Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 20: Quản lý bộ nhớ Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 20: Quản lý bộ nhớ 25 câu hỏi 30 phút Hệ điều hànhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Hệ điều hành Bài 20: Quản lý bộ nhớ 25 câu hỏi 30 phút Hệ điều hànhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChức năng chính của bộ phận Quản lý bộ nhớ trong Hệ điều hành là gì?A.Quản lý việc sử dụng CPU.B.Tổ chức và lưu trữ tệp trên đĩa.C.Cung cấp giao diện người dùng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTại sao quản lý bộ nhớ lại quan trọng trong hệ thống đa chương (Multiprogramming)?A.Để mỗi chương trình có thể truy cập toàn bộ bộ nhớ.B.Để tránh việc sử dụng bộ nhớ.C.Chỉ để tăng tốc độ CPU.D.D Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtKhông gian địa chỉ vật lý (Physical Address Space) là gì?A.Tập hợp các địa chỉ mà một chương trình sinh ra.B.Tập hợp các địa chỉ mà người dùng nhìn thấy.C.Các địa chỉ trên đĩa cứng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKhông gian địa chỉ logic (Logical Address Space) là gì?A.AB.Tập hợp các địa chỉ trên đĩa cứng.C.Các địa chỉ thực tế trong bộ nhớ RAM.D.Các địa chỉ chỉ được sử dụng bởi kernel. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐơn vị phần cứng nào chịu trách nhiệm chuyển đổi địa chỉ logic thành địa chỉ vật lý trong quá trình truy cập bộ nhớ?A.CPU.B.RAM.C.Bộ điều khiển thiết bị.D.D Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtPhương pháp cấp phát bộ nhớ nào gán một khối bộ nhớ liên tục (một partition) cho mỗi tiến trình?A.Phân trang (Paging).B.Phân đoạn (Segmentation).C.Bộ nhớ ảo (Virtual Memory).D.D Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong cấp phát liên tục, có hai loại phân vùng (partition) chính là gì?A.Partition tĩnh và partition động.B.Partition logic và partition vật lý.C.Partition lớn và partition nhỏ.D.D Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtPhương pháp cấp phát bộ nhớ nào gây ra hiện tượng Phân mảnh nội bộ (Internal Fragmentation)?A.Cấp phát động với phân vùng biến đổi.B.Phân đoạn (Segmentation).C.Bộ nhớ chia sẻ.D.D Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtPhân mảnh nội bộ (Internal Fragmentation) là gì?A.Các lỗ trống nhỏ nằm rải rác giữa các khối bộ nhớ đã cấp phát.B.Vùng bộ nhớ trống trên đĩa cứng.C.Vùng bộ nhớ bị kernel sử dụng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtPhương pháp cấp phát bộ nhớ nào gây ra hiện tượng Phân mảnh ngoại vi (External Fragmentation)?A.Fixed-size partitions.B.Phân trang (Paging).C.Bộ nhớ ảo.D.D Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtPhân mảnh ngoại vi (External Fragmentation) là gì?A.Không gian bộ nhớ bên trong một phân vùng được cấp phát không sử dụng hết.B.Vùng bộ nhớ bị khóa bởi kernel.C.CD.Vùng bộ nhớ được sử dụng bởi nhiều tiến trình. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKỹ thuật nào được sử dụng để giải quyết hoặc giảm thiểu Phân mảnh ngoại vi trong cấp phát liên tục?A.Phân trang (Paging).B.Phân đoạn (Segmentation).C.Bộ nhớ ảo.D.D Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChiến lược "First-Fit" trong cấp phát bộ nhớ động chọn lỗ trống như thế nào?A.Lỗ trống nhỏ nhất đủ lớn.B.Lỗ trống lớn nhất.C.CD.Lỗ trống có địa chỉ bộ nhớ thấp nhất. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChiến lược "Best-Fit" trong cấp phát bộ nhớ động chọn lỗ trống như thế nào?A.AB.Lỗ trống lớn nhất.C.Lỗ trống đầu tiên đủ lớn.D.Lỗ trống được sử dụng ít nhất. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChiến lược "Worst-Fit" trong cấp phát bộ nhớ động chọn lỗ trống như thế nào?A.Lỗ trống nhỏ nhất.B.BC.Lỗ trống đầu tiên đủ lớn.D.Lỗ trống cuối cùng. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtThuật toán nào trong cấp phát bộ nhớ động có xu hướng tạo ra các lỗ trống rất nhỏ, có thể làm tăng Phân mảnh ngoại vi theo thời gian?A.First-Fit.B.Worst-Fit.C.Next-Fit.D.D Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtThuật toán nào trong cấp phát bộ nhớ động có xu hướng tạo ra các lỗ trống lớn còn lại, có thể hữu ích cho các yêu cầu lớn sau này?A.First-Fit.B.BC.Best-Fit.D.Simple-Fit. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtPhương pháp cấp phát bộ nhớ nào cho phép không gian địa chỉ logic của tiến trình là KHÔNG liên tục trong bộ nhớ vật lý?A.Cấp phát liên tục.B.Fixed-size partitions.C.Variable-size partitions.D.D Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong Phân trang (Paging), không gian địa chỉ logic được chia thành các đơn vị có kích thước cố định gọi là gì?A.Segment.B.Section.C.Block.D.D Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrong Phân trang (Paging), bộ nhớ vật lý được chia thành các đơn vị có kích thước cố định gọi là gì?A.Page.B.Segment.C.CD.Block. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKhi sử dụng Phân trang, việc ánh xạ từ địa chỉ logic (Page Number, Offset) sang địa chỉ vật lý (Frame Number, Offset) được thực hiện thông qua cấu trúc dữ liệu nào?A.Process Control Block (PCB).B.Segment Table.C.Translation Lookaside Buffer (TLB).D.D Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtƯu điểm chính của Phân trang (Paging) là gì?A.Hỗ trợ chia sẻ bộ nhớ dễ dàng giữa các tiến trình.B.Không cần sự hỗ trợ của phần cứng MMU.C.Loại bỏ hoàn toàn Phân mảnh ngoại vi.D.D Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNhược điểm chính của Phân trang (Paging) là gì?A.Khó khăn trong việc chia sẻ mã và dữ liệu.B.Dễ gây ra Starvation.C.CD.Yêu cầu các tiến trình phải nhỏ hơn kích thước trang. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong Phân đoạn (Segmentation), không gian địa chỉ logic được chia thành các đơn vị có kích thước thay đổi (variable-size) dựa trên ý nghĩa logic của chương trình gọi là gì?A.Page.B.Frame.C.Block.D.D Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtƯu điểm chính của Phân đoạn (Segmentation) là gì?A.Loại bỏ hoàn toàn Phân mảnh nội bộ.B.Ánh xạ đơn giản từ địa chỉ logic sang vật lý.C.Sử dụng bộ nhớ hiệu quả hơn Phân trang.D.D Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI