Trắc nghiệm Hóa Học 12 Chân trời sáng tạo Bài 6: Amine Trắc nghiệm Hóa Học 12 Chân trời sáng tạo Bài 6: Amine 25 câu hỏi 30 phút Hóa học 12BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Hóa Học 12 Chân trời sáng tạo Bài 6: Amine 25 câu hỏi 30 phút Hóa học 12PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtAmine là hợp chất hữu cơ được hình thành khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hydrogen trong phân tử nào bằng gốc hydrocarbon?A.H₂O.B.CH₄.C. NH₃.D.HCl. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChất nào sau đây là amine bậc hai?A.CH₃-NH₂.B. CH₃-NH-CH₃.C.(CH₃)₃N.D.C₆H₅NH₂ (aniline). Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTên gọi theo danh pháp thay thế của hợp chất CH₃CH₂NH₂ là gì?A.Metylamin.B.Etylamin.C. Ethanamin.D.Propan-1-amin. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtAniline có công thức phân tử là gì?A.C₆H₇N.B.C₆H₅N.C. C₆H₅NH₂.D.CH₃C₆H₄NH₂. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCác amine ở thể khí trong điều kiện thường thường có mùi đặc trưng là gì?A.Mùi thơm hoa nhài.B.Mùi trứng thối.C.Mùi hắc.D. Mùi tanh của cá. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐể chứng minh tính base của metylamin, ta có thể cho dung dịch metylamin tác dụng với chất nào sau đây?A.Dung dịch NaOH.B.Dung dịch NaCl.C. Giấy quỳ tím ẩm hoặc dung dịch HCl.D.Kim loại Na. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtDung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?A.Aniline.B.Glycine.C. Etylamin.D.Phenol. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần lực base: amoniac (1), anilin (2), etylamin (3).A.4,5 gam.B.9,0 gam.C.13,5 gam.D. 18,0 gam. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtPhản ứng nào sau đây được dùng để nhận biết aniline?A.Phản ứng với dung dịch HCl.B. Phản ứng với nước bromine tạo kết tủa trắng.C.Phản ứng với Cu(OH)₂.D.Phản ứng cháy trong không khí. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong phân tử aniline, nhóm amino (-NH₂) có ảnh hưởng đến vòng benzene như thế nào?A.Làm giảm khả năng phản ứng thế trên vòng benzene.B.Định hướng phản ứng thế vào vị trí meta.C. Làm tăng khả năng phản ứng thế và định hướng vào vị trí ortho, para.D.Không ảnh hưởng đến khả năng phản ứng của vòng benzene. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtChất nào sau đây có lực base mạnh nhất?A.Amoniac.B.Aniline.C.Phenylamin.D. Đimetylamin. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtAmine nào sau đây là amine bậc một?A.CH₃-NH-C₂H₅.B.Trimetylamin.C. Isopropylamin.D.N-metylanilin. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtDãy gồm các chất đều là amine là:A.Amoniac, anilin, alanin.B. Metylamin, anilin, etylamin.C.Anilin, amoni clorua, metylamin.D.Etylamin, glycine, aniline. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtAniline ít tan trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch nào sau đây?A.Dung dịch NaOH.B.Dung dịch NaCl.C. Dung dịch HCl.D.Nước vôi trong. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtPhương pháp phổ biến để điều chế aniline trong công nghiệp là gì?A.Cho chlorobenzene tác dụng với NH₃.B. Khử nitrobenzene bằng Fe và dung dịch HCl.C.Ankyl hóa amoniac.D.Cho phenol tác dụng với NH₃. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNhận xét nào sau đây không đúng?A.Các amin no, mạch hở, đơn chức có công thức chung là CₙH₂ₙ₊₃N (n ≥ 1).B.Lực base của các amin luôn lớn hơn lực base của amoniac.C. Aniline là một base mạnh, làm xanh giấy quỳ tím.D.Amin có nhiệt độ sôi cao hơn ankan có phân tử khối tương đương. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtSố đồng phân amine có công thức phân tử C₃H₉N là bao nhiêu?A.2.B.3.C. 4.D.5. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtHistamine, chất gây ra các phản ứng dị ứng trong cơ thể, là một hợp chất thuộc loại nào?A.Este.B.Cacbohiđrat.C. Amine.D.Axit cacboxylic. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCho 9,3 gam aniline tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Khối lượng muối thu được là:A.11,15 gam.B.12,85 gam.C. 12,95 gam.D.11,25 gam. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐốt cháy hoàn toàn 5,9 gam một amine no, đơn chức, mạch hở X, thu được 6,72 lít CO₂ (đktc). Công thức phân tử của X là:A.CH₅N.B.C₂H₇N.C. C₃H₉N.D.C₄H₁₁N. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCho 15 gam hỗn hợp gồm 3 amine đơn chức, tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được 25,65 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là:A.100.B.200.C. 300.D.400. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCho aniline tác dụng với lượng dư nước bromine, thu được 33 gam kết tủa trắng. Khối lượng aniline đã tham gia phản ứng là:A.18,6 gam.B. 9,3 gam.C.13,95 gam.D.27,9 gam. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMột amine đơn chức X chứa 31,11% khối lượng nitrogen. Công thức phân tử của X là:A.CH₅N.B. C₂H₇N.C.C₃H₉N.D.C₄H₁₁N. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrung hòa 100 ml dung dịch metylamin 0,2M cần dùng V ml dung dịch H₂SO₄ 0,1M. Giá trị của V là:A.50.B. 100.C.150.D.200. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐốt cháy hoàn toàn m gam etylamin (C₂H₅NH₂), thu được 4,48 lít khí N₂ (đktc). Giá trị của m là:A.4,5 gam.B.9,0 gam.C.13,5 gam.D. 18,0 gam. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI