Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Y TPHCM Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Y TPHCM 30 câu hỏi 30 phút Giải phẫu bệnhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Y TPHCM 30 câu hỏi 30 phút Giải phẫu bệnhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong phản ứng viêm cấp tính, tập hợp nào sau đây liệt kê đủ bốn dấu hiệu lâm sàng kinh điển?A.Nóng, đỏ, đau, mất chức năng.B.Sưng, đau, mất chức năng, sốt.C.Sưng, nóng, đỏ, đau.D.Sưng, nóng, đỏ, ngứa. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtLoại hoại tử nào thường có hình thái đại thể màu trắng ngà, chất hoại tử mềm bở, giống như phô mai?A.Hoại tử bã đậu.B.Hoại tử mỡ.C.Hoại tử đông.D.Hoại tử hóa lỏng. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtKhối u lành tính có nguồn gốc từ mô liên kết sợi được gọi là gì?A.U cơ vân.B.U xơ.C.U sụn.D.U mỡ. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtLoại tế bào viêm nào thường chiếm ưu thế trong các phản ứng viêm mạn tính?A.Bạch cầu đa nhân trung tính.B.Bạch cầu ái kiềm và tế bào mast.C.Bạch cầu ái toan.D.Lympho bào và đại thực bào. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtSắc tố nào thường tích tụ trong tế bào cơ tim hoặc tế bào gan của người già, gây ra hiện tượng teo đét màu nâu?A.Hemoglobin.B.Bilirubin.C.Lipofuscin.D.Hemosiderin. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCơ chế chính gây phù toàn thân trong hội chứng thận hư là gì?A.Giảm áp lực keo huyết tương.B.Tăng tính thấm thành mạch.C.Tắc nghẽn bạch huyết.D.Tăng áp lực thủy tĩnh trong mao mạch. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMột bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim. Tổn thương đại thể điển hình được tìm thấy ở tim sau vài tháng là gì?A.Vùng cơ tim sưng to, căng cứng.B.Vùng cơ tim màu trắng xám, chắc, lõm.C.Vùng cơ tim màu đỏ tươi, mềm nhão.D.Vùng cơ tim có nhiều ổ áp xe nhỏ. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong quá trình phát triển ung thư đại trực tràng, đột biến gen nào sau đây thường là sự kiện khởi đầu quan trọng?A.Gen TP53.B.Gen KRAS.C.Gen PTEN.D.Gen APC. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHiện tượng chuyển sản (metaplasia) trong giải phẫu bệnh được định nghĩa là gì?A.Thay đổi loại tế bào trưởng thành thành loại khác.B.Tăng kích thước của tế bào.C.Rối loạn biệt hóa và sắp xếp tế bào.D.Tăng số lượng tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐặc điểm mô học nào sau đây được xem là dấu hiệu quan trọng nhất để xác định tính ác tính của một khối u?A.Phân bào tăng lên.B.Xâm lấn các mô xung quanh.C.Dị sản (Anaplasia).D.Sự hình thành vỏ bao. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKhi mổ khám một bệnh nhân bị xơ gan giai đoạn cuối, hình ảnh đại thể của gan thường có đặc điểm nào?A.Gan sưng to, mềm, màu vàng nhạt.B.Gan chắc, bề mặt sần sùi với các nốt tái tạo.C.Gan teo nhỏ, nhẵn bóng, màu xanh.D.Gan có nhiều ổ hoại tử xuất huyết. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtBệnh thiếu máu tan máu tự miễn thường liên quan đến loại phản ứng quá mẫn nào?A.Quá mẫn tuýp I (phản vệ).B.Quá mẫn tuýp III (phức hợp miễn dịch).C.Quá mẫn tuýp IV (qua trung gian tế bào).D.Quá mẫn tuýp II (phụ thuộc kháng thể). Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtHiện tượng tăng sản (hyperplasia) trong giải phẫu bệnh được định nghĩa là gì?A.Tăng số lượng tế bào trong một mô hoặc cơ quan.B.Tế bào tăng kích thước.C.Giảm kích thước của tế bào.D.Thay đổi loại tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtHoại tử hóa lỏng thường xảy ra ở não sau nhồi máu não do đặc điểm nào của mô não?A.Hàm lượng collagen cao.B.Hàm lượng lipid cao và ít mô liên kết.C.Sự hiện diện của nhiều mạch máu.D.Khả năng tái tạo nhanh chóng. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong viêm u hạt (granulomatous inflammation), loại tế bào nào là thành phần trung tâm của tổn thương?A.Bạch cầu đa nhân trung tính.B.Bạch cầu ái toan.C.Đại thực bào biến đổi thành tế bào biểu mô và tế bào khổng lồ đa nhân.D.Tế bào lympho B và tương bào. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtDạng tổn thương tế bào nào sau đây thường là biểu hiện sớm nhất và phổ biến nhất của các chấn thương tế bào không gây chết?A.Thoái hóa nước.B.Hoại tử đông.C.Thoái hóa dạng hyalin.D.Tích tụ mỡ. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtGen TP53 được biết đến với vai trò nào trong việc bảo vệ chống lại sự hình thành ung thư?A.Sửa chữa các tổn thương nhiễm sắc thể.B.Là gen ức chế khối u, gây ngừng chu kỳ tế bào hoặc chết theo chương trình.C.Tham gia vào quá trình biệt hóa tế bào.D.Thúc đẩy tăng sinh tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMột bệnh nhân bị viêm phổi thùy cấp tính. Khi mổ khám, hình ảnh đại thể của phổi trong giai đoạn gan hóa đỏ thường như thế nào?A.Phổi mềm, chứa nhiều dịch trong lòng phế nang.B.Phổi có nhiều ổ áp xe nhỏ.C.Phổi teo nhỏ, có nhiều vùng xơ hóa.D.Phổi chắc, nặng, màu đỏ sẫm, tương tự mô gan. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây là đúng khi phân biệt vôi hóa loạn dưỡng và vôi hóa di căn?A.Vôi hóa di căn xảy ra ở mô tổn thương, còn vôi hóa loạn dưỡng ở mô lành.B.Vôi hóa loạn dưỡng thường đi kèm tăng nồng độ canxi huyết.C.Vôi hóa loạn dưỡng ở mô chết/tổn thương, không kèm tăng canxi huyết.D.Vôi hóa di căn không ảnh hưởng đến chức năng cơ quan. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây là của cục máu đông hình thành trước khi chết (huyết khối)?A.Dính chặt vào thành mạch và có cấu trúc phân lớp.B.Mềm, nhẵn bóng và không dính vào thành mạch.C.Luôn có màu đỏ tươi và chỉ chứa hồng cầu.D.Thường chỉ tìm thấy ở các tĩnh mạch lớn. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMột bệnh nhân nam 35 tuổi bị đau bụng mạn tính, tiêu chảy và sụt cân. Nội soi đại tràng thấy các vết loét sâu, nứt kẽ, và niêm mạc có hình ảnh "đá lát". Sinh thiết ruột nhiều khả năng sẽ cho thấy đặc điểm nào?A.Tăng sản quá mức các tế bào hình đài.B.Viêm mạn tính dạng u hạt xuyên thành.C.Viêm mạn tính chỉ giới hạn ở niêm mạc.D.Các u hạt không điển hình nằm sâu trong lớp cơ. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNguyên nhân phổ biến nhất dẫn đến gan nhiễm mỡ là gì?A.Thiếu vitamin B12.B.Nhiễm virus viêm gan C mạn tính.C.Tắc nghẽn đường mật.D.Rối loạn chuyển hóa lipid (nghiện rượu, béo phì). Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTiêu chí chính để phân biệt dịch tiết và dịch thấm dựa vào đặc điểm hóa sinh nào?A.Hoạt tính của enzyme amylase.B.Sự hiện diện của các yếu tố đông máu.C.Hàm lượng protein và trọng lượng riêng.D.Nồng độ lactate dehydrogenase (LDH) và glucose. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCơ chế bệnh sinh của bệnh amyloidosis là sự lắng đọng của:A.Các protein gấp cuộn bất thường dưới dạng sợi beta-pleated sheet.B.Các tinh thể cholesterol trong mô.C.Các sắc tố hemosiderin trong đại thực bào.D.Các phức hợp miễn dịch trong mạch máu. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐặc điểm mô học cơ bản của xơ vữa động mạch (atherosclerosis) là sự hình thành của:A.Ổ huyết khối lớn gây tắc nghẽn hoàn toàn lòng mạch.B.Mảng xơ vữa chứa lipid, tế bào viêm và mô xơ.C.Viêm nhiễm toàn bộ ba lớp thành mạch.D.Sự phì đại của lớp cơ trơn thành mạch. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtMột bệnh nhân trẻ tuổi nhập viện vì đau bụng cấp ở hố chậu phải. Giải phẫu bệnh của ruột thừa cắt bỏ nhiều khả năng sẽ cho thấy đặc điểm vi thể nào?A.Tăng sản quá mức các nang lympho.B.Hoại tử bã đậu và u hạt.C.Xơ hóa và teo các tuyến nhầy.D.Thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trung tính lan tỏa thành ruột thừa. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtChất chỉ điểm khối u nào sau đây thường được sử dụng trong chẩn đoán và theo dõi ung thư biểu mô tế bào gan (HCC)?A.CEA (kháng nguyên phôi thai ung thư).B.CA 19-9 (kháng nguyên carbohydrate 19-9).C.Alpha-fetoprotein (AFP).D.PSA (kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt). Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtNguyên nhân phổ biến nhất gây tổn thương tế bào và hoại tử ở hầu hết các cơ quan trong cơ thể là gì?A.Thiếu oxy (thiếu máu cục bộ).B.Tiếp xúc với hóa chất độc hại.C.Nhiễm virus.D.Yếu tố di truyền. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtKhái niệm "Dấu hiệu nổi bật của ung thư" (Hallmarks of Cancer) của Hanahan và Weinberg mô tả những đặc tính cơ bản nào của tế bào ung thư?A.Chỉ khả năng tăng sinh không kiểm soát và di căn xa.B.Tập hợp các đặc tính mà tế bào ung thư phải đạt được để phát triển.C.Các yếu tố nguy cơ môi trường gây ra ung thư.D.Các phương pháp điều trị ung thư hiệu quả nhất. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtKết cục phổ biến nhất của một phản ứng viêm cấp tính nếu nguyên nhân gây viêm được loại bỏ là gì?A.Luôn dẫn đến hình thành áp xe.B.Gây ra hoại tử hóa lỏng lan rộng.C.Chuyển thành viêm mạn tính ngay lập tức.D.Lành hoàn toàn với sự phục hồi cấu trúc và chức năng. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI