Trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý Đại học Văn Lang Trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý Đại học Văn Lang 30 câu hỏi 30 phút Hệ thống thông tin quản lýBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý Đại học Văn Lang 30 câu hỏi 30 phút Hệ thống thông tin quản lýPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐâu là sự khác biệt cơ bản giữa Dữ liệu (Data) và Thông tin (Information)?A.Dữ liệu là kết quả đầu ra của hệ thống, còn thông tin là đầu vào.B.Dữ liệu là sự kiện thô, thông tin là dữ liệu đã được xử lý có ý nghĩa.C.Dữ liệu luôn có định dạng số học, còn thông tin luôn ở dạng văn bản.D.Dữ liệu và thông tin là hai thuật ngữ hoàn toàn có thể thay thế cho nhau. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHệ thống đặt vé cho một sự kiện âm nhạc của sinh viên Văn Lang là một ví dụ điển hình của:A.Hệ thống xử lý giao dịch (TPS).B.Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS).C.Hệ thống hỗ trợ điều hành (ESS).D.Hệ thống thông tin quản lý (MIS). Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMục tiêu chính của hệ thống quản trị quan hệ khách hàng (CRM) là gì?A.Tối ưu hóa các quy trình sản xuất và quản lý hàng tồn kho.B.Tự động hóa các quy trình tài chính và nghiệp vụ kế toán.C.Cải thiện sự hài lòng, tăng lòng trung thành và giá trị từ khách hàng.D.Quản lý các quy trình tuyển dụng và bảng lương cho nhân viên. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTheo mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của Porter, việc Internet cho phép các công ty khởi nghiệp dễ dàng quảng bá sản phẩm và tiếp cận khách hàng toàn cầu đã làm gia tăng yếu tố nào?A.Quyền lực thương lượng của những người mua.B.Mối đe dọa từ các sản phẩm và dịch vụ thay thế.C.Mối đe dọa từ các đối thủ cạnh tranh mới gia nhập.D.Quyền lực thương lượng của các nhà cung cấp. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtKhi sinh viên sử dụng các công cụ thiết kế trực tuyến như Canva và trả phí theo tháng để có các tính năng cao cấp, họ đang sử dụng mô hình điện toán đám mây nào?A.Phần mềm như một dịch vụ (SaaS).B.Nền tảng như một dịch vụ (PaaS).C.Hạ tầng như một dịch vụ (IaaS).D.Đám mây lai (Hybrid Cloud). Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong bộ ba nguyên tắc an ninh thông tin (CIA), việc đảm bảo rằng điểm số của sinh viên trên hệ thống không bị thay đổi trái phép là ví dụ về:A.Đảm bảo tính bí mật, chống truy cập trái phép.B.Đảm bảo tính toàn vẹn, chống sửa đổi trái phép.C.Đảm bảo tính sẵn sàng, hệ thống luôn hoạt động.D.Đảm bảo tính xác thực, xác định danh tính đúng. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHệ thống nào được xem là xương sống của doanh nghiệp, tích hợp các quy trình từ tài chính, nhân sự, đến quản lý kho và bán hàng?A.Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP).B.Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng (CRM).C.Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCM).D.Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS). Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMột nhà quản lý marketing muốn phân tích "Điều gì sẽ xảy ra với lượng tương tác nếu chúng ta tăng ngân sách quảng cáo trên Facebook lên 20%?". Hệ thống nào phù hợp nhất để hỗ trợ quyết định này?A.Hệ thống xử lý giao dịch TPS.B.Hệ thống thông tin quản lý MIS.C.Hệ thống hỗ trợ điều hành ESS.D.Hệ thống hỗ trợ quyết định DSS. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMạng máy tính trong khuôn viên Trường Đại học Văn Lang, kết nối các phòng học, thư viện và văn phòng, được gọi là:A.Mạng diện rộng (WAN - Wide Area Network).B.Mạng đô thị (MAN - Metropolitan Area Network).C.Mạng toàn cầu Internet.D.Mạng cục bộ (LAN - Local Area Network). Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong cơ sở dữ liệu quản lý sinh viên của trường, "Mã số sinh viên" thường được chọn làm:A.Khóa chính (Primary Key).B.Khóa ngoại (Foreign Key).C.Thuộc tính mô tả (Descriptive).D.Tên của bảng dữ liệu. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHình thức tấn công nào sử dụng email hoặc tin nhắn giả mạo một tổ chức uy tín để lừa người dùng tiết lộ thông tin cá nhân?A.Tấn công từ chối dịch vụ (DoS).B.Tấn công lừa đảo (Phishing).C.Tấn công bằng mã độc tống tiền (Ransomware).D.Tấn công chèn lệnh SQL (SQL Injection). Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtVòng đời phát triển hệ thống (SDLC) truyền thống thường bắt đầu bằng giai đoạn nào?A.Giai đoạn thiết kế kiến trúc và giao diện chi tiết.B.Giai đoạn lập trình và xây dựng các chức năng phần mềm.C.Giai đoạn phân tích và xác định các yêu cầu hệ thống.D.Giai đoạn bảo trì và nâng cấp hệ thống sau triển khai. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMục tiêu chính của hệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCM) là gì?A.Tăng cường sự hài lòng và lòng trung thành của khách hàng.B.Quản lý hiệu quả các quy trình tài chính và kế toán nội bộ.C.Tối ưu hóa dòng chảy sản phẩm, thông tin và tài chính trong chuỗi cung ứng.D.Lưu trữ và chia sẻ các tài sản tri thức của toàn công ty. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtHệ thống thông tin quản lý (MIS) chủ yếu cung cấp cho nhà quản lý các loại báo cáo nào?A.Các dữ liệu giao dịch chi tiết theo thời gian thực.B.Các mô hình dự báo phức tạp và phân tích "what-if".C.Các báo cáo tóm tắt, định kỳ và báo cáo ngoại lệ.D.Các thông tin chiến lược từ môi trường bên ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKỹ thuật nào sử dụng các thuật toán để khám phá các mẫu ẩn trong các tập dữ liệu lớn, ví dụ như một công ty thời trang phân tích dữ liệu bán hàng để tìm ra các phong cách được ưa chuộng nhất?A.Kỹ thuật xử lý phân tích trực tuyến (OLAP).B.Kỹ thuật khai phá dữ liệu (Data Mining).C.Kỹ thuật sử dụng các truy vấn SQL phức tạp.D.Kỹ thuật tạo các báo cáo quản trị định kỳ. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐâu là một ví dụ về dữ liệu phi cấu trúc (unstructured data)?A.Bảng giá phòng chi tiết của một chuỗi khách sạn.B.Danh sách khách hàng với tên, địa chỉ, số điện thoại.C.Báo cáo doanh thu hàng tháng của một nhà hàng.D.Các bình luận của khách hàng về một khu nghỉ dưỡng. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMột mạng máy tính nội bộ của công ty, chỉ cho phép nhân viên trong tổ chức truy cập được gọi là:A.Mạng nội bộ Intranet.B.Mạng mở rộng Extranet.C.Mạng toàn cầu Internet.D.Mạng riêng ảo VPN. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtHiện tượng các biến động nhỏ về nhu cầu ở cấp bán lẻ bị khuếch đại lên ở các cấp cao hơn trong chuỗi cung ứng được gọi là:A.Hiệu ứng mạng (Network effect).B.Hiệu ứng domino (Domino effect).C.Hiệu ứng lan tỏa (Spillover effect).D.Hiệu ứng roi da (Bullwhip effect). Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtHệ thống nào cung cấp một cái nhìn tổng quan, dài hạn về các chỉ số hiệu suất kinh doanh chính (KPI) và các xu hướng của môi trường bên ngoài cho các nhà lãnh đạo cấp cao?A.Hệ thống TPS.B.Hệ thống MIS.C.Hệ thống DSS.D.Hệ thống ESS. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtViệc một nền tảng thương mại điện tử như Tiki đề nghị bạn mua thêm các sản phẩm liên quan khi bạn thêm một món hàng vào giỏ là ví dụ về kỹ thuật bán hàng nào?A.Kỹ thuật bán hàng gia tăng (Up-selling).B.Kỹ thuật marketing mục tiêu (Target marketing).C.Kỹ thuật cá nhân hóa (Personalization).D.Kỹ thuật bán hàng chéo (Cross-selling). Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtThiết bị nào được đặt ở cổng ra vào của mạng để kiểm soát và lọc lưu lượng truy cập, bảo vệ mạng nội bộ khỏi các mối đe dọa từ Internet?A.Tường lửa (Firewall).B.Thiết bị Router (Bộ định tuyến).C.Thiết bị Switch (Bộ chuyển mạch).D.Thiết bị Modem (Bộ điều chế). Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCác quy trình nghiệp vụ hiệu quả, văn hóa tổ chức hỗ trợ và kỹ năng của nhân viên được xem là các _____ cần thiết để tối đa hóa giá trị từ đầu tư vào CNTT.A.Các khoản chi phí chìm.B.Các tài sản bổ sung.C.Các rào cản gia nhập.D.Các nguồn lực cốt lõi. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCông nghệ nào cho phép nhân viên làm việc tại nhà có thể kết nối vào mạng nội bộ của công ty một cách an toàn thông qua Internet?A.Hệ thống tường lửa (Firewall).B.Mạng nội bộ (Intranet).C.Mạng riêng ảo (VPN).D.Mạng mở rộng (Extranet). Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột loại phần mềm độc hại mã hóa toàn bộ dữ liệu trên máy tính của nạn nhân và đòi tiền chuộc được gọi là:A.Phần mềm gián điệp (Spyware).B.Mã độc tống tiền (Ransomware).C.Phần mềm quảng cáo (Adware).D.Ngựa Troia (Trojan horse). Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐâu là một ví dụ về phần mềm ứng dụng (Application Software)?A.Phần mềm hệ thống như hệ điều hành Windows.B.Phần mềm hệ thống như trình điều khiển máy in.C.Phần mềm ứng dụng thiết kế đồ họa Adobe Illustrator.D.Phần mềm hệ thống như hệ điều hành macOS. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTrong mô hình chuỗi giá trị của một công ty tổ chức sự kiện, hoạt động "Marketing và bán vé" được xếp vào nhóm nào?A.Hoạt động chính (Primary Activity).B.Hoạt động hỗ trợ (Support Activity).C.Hoạt động quản lý (Management Activity).D.Hoạt động chiến lược (Strategic Activity). Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtKhi một công ty thuê máy chủ ảo, không gian lưu trữ và tài nguyên mạng từ một nhà cung cấp như Amazon Web Services (AWS), họ đang sử dụng mô hình điện toán đám mây nào?A.Mô hình SaaS (Phần mềm như một dịch vụ).B.Mô hình PaaS (Nền tảng như một dịch vụ).C.Mô hình IaaS (Hạ tầng như một dịch vụ).D.Mô hình Đám mây lai (Hybrid Cloud). Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtKhía cạnh đạo đức nào đề cập đến quyền của các cá nhân được tự do khỏi sự giám sát và can thiệp từ người khác hoặc tổ chức?A.Quyền sở hữu (Property).B.Quyền riêng tư (Privacy).C.Trách nhiệm giải trình (Accountability).D.Nghĩa vụ pháp lý (Liability). Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtNgôn ngữ nào được sử dụng để truy vấn, chèn, cập nhật và xóa dữ liệu trong một cơ sở dữ liệu quan hệ?A.Ngôn ngữ đánh dấu HTML.B.Ngôn ngữ lập trình Java.C.Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc SQL.D.Ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng C++. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết"Tổng chi phí sở hữu" (TCO) là một mô hình phân tích kinh tế giúp nhà quản lý:A.Chỉ tính toán các chi phí mua sắm phần cứng và phần mềm ban đầu.B.Chỉ dùng để xác định lợi nhuận ròng của một dự án đầu tư.C.Đánh giá toàn bộ chi phí trực tiếp, gián tiếp trong vòng đời hệ thống.D.Chỉ dùng để so sánh giá niêm yết của các nhà cung cấp khác nhau. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI