Trắc nghiệm giải phẫu bệnh nội tiết Trắc nghiệm giải phẫu bệnh nội tiết 30 câu hỏi 30 phút Giải phẫu bệnhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm giải phẫu bệnh nội tiết 30 câu hỏi 30 phút Giải phẫu bệnhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChất nào do tuyến yên bài tiết kích thích tinh hoàn sản sinh tinh trùng?A.TSHB.FSHC.LHD.GH Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChất nào do tuyến yên bài tiết kích thích tế bào Leydig tinh hoàn sản sinh testosterone?A.TSHB.FSHC.LHD.GH Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChất nào do tuyến yên bài tiết, ức chế làm giảm sinh tinh trùng?A.TSHB.FSHC.LHD.Inhibin Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtChức năng của tuyến tùng là gì?A.Điều khiển tất cả các tuyến nội tiết.B.Bài tiết oxytocinC.Tuyến ức chế kích tố sinh dụcD.Tăng bài tiết kích tố sinh dục Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTuyến nào sau đây KHÔNG phải là tuyến nội tiết?A.Tuyến yênB.Tuyến giápC.Tuyến thượng thậnD.Tuyến mồ hôi Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTuyến nào sau đây KHÔNG phải là tuyến nội tiết đơn thuần?A.Tuyến yênB.Tuyến giápC.Tuyến thượng thậnD.Tuyến tụy Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTuyến yên thuộc vùng nào của đồi thị?A.Vùng trên đồiB.Vùng dưới đồiC.Vùng hạ đồiD.Vùng sau đồi Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTuyến nội tiết nào nằm ở mặt sau tuyến giáp, nếu bị cắt sẽ làm hạ calci huyết?A.Tuyến tùngB.Tuyến yênC.Tuyến giápD.Tuyến cận giáp Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTuyến nội tiết nào lớn nhất trong các tuyến nội tiết?A.Tuyến tụyB.Tuyến yênC.Tuyến giápD.Tuyến cận giáp Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTìm câu SAI khi nói về tuyến ngoại tiết?A.Tuyến ngoại tiết có 2 thành phần.B.Phần chế tiết (nang tuyến) và ống bài tiết.C.Sản phẩm bài tiết đổ ra bề mặt, ngoài hoặc trong cơ thể.D.Tuyến giáp, tuyến thượng thận, là tuyến nội tiết Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCâu nào sau đây SAI khi nói về đặc điểm của các tuyến nội tiết?A.Chất tiết đổ vào máu.B.Các hormon với số lượng rất nhỏ, nhưng lại có tác dụng rất lớn trong sự chuyển hóa, sự phát triển của cơ thể và sự sinh sản.C.Tuyến nội tiết có kích thước nhỏ, nhưng hệ thống mạch máu cấp huyết rất phong phú.D.Tuyến tụy đổ insulin vào ống tiêu hóa để tăng chuyển đường vào tế bào Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtThùy sau tuyến yên bài tiết nội tiết tố nào?A.GH, TSHB.ACTH, FSHC.LH, PRLD.ADH, OXYTOCIN Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCâu nào sau đây SAI khi nói về tác dụng của GH của tuyến yên?A.Tăng tạo khung protein ở xương.B.Tăng tế bào tạo xương.C.Tăng tế bào máuD.Tăng cốt hóa sụn liên hợp. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtThùy trước tuyến yên có nhiệm vụ quan trọng nào?A.Chi phối giao cảm và đối giao cảm.B.Trung khu thần kinh giao cảm.C.Bài tiết nhiều kích tố quan trọngD.Trung khu thần kinh đối giao cảm. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCâu nào sau đây SAI khi nói về tác dụng của hormon tuyến cận giáp?A.Tăng hoạt động tiêu xương và sự tạo thành các tế bào xương mới.B.Tăng tái hấp thu Ca++ ở ống lượn gần và ống góp.C.Giảm tái hấp thu phosphat ở ống lượn gần.D.Trên ruột: tăng tạo thành vitamin D làm tăng hấp thu Ca++ ở ruột. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtHormon nào do tủy thượng thận tiết ra, tham gia vào đáp ứng giao cảm cấp tính (chống lại hoặc bỏ chạy)?A.AldosteroneB.Epinephrine (Adrenalin)C.CortisolD.Somatostatin Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtHormon nào của vỏ thượng thận có vai trò chính trong việc điều hòa cân bằng muối và nước bằng cách tăng tái hấp thu Natri ở ống thận?A.CortisolB.AndrogenC.AldosteroneD.Epinephrine Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtChức năng chính của Insulin do tuyến tụy tiết ra là gì?A.Làm tăng nồng độ đường trong máu.B.Thúc đẩy quá trình phân giải glycogen ở gan thành glucose.C.Làm giảm đường huyết bằng cách tăng vận chuyển glucose vào tế bào.D.Kích thích sự phân giải lipid ở các mô mỡ. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtHormon nào sau đây có tác dụng đối kháng với insulin, làm tăng nồng độ đường trong máu khi cơ thể bị hạ đường huyết?A.SomatostatinB.GlucagonC.CortisolD.Aldosterone Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtHormon Calcitonin do tuyến giáp tiết ra có tác dụng gì đối với nồng độ calci trong máu?A.Làm tăng nồng độ calci trong máu.B.Không ảnh hưởng đến nồng độ calci.C.Kích thích tái hấp thu calci ở thận.D.Làm giảm nồng độ calci trong máu. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtBệnh đái tháo đường type 1 là do sự thiếu hụt hoặc không sản xuất được hormon nào sau đây?A.GlucagonB.InsulinC.ADHD.Cortisol Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTình trạng cường giáp (basedow) thường có biểu hiện nào sau đây do tăng chuyển hóa cơ bản?A.Tăng cân, sợ lạnh, nhịp tim chậm.B.Sụt cân, sợ nóng, tim đập nhanh, lồi mắt.C.Da khô, phù niêm, chậm chạp.D.Huyết áp thấp, mệt mỏi, chán ăn. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCơ chế điều hòa phổ biến nhất trong hệ nội tiết, giúp duy trì nồng độ hormon ở mức ổn định là gì?A.Cơ chế điều hòa ngược âm tính.B.Cơ chế điều hòa ngược dương tính.C.Sự chi phối trực tiếp của hệ thần kinh.D.Chu kỳ ngày đêm. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtHormon nào do buồng trứng tiết ra chịu trách nhiệm chính cho sự phát triển các đặc tính sinh dục thứ phát ở nữ?A.ProgesteroneB.EstrogenC.LHD.FSH Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtHormon chống bài niệu (ADH) được dự trữ ở thùy sau tuyến yên có tác dụng chính tại cơ quan nào?A.Ống thận, làm tăng tái hấp thu nước.B.Gan, làm tăng dự trữ glycogen.C.Cơ trơn mạch máu, gây giãn mạch.D.Ruột non, làm tăng hấp thu chất dinh dưỡng. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtHormon Cortisol, được mệnh danh là "hormon stress", có tác dụng nào sau đây?A.Gây hạ đường huyết và giảm đáp ứng viêm.B.Kích thích tổng hợp protein và tăng miễn dịch.C.Giảm đường huyết và tăng đáp ứng viêm.D.Tăng đường huyết và có tác dụng chống viêm mạnh. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTìm cặp ghép SAI giữa tuyến nội tiết và hormon do nó bài tiết?A.Tuyến tụy – InsulinB.Tuyến giáp – ThyroxinC.Tủy thượng thận – AldosteroneD.Tuyến yên – GH Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtHormon nào có vai trò quan trọng trong việc duy trì thai kỳ bằng cách làm dày và duy trì nội mạc tử cung?A.ProgesteroneB.EstrogenC.OxytocinD.Prolactin Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtCác tế bào nội tiết của tuyến tụy tập trung thành từng cụm được gọi là gì?A.Nang tuyến giápB.Tế bào LeydigC.Thể vàngD.Đảo tụy (Tiểu đảo Langerhans) Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtHiện tượng nào sau đây là ví dụ của cơ chế điều hòa ngược dương tính?A.Nồng độ TSH giảm khi Thyroxin trong máu tăng.B.Nồng độ đường huyết giảm sau khi tiêm insulin.C.Oxytocin kích thích co bóp tử cung, sự co bóp lại kích thích tiết thêm Oxytocin.D.Tiết Aldosterone khi nồng độ Natri máu giảm. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI