Trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý – Chương 7 Trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý – Chương 7 30 câu hỏi 30 phút Hệ thống thông tin quản lýBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý – Chương 7 30 câu hỏi 30 phút Hệ thống thông tin quản lýPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong kiến trúc mạng client-server, vai trò của "client" (máy khách) là gì?A.Yêu cầu và tiếp nhận các dịch vụ hoặc tài nguyên từ máy chủ.B.Cung cấp và quản lý tài nguyên mạng cho các máy khác.C.Điều khiển toàn bộ lưu lượng dữ liệu trên hệ thống mạng.D.Kết nối các hệ thống mạng máy tính khác nhau lại với nhau. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtThiết bị mạng nào có chức năng kết nối các mạng khác nhau và chuyển tiếp các gói dữ liệu giữa chúng?A.Thiết bị Hub (bộ khuếch tán tín hiệu).B.Thiết bị Router (bộ định tuyến).C.Thiết bị Switch (bộ chuyển mạch).D.Thiết bị NIC (card giao diện mạng). Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtPhương thức chuyển mạch nào chia các thông điệp số thành các phần nhỏ, gửi chúng đi theo các đường khác nhau và lắp ráp lại ở đích?A.Chuyển mạch kênh (Circuit switching).B.Chuyển mạch gói (Packet switching).C.Chuyển mạch tín hiệu (Signal switching).D.Chuyển mạch tương tự (Analog switching). Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMột mạng máy tính được giới hạn trong một khu vực địa lý nhỏ như một tòa nhà văn phòng hoặc một khuôn viên trường học được gọi là:A.Mạng diện rộng (WAN - Wide Area Network).B.Mạng đô thị (MAN - Metropolitan Area Network).C.Mạng cục bộ (LAN - Local Area Network).D.Mạng toàn cầu Internet. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtBộ giao thức nào là nền tảng của Internet, cung cấp khả năng kết nối và truyền thông tin giữa hàng tỷ thiết bị?A.Bộ giao thức HTTP và FTP.B.Bộ giao thức 802.11 và Bluetooth.C.Bộ giao thức Ethernet.D.Bộ giao thức TCP/IP. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtHệ thống nào có chức năng chuyển đổi các tên miền (ví dụ: www.huflit.edu.vn) thành các địa chỉ IP số mà máy tính có thể hiểu được?A.Hệ thống định vị toàn cầu (GPS).B.Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS).C.Hệ thống tên miền (DNS).D.Hệ điều hành mạng (NOS). Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtLý do chính cho sự ra đời của IPv6 là gì?A.Giải quyết vấn đề cạn kiệt không gian địa chỉ của IPv4.B.Giúp tăng tốc độ kết nối của mạng Internet.C.Giúp tăng cường bảo mật cho các giao dịch email.D.Giúp giảm chi phí cho các thiết bị phần cứng mạng. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCông nghệ cho phép truyền giọng nói dưới dạng dữ liệu số qua mạng Internet hoặc các mạng dựa trên IP được gọi là:A.Dịch vụ tin nhắn SMS (Short Message Service).B.Giao thức truyền tệp FTP (File Transfer Protocol).C.Mạng riêng ảo VPN (Virtual Private Network).D.Công nghệ thoại qua IP (VoIP - Voice over IP). Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐể tạo một kết nối an toàn, mã hóa qua mạng công cộng (như Internet) vào mạng nội bộ của công ty, nhân viên sẽ sử dụng công nghệ nào?A.Mạng cục bộ LAN (Local Area Network).B.Mạng riêng ảo (VPN - Virtual Private Network).C.Tường lửa (Firewall).D.Mạng mở rộng Extranet. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSự khác biệt cơ bản giữa Internet và World Wide Web (WWW) là gì?A.Internet là hạ tầng mạng, WWW là một dịch vụ chạy trên Internet.B.Chúng là hai thuật ngữ hoàn toàn đồng nghĩa với nhau.C.World Wide Web (WWW) được phát minh trước cả Internet.D.Internet chỉ dùng cho email, còn WWW chỉ dùng cho trang web. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMột địa chỉ web như "http://www.huflit.edu.vn/tuyensinh" được gọi là:A.Một địa chỉ IP (Internet Protocol).B.Một tên miền (Domain Name).C.Một định vị tài nguyên thống nhất (URL).D.Một giao thức mạng (Network Protocol). Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtGiao thức nào được sử dụng để truyền các tệp siêu văn bản (trang web) giữa máy chủ và trình duyệt web của người dùng?A.Giao thức truyền tệp FTP.B.Giao thức gửi thư SMTP.C.Giao thức điều khiển truyền vận TCP.D.Giao thức truyền siêu văn bản HTTP. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCác công cụ như Google và Bing sử dụng các chương trình tự động gọi là "bots" hoặc "spiders" để duyệt web và thu thập thông tin cho cơ sở dữ liệu của chúng. Quá trình này được gọi là:A.Quá trình thu thập dữ liệu (Crawling/Web crawling).B.Quá trình tối ưu hóa (Optimization).C.Quá trình tìm kiếm (Searching).D.Quá trình lập chỉ mục (Indexing). Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtQuá trình cải thiện chất lượng và số lượng lưu lượng truy cập vào một trang web từ các công cụ tìm kiếm được gọi là:A.Tiếp thị qua các nền tảng mạng xã hội.B.Tối ưu hóa cho công cụ tìm kiếm (SEO).C.Tiếp thị thông qua các chiến dịch email.D.Phân tích các dữ liệu của trang web. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtThế hệ mạng di động nào hứa hẹn mang lại độ trễ cực thấp, tốc độ cao hơn và khả năng kết nối một số lượng lớn thiết bị, là nền tảng cho IoT và xe tự lái?A.Thế hệ mạng di động 3G.B.Thế hệ mạng di động 4G LTE.C.Thế hệ mạng di động 5G.D.Thế hệ mạng không dây WiMAX. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtChuẩn phổ biến nhất cho mạng cục bộ không dây (WLAN) được biết đến với tên gọi là gì?A.Chuẩn không dây Wi-Fi (802.11).B.Chuẩn không dây Bluetooth.C.Chuẩn không dây RFID.D.Chuẩn không dây 3G. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCông nghệ không dây nào phù hợp nhất để kết nối các thiết bị trong một khoảng cách rất ngắn (khoảng 10 mét), ví dụ như kết nối tai nghe với điện thoại?A.Công nghệ không dây Wi-Fi.B.Công nghệ không dây Bluetooth.C.Công nghệ không dây RFID.D.Công nghệ không dây NFC. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCông nghệ sử dụng sóng vô tuyến để tự động nhận dạng và theo dõi các thẻ được gắn vào đối tượng, rất hữu ích trong quản lý chuỗi cung ứng, được gọi là:A.Công nghệ định vị toàn cầu GPS.B.Công nghệ mạng không dây Wi-Fi.C.Công nghệ mã vạch (Barcode).D.Công nghệ nhận dạng qua tần số vô tuyến (RFID). Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCác thẻ RFID không có nguồn điện riêng và được cấp năng lượng bởi tín hiệu từ máy đọc được gọi là:A.Các thẻ RFID chủ động (Active RFID).B.Các loại thẻ thông minh (Smart tags).C.Các thẻ RFID bị động (Passive RFID).D.Các loại thẻ định vị GPS. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCác mạng lưới gồm các thiết bị nhỏ, chi phí thấp, được triển khai trong môi trường vật lý để thu thập dữ liệu (như nhiệt độ, độ ẩm, chuyển động) được gọi là:A.Mạng cảm biến không dây (WSN).B.Mạng cục bộ không dây (Wireless LAN).C.Mạng nhận dạng RFID (RFID Network).D.Mạng Ad-hoc (Ad-hoc Network). Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMột thiết bị chuyển đổi tín hiệu số từ máy tính thành tín hiệu tương tự để truyền qua đường dây điện thoại và ngược lại được gọi là:A.Thiết bị định tuyến Router.B.Thiết bị điều chế Modem.C.Thiết bị chuyển mạch Switch.D.Thiết bị khuếch tán Hub. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết"Băng thông" (Bandwidth) của một kênh truyền thông đề cập đến:A.Khoảng cách vật lý tối đa của kênh truyền.B.Mức độ bảo mật của kênh truyền thông đó.C.Số lượng thiết bị có thể kết nối vào kênh.D.Lượng dữ liệu có thể truyền qua kênh trong một khoảng thời gian. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTổ chức nào chịu trách nhiệm quản lý việc cấp phát các tên miền cấp cao nhất (như .com, .org, .vn) và hệ thống địa chỉ IP toàn cầu?A.Tổ chức IETF (Internet Engineering Task Force).B.Tổ chức ICANN (Internet Corporation for Assigned Names and Numbers).C.Tổ chức W3C (World Wide Web Consortium).D.Tổ chức IEEE (Institute of Electrical and Electronics Engineers). Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong mạng máy tính, một "giao thức" (protocol) là gì?A.Là một thiết bị phần cứng mạng chuyên dụng.B.Là một loại cáp mạng có tốc độ cao.C.Là tập hợp các quy tắc chi phối việc truyền thông giữa các thiết bị.D.Là một ứng dụng phần mềm chạy trên máy tính. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐâu là một ví dụ về Web 2.0?A.Mạng xã hội Facebook, nơi người dùng tạo và chia sẻ nội dung.B.Một trang web tĩnh chỉ chứa thông tin dạng văn bản.C.Một hệ thống máy tính lớn (mainframe) của ngân hàng.D.Một ứng dụng email cơ bản như Outlook Express. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtMạng Internet Vạn Vật (IoT - Internet of Things) là gì?A.Là một phiên bản nâng cấp của mạng World Wide Web.B.Là một mạng xã hội dành riêng cho các chuyên gia công nghệ.C.Là một hệ thống tiền tệ kỹ thuật số mới được phát hành.D.Là mạng lưới các thiết bị vật lý được nhúng cảm biến và kết nối Internet. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtHTML (HyperText Markup Language) được sử dụng để làm gì?A.Lập trình các logic nghiệp vụ phức tạp cho ứng dụng.B.Quản lý và truy vấn các cơ sở dữ liệu quan hệ.C.Xác định cấu trúc và nội dung của một trang web.D.Định tuyến các gói tin trên mạng Internet. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtThiết bị nào thông minh hơn Hub, có khả năng gửi gói tin đến đúng cổng đích thay vì phát sóng cho tất cả các cổng?A.Thiết bị Modem.B.Thiết bị Switch (Bộ chuyển mạch).C.Thiết bị Repeater.D.Card mạng NIC. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMột "điểm truy cập" (Access Point) là thiết bị cốt lõi của công nghệ nào?A.Mạng di động thế hệ 5G.B.Công nghệ không dây Bluetooth.C.Mạng có dây Ethernet.D.Mạng không dây Wi-Fi. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết"Web 3.0" hay "Semantic Web" (Web ngữ nghĩa) hướng đến mục tiêu nào?A.Giúp tăng tốc độ tải các trang web hiện tại.B.Cung cấp nhiều video và hình ảnh chất lượng cao hơn.C.Giúp máy tính hiểu được ý nghĩa của thông tin trên web.D.Giúp giảm số lượng quảng cáo trên các trang web. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI