Trắc nghiệm Hóa Học 12 chân trời sáng tạo Bài 18: Nguyên tố nhóm IIA Trắc nghiệm Hóa Học 12 chân trời sáng tạo Bài 18: Nguyên tố nhóm IIA 25 câu hỏi 30 phút Hóa học 12BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Hóa Học 12 chân trời sáng tạo Bài 18: Nguyên tố nhóm IIA 25 câu hỏi 30 phút Hóa học 12PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCác nguyên tố nhóm IIA trong bảng tuần hoàn còn được gọi là:A.Kim loại kiềm.B.Halogen.C. Kim loại kiềm thổ.D.Khí hiếm. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IIA là:A.ns¹.B. ns².C.np².D.(n-1)d²ns². Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtSo với các kim loại kiềm (nhóm IA) cùng chu kì, kim loại kiềm thổ có:A.Bán kính nguyên tử lớn hơn.B.Tính khử mạnh hơn.C.Năng lượng ion hóa thấp hơn.D. Nhiệt độ nóng chảy và độ cứng cao hơn. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKim loại nào trong nhóm IIA không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?A.Ca.B.Mg.C.Ba.D. Be. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtThành phần chính của đá vôi là hợp chất nào sau đây?A.CaSO₄.B. CaCO₃.C.MgCO₃.D.CaO. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtHai ion nào sau đây là tác nhân chính gây ra tính cứng của nước?A.Na⁺ và K⁺.B.Fe²⁺ và Cl⁻.C. Ca²⁺ và Mg²⁺.D.SO₄²⁻ và HCO₃⁻. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNước cứng tạm thời chứa các muối nào sau đây?A.CaCl₂ và MgSO₄.B. Ca(HCO₃)₂ và Mg(HCO₃)₂.C.CaSO₄ và MgCl₂.D.NaCl và KHCO₃. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtPhương pháp đơn giản nhất để làm mềm nước có tính cứng tạm thời là:A.Dùng dung dịch Na₂CO₃.B.Dùng dung dịch HCl.C. Đun sôi.D.Dùng dung dịch Ca(OH)₂. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtThuốc thử đặc trưng dùng để nhận biết ion Ba²⁺ trong dung dịch là:A.Dung dịch HCl.B.Dung dịch NaOH.C. Dung dịch H₂SO₄ loãng.D.Dung dịch NaNO₃. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong nhóm IIA, đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính chất nào sau đây tăng dần?A.Năng lượng ion hóa.B.Độ âm điện.C. Tính khử của kim loại.D.Độ tan của muối sunfat. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết“Thạch cao nung” (CaSO₄·H₂O) được dùng để bó bột khi xương gãy, đúc tượng. Công thức của thạch cao sống (thành phần chính của quặng gyp) là:A.CaSO₄.B.2CaSO₄·H₂O.C. CaSO₄·2H₂O.D.CaCO₃. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtPhát biểu nào sau đây đúng?A.Tất cả kim loại nhóm IIA đều tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường.B.Độ tan của các hiđroxit M(OH)₂ giảm dần từ Be đến Ba.C. Tính bazơ của các hiđroxit M(OH)₂ tăng dần từ Be đến Ba.D.Các kim loại kiềm thổ đều được điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca²⁺ và Mg²⁺ được gọi là:A.Nước cứng.B.Nước cất.C. Nước mềm.D.Nước nặng. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtDãy các chất nào sau đây có thể được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?A.NaCl, K₂SO₄.B. Na₂CO₃, Na₃PO₄.C.Ca(OH)₂, HCl.D.Đun sôi. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtPhản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi?A.CaCO₃ → CaO + CO₂.B. Ca(HCO₃)₂ ⇌ CaCO₃ + CO₂ + H₂O.C.CaO + CO₂ → CaCO₃.D.Ca²⁺ + CO₃²⁻ → CaCO₃. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKhi đốt cháy, hợp chất của kim loại nào sau đây làm ngọn lửa có màu lục?A.Ca.B.Mg.C. Ba.D.Sr. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtPhương pháp trao đổi ion dùng để làm mềm nước cứng dựa trên nguyên tắc:A.Kết tủa các ion Ca²⁺, Mg²⁺.B.Đun sôi để loại bỏ khí CO₂.C.Dùng dòng điện để loại bỏ ion.D. Thay thế các ion Ca²⁺, Mg²⁺ trong nước cứng bằng các ion khác như Na⁺, H⁺. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtNước cứng toàn phần là nước:A.Chỉ chứa muối Ca(HCO₃)₂.B.Chỉ chứa muối MgSO₄.C. Vừa có tính cứng tạm thời, vừa có tính cứng vĩnh cửu.D.Có chứa tất cả các loại cation. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtHòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg vào dung dịch HCl dư. Thể tích khí H₂ (đktc) thoát ra là:A.1,12 lít.B. 2,24 lít.C.3,36 lít.D.4,48 lít. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtNhiệt phân hoàn toàn 20 gam đá vôi (chứa 90% CaCO₃, còn lại là tạp chất trơ). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:A.10,08 gam.B.11,20 gam.C. 12,08 gam.D.9,00 gam. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtHấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO₂ (đktc) vào dung dịch chứa 0,1 mol Ca(OH)₂. Khối lượng kết tủa thu được là:A.15 gam.B. 10 gam.C.5 gam.D.20 gam. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCho 8,8 gam hỗn hợp gồm Mg và Ca tác dụng hết với nước, thu được 5,6 lít khí H₂ (đktc). Khối lượng của Ca trong hỗn hợp ban đầu là:A.4,8 gam.B.2,4 gam.C. 4,0 gam.D.6,0 gam. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCó 3 dung dịch riêng biệt: MgCl₂, BaCl₂, NaCl. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết cả 3 dung dịch là:A.Quỳ tím.B.Dung dịch AgNO₃.C.Dung dịch NaOH.D. Dung dịch Na₂CO₃. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐể làm mềm 100 lít nước cứng có nồng độ Ca(HCO₃)₂ là 0,005M, cần dùng bao nhiêu gam Ca(OH)₂?A.74,0 g.B. 37,0 g.C.18,5 g.D.55,5 g. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí H₂ (đktc). Tên của kim loại đó là:A.Mg.B.Ba.C. Ca.D.Sr. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI