Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 11: Điều phối tiến trình Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 11: Điều phối tiến trình 25 câu hỏi 30 phút Hệ điều hànhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Hệ điều hành Bài 11: Điều phối tiến trình 25 câu hỏi 30 phút Hệ điều hànhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtBộ phận nào của Hệ điều hành chịu trách nhiệm chọn tiến trình nào sẽ được đưa vào hàng đợi Ready từ vùng lưu trữ thứ cấp (ổ đĩa)?A.Bộ lập lịch CPU (CPU Scheduler).B.Bộ lập lịch ngắn hạn (Short-term Scheduler).C.CD.Bộ lập lịch trung hạn (Medium-term Scheduler). Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtBộ phận nào của Hệ điều hành chịu trách nhiệm chọn tiến trình nào từ hàng đợi Ready sẽ được cấp phát CPU?A.Bộ lập lịch dài hạn.B.BC.Bộ lập lịch trung hạn.D.Dispatcher. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtBộ phận nào của Hệ điều hành thực hiện việc chuyển ngữ cảnh (Context Switching) để chuyển CPU cho tiến trình được Bộ lập lịch ngắn hạn chọn?A.Bộ lập lịch dài hạn.B.Bộ lập lịch ngắn hạn.C.Bộ lập lịch trung hạn.D.D Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTiêu chí điều phối nào đo lường tỷ lệ thời gian CPU đang thực hiện công việc hữu ích?A.Throughput.B.Turnaround time.C.Waiting time.D.D Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTiêu chí điều phối nào đo lường số lượng tiến trình hoàn thành trong một đơn vị thời gian?A.CPU Utilization.B.BC.Response time.D.Waiting time. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTiêu chí điều phối nào đo lường tổng thời gian từ khi một tiến trình được submit vào hệ thống cho đến khi nó hoàn thành?A.Response time.B.Waiting time.C.CD.CPU burst time. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTiêu chí điều phối nào đo lường tổng thời gian mà một tiến trình phải chờ trong hàng đợi Ready?A.Response time.B.Turnaround time.C.CPU burst time.D.D Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTiêu chí điều phối nào đo lường thời gian từ khi yêu cầu được submit cho đến khi phản hồi đầu tiên được tạo ra (trong các hệ thống tương tác)?A.Turnaround time.B.Waiting time.C.Throughput.D.D Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtThuật toán điều phối nào là đơn giản nhất: tiến trình nào yêu cầu CPU trước thì được cấp phát trước và chạy cho đến khi hoàn thành hoặc chờ I/O?A.Shortest-Job-First (SJF).B.Priority Scheduling.C.Round Robin (RR).D.D Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong thuật toán FCFS, nếu một tiến trình có CPU burst rất dài được thực thi trước, nó có thể gây ra hiện tượng gì cho các tiến trình ngắn hơn?A.Starvation (Đói).B.Preemption (Độc quyền).C.Deadlock (Tắc nghẽn).D.D Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtThuật toán điều phối nào gán CPU cho tiến trình có thời gian CPU burst tiếp theo ngắn nhất?A.FCFS.B.BC.Round Robin.D.Priority Scheduling. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtThuật toán SJF được coi là tối ưu về tiêu chí nào?A.Response time.B.Throughput.C.CPU Utilization.D.D Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNhược điểm chính của thuật toán SJF (đặc biệt là phiên bản phi độc quyền - non-preemptive) là gì?A.Dễ gây ra Starvation cho các tiến trình ngắn.B.Không thể chạy trên hệ thống đơn CPU.C.CD.Yêu cầu chuyển ngữ cảnh thường xuyên. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtThuật toán nào là phiên bản độc quyền (preemptive) của SJF, còn được gọi là Shortest-Remaining-Time-First (SRTF)?A.FCFS.B.Round Robin.C.CD.Priority Scheduling. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong điều phối độc quyền (Preemptive Scheduling), Hệ điều hành có thể làm gì?A.Chỉ cấp phát CPU cho tiến trình cho đến khi nó hoàn thành.B.Chỉ cấp phát CPU cho tiến trình theo thứ tự đến trước.C.CD.Chỉ sử dụng trong hệ thống thời gian thực. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtThuật toán nào sử dụng một giá trị số nguyên (hoặc khác) được gán cho mỗi tiến trình và cấp phát CPU cho tiến trình có giá trị đó cao nhất (hoặc thấp nhất, tùy quy ước)?A.FCFS.B.SJF.C.Round Robin.D.D Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNhược điểm chính của thuật toán Priority Scheduling là gì?A.Khó xác định độ ưu tiên.B.Yêu cầu chuyển ngữ cảnh liên tục.C.Không hiệu quả trên hệ thống đa xử lý.D.D Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKỹ thuật nào được sử dụng để giải quyết vấn đề Starvation trong Priority Scheduling bằng cách tăng dần độ ưu tiên của các tiến trình chờ đợi lâu?A.Preemption.B.Time slicing.C.Load Balancing.D.D Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtThuật toán điều phối nào được thiết kế đặc biệt cho các hệ thống chia sẻ thời gian (Time-sharing) và cấp phát CPU cho mỗi tiến trình một "lát cắt thời gian" (time quantum)?A.FCFS.B.SJF.C.Priority Scheduling.D.D Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrong thuật toán Round Robin (RR), nếu một tiến trình chưa hoàn thành khi hết "lát cắt thời gian", nó sẽ chuyển sang trạng thái nào?A.Waiting.B.Terminated.C.CD.Suspended. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong thuật toán Round Robin, nếu lát cắt thời gian (time quantum) quá lớn, thuật toán sẽ có xu hướng giống với thuật toán nào?A.SJF.B.Priority Scheduling.C.Multilevel Queue.D.D Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNếu lát cắt thời gian (time quantum) trong Round Robin quá nhỏ, điều gì sẽ xảy ra?A.Tăng hiệu quả sử dụng CPU.B.Giảm số lượng chuyển ngữ cảnh.C.CD.Giảm thời gian chờ trung bình. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHệ thống điều phối nào phân chia hàng đợi Ready thành nhiều hàng đợi riêng biệt, mỗi hàng đợi có thuật toán điều phối riêng?A.Round Robin.B.SJF.C.Priority Scheduling.D.D Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong hệ thống Multilevel Feedback Queue, các tiến trình có thể di chuyển giữa các hàng đợi khác nhau dựa trên tiêu chí nào?A.Chỉ dựa vào độ ưu tiên ban đầu.B.Chỉ dựa vào thời gian CPU burst.C.Chỉ dựa vào thời gian đến.D.D Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMô hình Multilevel Feedback Queue là một thuật toán điều phối phức tạp, có thể cấu hình để xấp xỉ hoạt động của các thuật toán nào?A.Chỉ FCFS.B.Chỉ SJF.C.Chỉ Round Robin.D.D Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI