Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 42: Phần mềm nhập xuất Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 42: Phần mềm nhập xuất 25 câu hỏi 30 phút Hệ điều hànhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Hệ điều hành Bài 42: Phần mềm nhập xuất 25 câu hỏi 30 phút Hệ điều hànhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong kiến trúc phân lớp của Hệ thống quản lý I/O, lớp nào nằm gần phần cứng nhất và giao tiếp trực tiếp với bộ điều khiển thiết bị?A.Phần mềm I/O mức người dùng (User-level I/O software).B.Phần mềm I/O độc lập với thiết bị (Device-independent software).C.CD.Kernel I/O Subsystem. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtVai trò của Phần mềm I/O độc lập với thiết bị (Device-independent I/O software) là gì?A.Chứa mã lệnh cụ thể cho từng thiết bị.B.Thực hiện các thao tác I/O vật lý.C.Cung cấp giao diện dòng lệnh.D.D Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtLớp nào trong kiến trúc Hệ thống quản lý I/O cung cấp giao diện API (System Calls) cho các chương trình ứng dụng để yêu cầu các thao tác I/O?A.Trình điều khiển thiết bị.B.Phần mềm I/O độc lập với thiết bị.C.Kernel I/O Subsystem.D.D Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtChức năng nào thường được thực hiện bởi Kernel I/O Subsystem?A.Định dạng thiết bị.B.Viết mã driver thiết bị.C.Cung cấp giao diện người dùng đồ họa.D.D Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrình điều khiển thiết bị (Device Driver) có trách nhiệm chính gì?A.Duy trì hàng đợi yêu cầu I/O chung.B.Cung cấp giao diện hệ thống tệp.C.Quyết định thiết bị nào được sử dụng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong mô hình I/O đồng bộ (Synchronous I/O), khi một tiến trình thực hiện lời gọi I/O, điều gì xảy ra?A.Tiến trình tiếp tục thực thi ngay lập tức.B.Lời gọi I/O được thực hiện trong nền.C.Tiến trình tạo ra một tiểu trình mới để xử lý I/O.D.D Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong mô hình I/O không đồng bộ (Asynchronous I/O), khi một tiến trình thực hiện lời gọi I/O, điều gì xảy ra?A.Tiến trình bị chặn cho đến khi hoàn thành.B.Hệ điều hành báo lỗi.C.CD.Lời gọi I/O bị bỏ qua. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtBlocking I/O (I/O chặn) là đặc điểm của mô hình I/O nào?A.Asynchronous I/O.B.Non-blocking I/O.C.DMA I/O.D.D Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNon-blocking I/O (I/O không chặn) là đặc điểm của mô hình I/O nào?A.Synchronous I/O.B.Programmed I/O.C.Interrupt-driven I/O.D.D Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSpooling là kỹ thuật sử dụng phần mềm để đệm (buffer) dữ liệu I/O trên đâu?A.Trong bộ nhớ cache CPU.B.Trong bộ nhớ RAM.C.Trong thanh ghi thiết bị.D.D Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtSpooling thường được sử dụng cho loại thiết bị nào?A.Thiết bị tốc độ cao như SSD.B.Thiết bị truy cập ngẫu nhiên.C.Thiết bị tương tác như màn hình.D.D Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMục đích chính của Spooling là gì?A.Tăng tốc độ của thiết bị chậm.B.Giảm chi phí phần cứng.C.CD.Cung cấp bảo mật cho dữ liệu I/O. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtBuffering (Đệm) trong phần mềm I/O là việc sử dụng vùng bộ nhớ tạm thời. Mục đích là gì?A.Chỉ để lưu trữ vĩnh viễn dữ liệu.B.Chỉ để tăng tốc độ CPU.C.Chỉ để mã hóa dữ liệu.D.D Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtSingle Buffering (Đệm đơn) sử dụng bao nhiêu buffer cho mỗi thao tác I/O?A.0.B.BC.2.D.Nhiều. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtDouble Buffering (Đệm kép) sử dụng bao nhiêu buffer cho mỗi thao tác I/O?A.1.B.BC.Nhiều.D.Không sử dụng buffer. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtƯu điểm của Double Buffering so với Single Buffering là gì?A.Sử dụng ít bộ nhớ hơn.B.Đơn giản hơn để cài đặt.C.Giảm thiểu Race Condition.D.D Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCaching (Bộ đệm cache) trong phần mềm I/O khác với Buffering ở điểm nào?A.Caching dùng bộ nhớ tạm, Buffering dùng đĩa.B.Caching chỉ dành cho ghi, Buffering dành cho đọc.C.Caching cần sự can thiệp của CPU, Buffering không.D.D Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMục đích của I/O Scheduling (Lập lịch I/O) là gì?A.Lập lịch cho các tiến trình sử dụng CPU.B.Lập lịch cho các thao tác trên hệ thống tệp.C.Lập lịch cho các sự kiện mạng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong kiến trúc I/O của Unix/Linux, thiết bị được biểu diễn và truy cập thông qua tệp nào trong hệ thống tệp?A.Regular File.B.Directory.C.Symbolic Link.D.D Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCác lời gọi hệ thống I/O (System Calls) như `read()`, `write()`, `open()`, `close()` thuộc về lớp phần mềm I/O nào?A.Trình điều khiển thiết bị.B.Kernel I/O Subsystem.C.Phần cứng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtChức năng xử lý lỗi (Error Handling) trong phần mềm I/O là rất quan trọng. Lớp phần mềm nào chịu trách nhiệm chính trong việc phát hiện và xử lý các lỗi mức thấp của thiết bị (ví dụ: lỗi đọc sector)?A.Phần mềm I/O mức người dùng.B.Phần mềm I/O độc lập thiết bị.C.Kernel I/O Subsystem.D.D Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtName Resolution (Phân giải tên) trong Hệ thống quản lý I/O đề cập đến việc gì?A.Tìm tên tập tin trên đĩa.B.Ánh xạ địa chỉ IP sang tên miền.C.Ánh xạ địa chỉ logic sang vật lý.D.D Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtSự khác biệt giữa "Raw I/O" (I/O thô) và "Buffered I/O" (I/O có đệm) là gì?A.Raw I/O nhanh hơn.B.Raw I/O an toàn hơn.C.Buffered I/O không sử dụng đệm.D.D Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong các hệ thống nhúng hoặc hệ điều hành đơn giản, kiến trúc phần mềm I/O thường như thế nào so với các hệ điều hành đa nhiệm phức tạp?A.Phân lớp phức tạp hơn.B.Sử dụng nhiều lớp trừu tượng hơn.C.Hỗ trợ nhiều loại thiết bị hơn.D.D Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMục tiêu cuối cùng của việc thiết kế kiến trúc phần mềm I/O là gì?A.Chỉ để giảm chi phí phần cứng.B.Chỉ để tăng tốc độ của thiết bị chậm.C.Chỉ để làm cho lập trình I/O phức tạp hơn.D.D Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI