Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 22: Cấp phát liên tục Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 22: Cấp phát liên tục 25 câu hỏi 30 phút Hệ điều hànhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Hệ điều hành Bài 22: Cấp phát liên tục 25 câu hỏi 30 phút Hệ điều hànhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCấp phát bộ nhớ liên tục (Contiguous Allocation) là phương pháp gán bộ nhớ cho tiến trình theo nguyên tắc nào?A.Các phần của tiến trình có thể nằm rải rác trong bộ nhớ vật lý.B.Chỉ một tiến trình duy nhất được cấp phát bộ nhớ.C.Sử dụng bộ nhớ ảo để mở rộng dung lượng RAM.D.D Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong cấp phát bộ nhớ liên tục, địa chỉ logic được chuyển đổi thành địa chỉ vật lý bằng cách sử dụng các thanh ghi phần cứng nào?A.Program Counter và Stack Pointer.B.General Purpose Registers.C.Segment Registers.D.D Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNếu một tiến trình có Base Register = 1000 và Limit Register = 2000, thì địa chỉ logic 500 sẽ được ánh xạ tới địa chỉ vật lý nào (nếu hợp lệ)?A.1000.B.2000.C.500.D.D Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSử dụng Limit Register trong cấp phát liên tục nhằm mục đích gì?A.Xác định địa chỉ bắt đầu của tiến trình.B.Xác định kích thước tổng cộng của bộ nhớ vật lý.C.Xác định kích thước của lỗ trống bộ nhớ.D.D Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtVấn đề gì xảy ra trong cấp phát liên tục khi một tiến trình cố gắng truy cập một địa chỉ logic lớn hơn Limit Register?A.Dữ liệu được đọc từ đĩa cứng.B.Địa chỉ được ánh xạ đến bộ nhớ chia sẻ.C.CD.Hệ điều hành tự động tăng kích thước Limit Register. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtPhân mảnh nội bộ (Internal Fragmentation) có thể xảy ra trong loại cấp phát liên tục nào?A.Variable-size Partitions.B.Phân trang (Paging).C.Phân đoạn (Segmentation).D.D Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtPhân mảnh nội bộ là gì?A.Vùng bộ nhớ trống nằm giữa các khối đã cấp phát.B.Tổng bộ nhớ trống đủ nhưng không liên tục.C.CD.Các tệp bị phân mảnh trên đĩa. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtPhân mảnh ngoại vi (External Fragmentation) có thể xảy ra trong loại cấp phát liên tục nào?A.Fixed-size Partitions.B.Phân trang (Paging).C.Bộ nhớ ảo.D.D Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtPhân mảnh ngoại vi là gì?A.Không gian bộ nhớ bị lãng phí bên trong một phân vùng đã cấp phát.B.Bộ nhớ bị kernel sử dụng.C.CD.Vùng bộ nhớ được sử dụng bởi nhiều tiến trình. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKỹ thuật nào được sử dụng để giải quyết Phân mảnh ngoại vi bằng cách di chuyển các khối bộ nhớ đã cấp phát để gom các lỗ trống lại?A.Swapping.B.Paging.C.Segmentation.D.D Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNhược điểm của kỹ thuật Compaction là gì?A.Không hiệu quả trong việc gom lỗ trống.B.Gây ra Phân mảnh nội bộ.C.Cần ít bộ nhớ.D.D Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChiến lược cấp phát bộ nhớ động nào tìm kiếm lỗ trống ĐẦU TIÊN trong danh sách lỗ trống đủ lớn để đáp ứng yêu cầu?A.AB.Best-Fit.C.Worst-Fit.D.Next-Fit. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtƯu điểm của chiến lược First-Fit là gì?A.Tạo ra các lỗ trống lớn còn lại.B.Tối thiểu hóa Phân mảnh nội bộ.C.CD.Tối ưu hóa việc sử dụng bộ nhớ. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChiến lược cấp phát bộ nhớ động nào tìm kiếm lỗ trống NHỎ NHẤT trong danh sách lỗ trống đủ lớn để đáp ứng yêu cầu?A.First-Fit.B.BC.Worst-Fit.D.Next-Fit. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtƯu điểm của chiến lược Best-Fit là gì?A.Tốc độ tìm kiếm nhanh nhất.B.Dễ dàng cài đặt.C.Tạo ra các lỗ trống lớn.D.D Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNhược điểm của chiến lược Best-Fit là gì?A.Tốc độ tìm kiếm chậm.B.Dễ gây ra Starvation.C.CD.Yêu cầu Compaction thường xuyên. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChiến lược cấp phát bộ nhớ động nào tìm kiếm lỗ trống LỚN NHẤT trong danh sách lỗ trống để đáp ứng yêu cầu?A.First-Fit.B.Best-Fit.C.CD.Next-Fit. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtƯu điểm của chiến lược Worst-Fit là gì?A.Tối thiểu hóa Phân mảnh ngoại vi.B.BC.Tốc độ tìm kiếm nhanh.D.Đơn giản hơn First-Fit. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNhược điểm của chiến lược Worst-Fit là gì?A.Ít gây ra Phân mảnh ngoại vi.B.Tốc độ tìm kiếm nhanh.C.Dễ cài đặt.D.D Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChiến lược Next-Fit là biến thể của chiến lược nào?A.AB.Best-Fit.C.Worst-Fit.D.Compaction. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtĐiểm khác biệt của Next-Fit so với First-Fit là gì?A.Tìm lỗ trống lớn nhất.B.Tìm lỗ trống nhỏ nhất.C.Bắt đầu tìm kiếm từ đầu danh sách lỗ trống mỗi lần.D.D Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtƯu điểm của Next-Fit so với First-Fit (trong lý thuyết) là gì?A.Tối ưu hóa việc sử dụng bộ nhớ.B.Giảm Phân mảnh ngoại vi.C.CD.Đảm bảo tất cả các lỗ trống được sử dụng đều đặn. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong cấp phát liên tục với phân vùng cố định, số lượng tiến trình có thể cùng nằm trong bộ nhớ chính tại một thời điểm bị giới hạn bởi điều gì?A.Tổng dung lượng bộ nhớ.B.Kích thước của tiến trình lớn nhất.C.Số lượng CPU.D.D Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCấp phát bộ nhớ liên tục đơn giản nhất là Single-partition allocation. Trong đó, bộ nhớ được chia thành hai phần: một phần cho Hệ điều hành và một phần cho ai?A.Nhiều tiến trình người dùng.B.Bộ nhớ chia sẻ.C.Vùng swap.D.D Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCấp phát liên tục có thể được sử dụng hiệu quả trong những hệ thống nào?A.Hệ thống đa nhiệm phức tạp với nhiều tiến trình có kích thước thay đổi.B.Hệ thống cần tối ưu hóa bộ nhớ ảo.C.Hệ thống phân tán quy mô lớn.D.D Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI