sau, ngoại TRỪ:A.Thường lành tính hơn u lành tínhB.Phát triển xâm lấn và di cănC.Tế bào không giống tế bào mô gốcD.Tế bào đa hình, nhân quáiE.Phát triển nhanh và tái phát cao Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết Cơ chế chính của các tác nhân gây ung thư bao gồm:A.Thay đổi cấu trúc di truyền tế bàoB.Thay đổi chức năng của hệ thống miễn dịchC.Kích thích tế bào phát triển không kiểm soátD.Gây ra các đột biến ngẫu nhiên trong ADNE.Tất cả các câu trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết Phương pháp phát hiện sớm ung thư là:A.Xét nghiệm máu toàn bộB.Chụp X-quangC.Siêu âmD.Chẩn đoán phân tửE.Sàng lọc và xét nghiệm định kỳ Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biết Papanicolaou xếp phiến đồ tế bào âm đạo-cổ tử cung thành:A.2 hạngB.3 hạngC.4 hạngD.5 hạngE.6 hạng Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biết Theo Papanicolaou, tế bào học nghi ngờ ác tính nhưng không kết luận được là thuộc hạng:A.Hạng IB.Hạng IIC.Hạng IIID.Hạng IVE.Hạng V Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biết Broders phân loại ung thư tế bào vảy thành 4 độ căn cứ vào sự biệt hóa tế bào trong đó nếu có 75-50% các tế bào biệt hóa thì được xếp:A.Độ IB.Độ IIC.Độ IIID.Độ IV Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biết Phân loại TNM có nghĩa là:A.T: kích thước khối u, N: tình trạng di căn hạch, M: tình trạng di căn xaB.T: kích thước khối u, N: tình trạng di căn xa, M: tình trạng di căn hạchC.T: tình trạng di căn hạch, N: kích thước khối u, M: tình trạng di căn xaD.T: tình trạng di căn xa, N: tình trạng di căn hạch, M: kích thước khối uE.T: tình trạng di căn hạch, N: tình trạng di căn xa, M: kích thước khối u Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biết Những cơ thể bị suy giảm miễn dịch đều có khả năng bị ung thư do:A.Dễ mắc bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm virus dẫn đến ung thưB.Dễ mắc các bệnh tự miễn làm giảm khả năng đề kháng trước các nguyên nhân gây ung thưC.Các tế bào có năng lực miễn dịch không nhận dạng được các tế bào ung thư hoặc không đủ khả năng để tiêu diệt chúngD.Các câu trên đều đúngE.Các câu trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biết Loại tia sau đây thuộc chùm tia sáng mặt trời thường gây ung thư:A.Tia gammaB.Tia XC.Tia tử ngoạiD.Tia hồng ngoạiE.Tia cực tím Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biết Chất nitrosamine thường hay gây ung thư hệ tiêu hóa, đặc biệt là ung thư:A.Thực quảnB.Dạ dàyC.Ruột nonD.Ruột giàE.Gan Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biết Bệnh nhân mắc hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS) thường hay bị:A.Ung thư hạchB.Ung thư ganC.Ung thư daD.Sarcom hệ miễn dịchE.Ung thư dạ dày Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biết Adenoma là tên gọi của:A.U lành nói chungB.U tuyến lànhC.U tuyến niêm mạc đại tràng lành tínhD.Câu A và B đúngE.Câu B và C đúng Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biết Polip là những khối u có thể có cuống hoặc không, ít gặp nhất ở:A.Đại tràngB.Cổ tử cungC.Ruột nonD.Dạ dàyE.Da Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biết Một số u lành có kích thước lớn có thể gây chèn ép chứ không xâm nhập vào mô lân cận:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biết Một trong những đặc điểm để phân biệt u ác tính và u lành tính là u ác tính vẫn tiếp tục phát triển dù cho kích thích gây ra u đã ngừng còn u lành thì ngược lại:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biết Tần số sinh u độc lập với các yếu tố địa dư, môi trường sống, yếu tố chủng tộc, tuổi giới…:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biết Tái phát và di căn là đặc điểm chỉ có trong u ác tính:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biết Đa số nguyên nhân gây ung thư đã được nghiên cứu nên có thể phòng tránh được bệnh ung thư:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biết Hóa chất sinh ung nói chung bao gồm các sản phẩm có nguồn gốc nhân tạo như phẩm nhuộm, chất bảo quản, thuốc trừ sâu…:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biết U lành thường phát triển chậm, không làm chết người, trừ khi mọc vào vị trí hiểm yếu:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biết Các khối u lành thường không tái phát trừ trường hợp u dạng lá tuyến vú:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biết Cách gọi tên u (u lành hay u ác) có nguồn gốc liên kết thường đơn giản hơn u có nguồn gốc biểu mô:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biết Nói chung, các u lành tính có tên gọi tận cùng bằng SARCOMA, các u ác tính có tên gọi tận cùng bằng OMA:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biết Thoái sản là đặc điểm quan trọng của ung thư nhưng không phải tất cả các tế bào ung thư đều giảm biệt hóa mà trong một khối u có thể có nhiều mức độ biệt hóa:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biết Thoái sản là đặc điểm quan trọng của ung thư nhưng không phải tất cả tế bào ung thư đều giảm biệt hóa mà trong một khối u có thể có nhiều mức độ biệt hóa:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biết Đa số khối u chỉ có một loại tế bào, các khối u có nhiều loại tế bào ít gặp hơn:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biết Giữa ung thư thực sự và loạn sản không phải dễ dàng phân định mà phải xem xét cẩn thận nhiều lần, nhiều vị trí và theo dõi lâu dài:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biết Một trong những đặc điểm của u là: Khối u vẫn tiếp tục phát triển dù cho kích thích gây ra u đã ngừng:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biết Sự sinh sản của tế bào u vượt ra ngoài sự kiểm soát của cơ thể:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biết Hầu hết các u phát sinh ra từ những tế bào của bản thân cơ thể bị biến đổi, ví dụ như u nguyên bào nuôi:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biết Có 2 loại dị sản: Dị sản tái tạo và dị sản chức năng:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biết Cơ bản u là thành phần cơ sở của u, dựa vào đó ta có thể phân định u thuộc về thành phần biểu mô hay liên kết hay cả hai:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biết U lành có nguồn gốc liên kết có tên gọi phức tạp hơn u lành có nguồn gốc biểu mô:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biết Dù đã cắt bỏ rộng rãi, các mô ung thư dễ dàng tái phát tại chỗ hoặc di căn xa:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biết Những người bị suy giảm miễn dịch đều có khả năng bị ung thư cao:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biết Đánh giá giai đoạn lâm sàng TNM rất quan trọng và được áp dụng rộng rãi trên toàn thế giới vì nó quyết định phương thức chẩn đoán và điều trị:A.ĐúngB.Sai Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/63|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI