Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 48: Ma trận quyền truy xuất ( Access matrix) Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 48: Ma trận quyền truy xuất ( Access matrix) 25 câu hỏi 30 phút Hệ điều hànhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Hệ điều hành Bài 48: Ma trận quyền truy xuất ( Access matrix) 25 câu hỏi 30 phút Hệ điều hànhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMa trận quyền truy xuất (Access Matrix) là gì?A.Bảng ánh xạ địa chỉ bộ nhớ.B.Cấu trúc quản lý tiến trình.C.Bảng các thiết bị I/O.D.D Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong mô hình Ma trận quyền truy xuất, các hàng của ma trận biểu thị điều gì?A.Các đối tượng (Objects).B.Các quyền truy cập (Access Rights).C.Các tiến trình (Processes).D.D Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong mô hình Ma trận quyền truy xuất, các cột của ma trận biểu thị điều gì?A.Các miền bảo vệ (Domains).B.Các quyền truy cập (Access Rights).C.Các tiến trình (Processes).D.D Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMỗi mục nhập \(A[i, j]\) trong Ma trận quyền truy xuất chứa thông tin gì?A.Tên của đối tượng j.B.Tên của miền i.C.CD.Số lượng lần miền \(D_i\) đã truy cập đối tượng \(O_j\). Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐâu là một ví dụ về "Đối tượng" (Object) trong ngữ cảnh của Ma trận quyền truy xuất?A.Một người dùng.B.Một tiến trình.C.Một miền bảo vệ.D.D Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐâu là một ví dụ về "Miền bảo vệ" (Domain) trong ngữ cảnh của Ma trận quyền truy xuất?A.Một tập tin cụ thể.B.Một thiết bị ngoại vi.C.CD.Một loại quyền truy cập (ví dụ: đọc). Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐâu là một ví dụ về "Quyền truy cập" (Access Right)?A.Tên tập tin.B.Kích thước bộ nhớ.C.Số lượng CPU.D.D Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtQuyền "Own" (Sở hữu) một đối tượng trong Ma trận quyền truy xuất cho phép miền/chủ thể làm gì?A.Chỉ đọc đối tượng.B.Chỉ sửa đổi đối tượng.C.Chỉ xóa đối tượng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtQuyền "Copy" trên một mục nhập \(A[i, j]\) (ví dụ: quyền đọc của miền \(D_i\) trên tệp \(F_k\)) cho phép miền \(D_i\) làm gì?A.Sao chép nội dung của tệp \(F_k\).B.BC.Sao chép toàn bộ đối tượng \(F_k\).D.Sao chép toàn bộ miền \(D_i\). Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSự chuyển đổi giữa các miền bảo vệ (Domain Switching) được biểu diễn trong Ma trận quyền truy xuất bằng cách nào?A.Bằng các hàng.B.Bằng các cột.C.Bằng các quyền truy cập đối với các đối tượng thông thường.D.D Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNếu miền \(D_i\) có quyền "switch" đối với miền \(D_j\) (\(D_j\) là một đối tượng), điều đó có nghĩa là gì?A.Miền \(D_i\) có thể đọc các quyền của miền \(D_j\).B.Miền \(D_i\) có thể xóa miền \(D_j\).C.Miền \(D_i\) có thể thay đổi các quyền của miền \(D_j\).D.D Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtHiện thực Ma trận quyền truy xuất bằng cách lưu trữ các cột (Access Control Lists - ACLs) có nghĩa là gì?A.Mỗi chủ thể có một danh sách các quyền.B.BC.Ma trận được lưu trữ dưới dạng bảng băm.D.Chỉ lưu trữ các quyền "Own". Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtHiện thực Ma trận quyền truy xuất bằng cách lưu trữ các hàng (Capability Lists - Danh sách khả năng) có nghĩa là gì?A.Mỗi đối tượng có một danh sách các quyền.B.BC.Ma trận được lưu trữ dưới dạng danh sách liên kết.D.Chỉ lưu trữ các quyền "Switch". Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐâu là ưu điểm của việc hiện thực Ma trận truy cập bằng ACLs?A.Dễ dàng liệt kê tất cả các đối tượng mà một chủ thể có quyền truy cập.B.BC.Dễ dàng chuyển giao quyền giữa các chủ thể.D.Kích thước luôn nhỏ gọn. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐâu là nhược điểm của việc hiện thực Ma trận truy cập bằng ACLs, đặc biệt đối với các tài nguyên được chia sẻ rộng rãi?A.Khó kiểm tra quyền cho một đối tượng.B.Khó quản lý quyền cho một chủ thể trên nhiều đối tượng.C.Khó thu hồi quyền.D.D Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐâu là ưu điểm của việc hiện thực Ma trận truy cập bằng Capability Lists?A.AB.Dễ dàng quản lý quyền cho một đối tượng.C.Dễ dàng thu hồi quyền.D.Kích thước luôn nhỏ gọn. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐâu là nhược điểm của việc hiện thực Ma trận truy cập bằng Capability Lists?A.Khó kiểm tra quyền cho một chủ thể.B.Khó quản lý quyền cho một chủ thể trên nhiều đối tượng.C.CD.Khó chuyển giao quyền. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMa trận quyền truy xuất thường rất thưa thớt (sparse). Điều này có nghĩa là gì?A.Ma trận chứa rất nhiều lỗi.B.Ma trận thay đổi rất thường xuyên.C.CD.Ma trận chỉ có hai cột. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtViệc ma trận thưa thớt gợi ý rằng cách hiện thực nào là hiệu quả hơn về mặt lưu trữ so với lưu trữ toàn bộ ma trận?A.Chỉ lưu trữ các quyền đọc.B.Chỉ lưu trữ các hàng đầu tiên.C.Lưu trữ theo kiểu bảng (table).D.D Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrong ngữ cảnh Hệ điều hành, chế độ hoạt động (User/Kernel Mode) có thể được coi là một hình thức đơn giản của gì?A.Quản lý bộ nhớ.B.Lập lịch CPU.C.Giao tiếp liên tiến trình.D.D Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtViệc một tiến trình chuyển từ User Mode sang Kernel Mode khi gọi System Call là một ví dụ về quá trình gì?A.Context Switching.B.Privilege Escalation (nếu không được kiểm soát).C.Resource Allocation.D.D Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMô hình Ma trận quyền truy xuất cung cấp một framework trừu tượng để phân tích và thiết kế các cơ chế bảo vệ. Tuy nhiên, việc hiện thực nó trong hệ thống thực tế có những thách thức nào?A.Chỉ vấn đề về tốc độ.B.Chỉ vấn đề về bảo mật dữ liệu.C.Chỉ vấn đề về giao diện người dùng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong mô hình Ma trận truy cập mở rộng, quyền "Create" trên một miền \(D_i\) có ý nghĩa gì?A.Tạo một đối tượng mới.B.Tạo một quyền truy cập mới.C.Tạo một chủ thể mới.D.D Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong mô hình Ma trận truy cập mở rộng, quyền "Delete" trên một mục nhập \(A[i, j]\) (ví dụ: quyền đọc của miền \(D_i\) trên tệp \(F_k\)) cho phép miền \(D_i\) làm gì?A.Xóa toàn bộ đối tượng \(F_k\).B.Xóa toàn bộ miền \(D_i\).C.CD.Xóa toàn bộ cột của đối tượng \(F_k\). Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMục đích của việc nghiên cứu mô hình Ma trận quyền truy xuất là gì?A.Chỉ để làm cho hệ điều hành phức tạp hơn.B.Chỉ để cung cấp một cách lập trình mới.C.Chỉ để so sánh các loại CPU.D.D Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI