Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 10: Quản lý tiến trình Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 10: Quản lý tiến trình 25 câu hỏi 30 phút Hệ điều hànhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Hệ điều hành Bài 10: Quản lý tiến trình 25 câu hỏi 30 phút Hệ điều hànhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChức năng chính của bộ phận Quản lý Tiến trình trong Hệ điều hành là gì?A.Quản lý việc sử dụng bộ nhớ RAM.B.Tổ chức và lưu trữ các tệp trên đĩa cứng.C.CD.Cung cấp giao diện đồ họa cho người dùng. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHệ điều hành sử dụng Process Control Block (PCB) để làm gì?A.Lưu trữ mã nguồn của tiến trình.B.Lưu trữ tất cả dữ liệu mà tiến trình truy cập.C.Thực thi các lệnh của tiến trình.D.D Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong các trạng thái cơ bản của tiến trình, trạng thái nào biểu thị tiến trình đang chờ một sự kiện (ví dụ: hoàn thành I/O)?A.Ready.B.Running.C.CD.Terminated. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrạng thái nào biểu thị tiến trình đã sẵn sàng để chạy nhưng đang chờ được bộ lập lịch cấp phát CPU?A.AB.Running.C.Waiting.D.New. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChuyển ngữ cảnh (Context Switching) là quá trình quan trọng trong quản lý tiến trình, xảy ra khi nào?A.Khi tiến trình gọi hàm thư viện.B.Khi tiến trình truy cập bộ nhớ.C.Khi tiến trình in ra màn hình.D.D Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChi phí chính của Chuyển ngữ cảnh là gì?A.Mất dữ liệu của tiến trình.B.Tăng cường độ sử dụng ổ đĩa.C.Cần thêm bộ nhớ cho PCB.D.D Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong mô hình cha-con, tiến trình tạo ra tiến trình mới được gọi là gì?A.AB.Tiến trình con (Child Process).C.Tiến trình anh em (Sibling Process).D.Tiến trình zombie. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong hệ thống Unix/Linux, lời gọi hệ thống nào tạo ra một tiến trình con là bản sao của tiến trình hiện tại?A.`exec()`B.`create_process()`C.CD.`wait()` Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtLời gọi hệ thống nào cho phép một tiến trình thay thế nội dung của nó (mã, dữ liệu) bằng một chương trình mới và bắt đầu thực thi chương trình mới đó?A.`fork()`B.`create()`C.CD.`exit()` Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMục đích của lời gọi hệ thống `wait()` (trong tiến trình cha) là gì?A.Cho phép tiến trình con chạy trước.B.Yêu cầu kernel cấp thêm tài nguyên cho tiến trình con.C.Ngừng tiến trình cha vĩnh viễn.D.D Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMột tiến trình con kết thúc nhưng tiến trình cha chưa gọi `wait()` sẽ tồn tại ở trạng thái đặc biệt nào?A.Orphan.B.Blocked.C.CD.Ready. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTiến trình con mà tiến trình cha của nó đã kết thúc trước khi nó kết thúc được gọi là gì?A.Zombie.B.BC.Daemon.D.User process. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong hệ thống Unix/Linux, tiến trình mồ côi thường được "nhận nuôi" (reparented) bởi tiến trình nào?A.Tiến trình cha của tiến trình cha.B.Tiến trình đầu tiên trong hàng đợi Ready.C.Tiến trình cuối cùng trong hệ thống.D.D Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCơ chế nào cho phép các tiến trình độc lập (có không gian địa chỉ riêng) trao đổi thông tin với nhau?A.Truy cập trực tiếp vào bộ nhớ của nhau.B.Chia sẻ biến cục bộ.C.Gọi hàm từ xa.D.D Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtVí dụ về các cơ chế IPC là gì?A.Calling functions directly.B.Global variables.C.Hardware interrupts.D.D Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtThành phần nào của Hệ điều hành chịu trách nhiệm quyết định tiến trình nào sẽ được cấp phát CPU và khi nào?A.Trình quản lý bộ nhớ.B.Trình quản lý tệp.C.Trình điều khiển thiết bị.D.D Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMô hình nào mô tả việc một tiến trình có thể chứa nhiều luồng thực thi (threads) chạy đồng thời, chia sẻ không gian địa chỉ?A.Đa xử lý (Multiprocessing).B.Đa chương (Multiprogramming).C.Đơn nhiệm (Single-tasking).D.D Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtLợi ích chính của việc sử dụng tiểu trình (thread) so với tiến trình (process) cho các tác vụ đồng hành trong cùng một ứng dụng là gì?A.Mỗi tiểu trình có không gian địa chỉ riêng, tăng tính bảo mật.B.Chi phí giao tiếp giữa các tiểu trình cao hơn.C.Chuyển đổi ngữ cảnh giữa các tiến trình nhanh hơn.D.D Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong quản lý tiểu trình, mô hình nào ánh xạ nhiều tiểu trình người dùng vào một tiểu trình kernel duy nhất?A.AB.One-to-One.C.Many-to-Many.D.Two-Level. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrong quản lý tiểu trình, mô hình nào ánh xạ mỗi tiểu trình người dùng vào một tiểu trình kernel riêng biệt?A.Many-to-One.B.BC.Many-to-Many.D.User-Level. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtNhược điểm của mô hình Many-to-One là gì?A.Chi phí tạo tiểu trình kernel cao.B.Khó khăn trong việc đồng bộ hóa.C.CD.Không thể chạy trên hệ thống đơn CPU. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtƯu điểm của mô hình One-to-One là gì?A.Chuyển đổi ngữ cảnh giữa các tiểu trình người dùng rất nhanh.B.Sử dụng ít tài nguyên hệ thống hơn.C.CD.Dễ dàng lập trình hơn. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong sơ đồ trạng thái của tiến trình, mũi tên từ "Running" về "Ready" thường do lý do nào gây ra?A.Tiến trình gọi lời gọi hệ thống I/O.B.Tiến trình kết thúc công việc.C.Tiến trình tạo ra tiến trình con.D.D Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong sơ đồ trạng thái của tiến trình, mũi tên từ "Ready" sang "Running" xảy ra khi nào?A.Khi tiến trình yêu cầu I/O.B.Khi tiến trình kết thúc.C.Khi tiến trình được tạo.D.D Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtBộ phận nào trong Hệ điều hành chịu trách nhiệm theo dõi tất cả các tiến trình trong hệ thống và thông tin của chúng?A.Trình quản lý bộ nhớ.B.Hệ thống tệp.C.Trình điều khiển thiết bị.D.D Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI